🚸 Tra cứu biển báo giao thông (GPLX)
Danh mục 257 biển báo theo QCVN 41:2019/BGTVT — bấm vào 1 biển để xem ý nghĩa, quy định và mức phạt vi phạm.
Tìm bài luyện theo câu hỏi trắc nghiệm? Xem 600 câu lý thuyết lái xe → · Muốn thử nhận diện biển báo từ ảnh chụp? 📷 Nhận diện bằng AI →

P.101
Đường cấm

P.102
Cấm đi ngược chiều

P.103a
Cấm xe ô tô

P.103b
Cấm xe ô tô rẽ phải

P.103c
Cấm xe ô tô rẽ trái

P.104
Cấm xe máy

P.105
Cấm xe ô tô và xe máy

P.106a
Cấm xe ô tô tải

P.106b
Cấm xe ô tô tải có khối lượng chuyên chở vượt trị số ghi trên biển

P.106c
Cấm các xe chở hàng nguy hiểm

P.107
Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải

P.107a
Cấm xe ô tô khách

P.107b
Cấm xe ô tô taxi

P.108
Cấm xe kéo rơ-moóc

P.108a
Cấm xe sơ-mi rơ-moóc

P.109
Cấm máy kéo

P.110a
Cấm xe đạp

P.110b
Cấm xe đạp thồ

P.111a
Cấm xe gắn máy

P.111b
Cấm xe ba bánh có động cơ (xe lam, xích lô máy)

P.111c
Cấm xe ba bánh có động cơ (xe lôi máy)

