🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Toán 9

Toán Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Căn bậc hai số học của 49 là?

    • A.-7
    • B.±7
    • C.7
    • D.14
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 7

    Căn bậc hai số học của một số không âm a là số x ≥ 0 sao cho x² = a. Vì 7² = 49 và 7 ≥ 0 nên căn bậc hai số học của 49 là 7.

  2. Câu 2.√121 bằng?

    • A.-11
    • B.11
    • C.121
    • D.21
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 11

    11² = 121 nên √121 = 11 (căn bậc hai số học không âm).

  3. Câu 3.Điều kiện xác định của √(2x − 6) là?

    • A.x ≤ 3
    • B.x ≥ -3
    • C.x > 3
    • D.x ≥ 3
    Xem đáp án

    Đáp án: D. x ≥ 3

    Biểu thức dưới dấu căn phải không âm: 2x − 6 ≥ 0 ⇔ x ≥ 3.

  4. Câu 4.√((−9)²) bằng?

    • A.-9
    • B.-81
    • C.9
    • D.81
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 9

    Với mọi số thực a, √(a²) = |a|. Ở đây a = -9 nên √((-9)²) = |-9| = 9.

  5. Câu 5.So sánh √7 và 2,5?

    • A.√7 < 2,5
    • B.√7 > 2,5
    • C.√7 = 2,5
    • D.Không so sánh được
    Xem đáp án

    Đáp án: B. √7 > 2,5

    2,5² = 6,25 < 7 nên √7 > 2,5.

  6. Câu 6.√(a·b) bằng (với a, b ≥ 0)?

    • A.√a · √b
    • B.√a + √b
    • C.√a − √b
    • D.a√b
    Xem đáp án

    Đáp án: A. √a · √b

    Với a, b ≥ 0, ta có công thức khai phương một tích: √(ab) = √a · √b.

  7. Câu 7.√36 · √4 = ?

    • A.10
    • B.6
    • C.24
    • D.12
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 12

    √36 = 6, √4 = 2, do đó √36 · √4 = 6 × 2 = 12.

  8. Câu 8.√(81/9) bằng?

    • A.1/3
    • B.81/9
    • C.3
    • D.9
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 3

    81/9 = 9, do đó √(81/9) = √9 = 3.

  9. Câu 9.Rút gọn √98?

    • A.2√7
    • B.7√2
    • C.49√2
    • D.14
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 7√2

    98 = 49 × 2 nên √98 = √49 · √2 = 7√2.

  10. Câu 10.√63 : √7 = ?

    • A.3
    • B.9
    • C.7
    • D.56
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3

    √63 : √7 = √(63/7) = √9 = 3.

  11. Câu 11.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn √75?

    • A.3√5
    • B.25√3
    • C.5√3
    • D.5√15
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 5√3

    75 = 25 × 3 nên √75 = √25 · √3 = 5√3.

  12. Câu 12.Trục căn thức ở mẫu: 5/√5 = ?

    • A.1/√5
    • B.25
    • C.5√5
    • D.√5
    Xem đáp án

    Đáp án: D. √5

    Nhân cả tử và mẫu với √5: 5/√5 = 5√5/5 = √5.

  13. Câu 13.Rút gọn 3√2 + √8?

    • A.5√2
    • B.4√10
    • C.3√10
    • D.11√2
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 5√2

    √8 = 2√2 nên 3√2 + √8 = 3√2 + 2√2 = 5√2.

  14. Câu 14.Căn bậc ba của −64 là?

    • A.4
    • B.-4
    • C.-8
    • D.8
    Xem đáp án

    Đáp án: B. -4

    Vì (-4)³ = -64 nên căn bậc ba của -64 là -4.

  15. Câu 15.∛27 + ∛(−8) = ?

    • A.5
    • B.-5
    • C.1
    • D.-1
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 1

    ∛27 = 3, ∛(-8) = -2, do đó tổng bằng 3 + (-2) = 1.

  16. Câu 16.Hàm số y = −2x + 7 là hàm số bậc nhất với hệ số góc bằng?

    • A.7
    • B.2
    • C.-7
    • D.-2
    Xem đáp án

    Đáp án: D. -2

    Trong hàm số y = ax + b, hệ số góc là a. Ở đây a = -2.

  17. Câu 17.Hàm số y = (m−3)x + 1 là hàm bậc nhất khi?

    • A.m ≠ 3
    • B.m = 3
    • C.m > 3
    • D.m ≠ 0
    Xem đáp án

    Đáp án: A. m ≠ 3

    Hàm bậc nhất cần hệ số a ≠ 0, tức m − 3 ≠ 0 ⇔ m ≠ 3.

  18. Câu 18.Hàm số y = 5 − 3x đồng biến hay nghịch biến trên R?

    • A.Đồng biến
    • B.Không xác định được
    • C.Nghịch biến
    • D.Vừa đồng biến vừa nghịch biến
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Nghịch biến

    Hệ số góc a = -3 < 0 nên hàm số nghịch biến trên R.

  19. Câu 19.Tính giá trị của hàm số y = 3x − 4 khi x = −2?

    • A.10
    • B.-10
    • C.-2
    • D.2
    Xem đáp án

    Đáp án: B. -10

    y = 3×(-2) − 4 = -6 − 4 = -10.

  20. Câu 20.Hệ số góc của đường thẳng y = 4x − 1 là?

    • A.-1
    • B.1/4
    • C.4
    • D.-4
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 4

    Trong y = ax + b, hệ số góc là a = 4.

  21. Câu 21.Hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x − 5 có vị trí tương đối?

    • A.Cắt nhau
    • B.Song song
    • C.Trùng nhau
    • D.Vuông góc
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Song song

    Hai đường thẳng có cùng hệ số góc a = 2 nhưng khác tung độ gốc (3 ≠ -5) nên song song.

  22. Câu 22.Đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 3) và B(3; 7) có hệ số góc bằng?

    • A.2
    • B.4
    • C.1/2
    • D.-2
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 2

    Hệ số góc a = (y_B − y_A)/(x_B − x_A) = (7 − 3)/(3 − 1) = 4/2 = 2.

  23. Câu 23.Tìm m để đường thẳng y = (2m−1)x + 3 song song với đường thẳng y = 3x − 2?

    • A.m = 1
    • B.m = -1
    • C.m = 1/2
    • D.m = 2
    Xem đáp án

    Đáp án: D. m = 2

    Điều kiện song song: hệ số góc bằng nhau và tung độ gốc khác nhau. 2m − 1 = 3 ⇔ m = 2 (và 3 ≠ -2 nên thoả).

  24. Câu 24.Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; 1) và song song với đường thẳng y = −x + 5?

    • A.y = −x + 3
    • B.y = −x + 5
    • C.y = x + 3
    • D.y = −x − 3
    Xem đáp án

    Đáp án: A. y = −x + 3

    Đường song song có a = -1. Thay A(2;1): 1 = -1×2 + b ⇒ b = 3. Vậy y = -x + 3.

  25. Câu 25.Cho hai đường thẳng y = (m+2)x − 1 và y = 3x + 4. Tìm m để hai đường thẳng cắt nhau?

    • A.m = -2
    • B.m ≠ 1
    • C.m ≠ -2
    • D.m = 1
    Xem đáp án

    Đáp án: B. m ≠ 1

    Hai đường thẳng cắt nhau khi hệ số góc khác nhau: m + 2 ≠ 3 ⇔ m ≠ 1.