P.111d
Cấm xe ba bánh loại không có động cơ

P.112
Cấm người đi bộ

P.113
Cấm xe người kéo, đẩy

P.114
Cấm xe vật nuôi kéo

P.115
Hạn chế trọng tải toàn bộ xe

P.116
Hạn chế tải trọng trên trục xe

P.117
Hạn chế chiều cao

P.118
Hạn chế chiều ngang xe

P.119
Hạn chế chiều dài xe

P.120
Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc

P.121
Cự ly tối thiểu giữa hai xe

P.123a
Cấm rẽ trái

P.123b
Cấm rẽ phải

P.124a
Cấm quay đầu xe

P.124b
Cấm ô tô quay đầu xe

P.124c
Cấm rẽ trái và quay đầu xe

P.124d
Cấm rẽ phải và quay đầu xe

P.124e
Cấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe

P.124f
Cấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe

P.125
Cấm vượt

P.126
Cấm xe ô tô tải vượt

P.127
Tốc độ tối đa cho phép

P.127a
Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm

P.127b
Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường

P.127c
Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường

DP.127
Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghép

P.128
Cấm sử dụng còi

P.129
Kiểm tra

P.130
Cấm dừng xe và đỗ xe

P.131a
Cấm đỗ xe

P.131b
Cấm đỗ xe ngày lẻ

P.131c
Cấm đỗ xe ngày chẵn

P.132
Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp

DP.133
Hết cấm vượt

DP.134
Hết tốc độ tối đa cho phép

DP.135
Hết tất cả các lệnh cấm

P.136
Cấm đi thẳng

P.137
Cấm rẽ trái, rẽ phải

P.138
Cấm đi thẳng, rẽ trái

P.139
Cấm đi thẳng, rẽ phải

P.140
Cấm xe công nông và các loại xe tương tự

R.122
Dừng lại

R.301a
Hướng đi phải theo

R.301b
Hướng đi phải theo

R.301c
Hướng đi phải theo

R.301d
Hướng đi phải theo

R.301e
Hướng đi phải theo

R.301f
Hướng đi phải theo

R.301g
Hướng đi phải theo

R.301h
Hướng đi phải theo

R.302a
Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

R.302b
Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

R.302c
Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

R.303
Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

R.304
Đường dành cho xe thô sơ

R.305
Đường dành cho người đi bộ

R.306
Tốc độ tối thiểu cho phép

R.307
Hết tốc độ tối thiểu

R.308a
Tuyến đường cầu vượt cắt qua

R.308b
Tuyến đường cầu vượt cắt qua

R.309
Ấn còi

R.310a
Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm

R.310b
Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm

R.310c
Hướng đi phải theo cho các xe chở hàng nguy hiểm

R.403a
Đường dành cho xe ô tô

R.403b
Đường dành cho xe ô tô, xe máy

R.403c
Đường dành cho xe buýt

R.403d
Đường dành cho xe ô tô con

R.403e
Đường dành cho xe máy

R.403f
Đường dành cho xe máy và xe đạp

R.404a
Hết đoạn đường dành cho xe ô tô

R.404b
Hết đoạn đường dành cho xe ô tô, xe máy

R.404c
Hết đoạn đường dành cho xe buýt

R.404d
Hết đoạn đường dành cho xe ô tô con

R.404e
Hết đoạn đường dành cho xe máy

R.404f
Hết đoạn đường dành cho xe máy và xe đạp

R.411
Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo

R.412a
Làn đường dành cho xe ô tô khách

R.412b
Làn đường dành cho xe ô tô con

R.412c
Làn đường dành cho xe ô tô tải

R.412d
Làn đường dành cho xe máy

R.412e
Làn đường dành cho xe buýt

R.412f
Làn đường dành cho xe ô tô

R.412g
Làn đường dành cho xe máy và xe đạp

R.412h
Làn đường dành cho xe đạp

R.412i
Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô khách

R.412j
Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô con

R.412k
Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô tải

R.412l
Kết thúc làn đường dành cho xe máy

R.412m
Kết thúc làn đường dành cho xe buýt

R.412n
Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô

R.412o
Kết thúc làn đường dành cho xe máy và xe đạp

R.412p
Kết thúc làn đường dành cho xe đạp

R.415
Biển gộp làn đường theo phương tiện

R.420
Bắt đầu khu đông dân cư

R.421
Hết khu đông dân cư

R.E,10a
Hết cấm đỗ xe trong khu vực

R.E,10b
Hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực

R.E,10c
Hết khu vực đỗ xe

R.E,10d
Hết tốc độ tối đa trong khu vực

R.E,11a
Đường hầm

R.E,11b
Kết thúc đường hầm

R.E,9a
Cấm đỗ xe trong khu vực

R.E,9b
Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực

R.E,9c
Khu vực đỗ xe

R.E,9d
Tốc độ tối đa trong khu vực

I.401
Bắt đầu đường ưu tiên

I.402
Hết đoạn đường ưu tiên

I.405a
Đường cụt

I.405b
Đường cụt

I.405c
Đường cụt

I.406
Được ưu tiên qua đường hẹp

I.407a
Đường một chiều

I.407b
Đường một chiều

I.407c
Đường một chiều

I.408
Nơi đỗ xe

I.408a
Nơi đỗ xe một phần trên hè phố

I.409
Chỗ quay xe

I.410
Khu vực quay xe

I.413a
Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách

I.413b
Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách

I.413c
Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách

I.414a
Chỉ hướng đường

I.414b
Chỉ hướng đường

I.414c
Chỉ hướng đường

I.414d
Chỉ hướng đường

I.415
Mũi tên chỉ hướng đi

I.416
Đường tránh

I.417a
Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe

I.417b
Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe

I.417c
Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe

I.418
Lối đi ở những vị trí cấm rẽ

I.419a
Chỉ dẫn địa giới

I.419b
Chỉ dẫn địa giới trên tuyến đường đối ngoại

I.422a
Di tích lịch sử

I.422b
Di tích lịch sử trên tuyến đường đối ngoại

I.423a
Vị trí người đi bộ sang ngang

I.423b
Vị trí người đi bộ sang ngang

I.423c
Điểm bắt đầu đường đi bộ

I.424a
Cầu vượt qua đường cho người đi bộ

I.424b
Cầu vượt qua đường cho người đi bộ

I.424c
Hầm chui qua đường cho người đi bộ

I.424d
Hầm chui qua đường cho người đi bộ

I.425
Bệnh viện

I.426
Trạm cấp cứu

I.427a
Trạm sửa chữa

I.427b
Trạm kiểm tra tải trọng xe

I.428
Cửa hàng xăng dầu

I.429
Nơi rửa xe

I.430
Điện thoại

I.431
Trạm dừng nghỉ

I.432
Khách sạn

I.433a
Nơi nghỉ mát

I.433b
Báo hiệu nơi cắm trại

I.433c
Báo hiệu nhà nghỉ lưu động

I.433d
Báo hiệu nơi cắm trại, nhà nghỉ lưu động

I.433e
Báo hiệu nhà trọ

I.434a
Bến xe buýt

I.434b
Bến xe tải

I.435
Bến xe điện

I.436
Trạm cảnh sát giao thông

I.439
Tên cầu

I.440
Đoạn đường thi công

I.441a
Báo hiệu phía trước có công trường thi công

I.441b
Báo hiệu phía trước có công trường thi công

I.441c
Báo hiệu phía trước có công trường thi công

I.442
Chợ

I.443
Xe kéo rơ-moóc

I.444a
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444b
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444c
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444d
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444e
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444f
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444g
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444h
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444i
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444j
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444k
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444l
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.444m
Biển báo chỉ dẫn địa điểm

I.445a
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.445b
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.445c
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.445d
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.445e
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.445f
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.445g
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.445h
Biển báo kiểu mô tả tình trạng đường

I.446
Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật

I.447a
cầu vượt liên thông

I.447b
cầu vượt liên thông

I.447c
cầu vượt liên thông

I.447d
cầu vượt liên thông

I.448
Làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp

I.449
Biển tên đường

S.501
Phạm vi tác dụng của biển

S.502
Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

S.503a–S.503f
Hướng tác dụng của biển

S.H,3a–S.H,3c
Hướng tác dụng theo hiệp định GMS

S.504
Làn đường

S.505a
Loại xe

S.505b
Loại xe hạn chế qua cầu

S.505c
Tải trọng trục hạn chế qua cầu

S.506a–S.506b
Hướng đường ưu tiên

S.507
Hướng rẽ

S.508a–S.508b
Biển báo giờ cấm

S.509a–S.509b
Thuyết minh biển chính

S.510a
Chú ý đường trơn có băng tuyết

S.G,7–S.G,8
Địa điểm cắm trại, nhà trọ

S.G,9b
Điểm đỗ xe sử dụng phương tiện công cộng

S.G,11a–S.G,11c
Số lượng làn và hướng đi cho từng làn

S.G,12a–S.G,12b
Làn đường không lưu thông

S.H,6
Ngoại lệ

W.201a
Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái

W.201b
Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải

W.202a
Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp vòng bên trái

W.202b
Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp vòng bên phải

W.203b
Đường bị thu hẹp về phía trái

W.203c
Đường bị thu hẹp về phía phải

W.205a
Đường giao nhau cùng cấp phía bên trái

W.205b
Đường giao nhau cùng cấp phía bên phải

W.205d
Đường giao nhau cùng cấp có dải trung tâm

W.207a
Giao nhau với đường không ưu tiên (phía trước)

W.207b
Giao nhau với đường không ưu tiên (phía bên phải)

W.207c
Giao nhau với đường không ưu tiên (phía bên trái)

W.208
Giao nhau với đường ưu tiên

W.209
Giao nhau có tín hiệu đèn

W.210
Giao nhau với đường sắt có rào chắn

W.219
Dốc xuống nguy hiểm

W.224
Đường người đi bộ cắt ngang

W.225
Trẻ em

W.227
Công trường

W.233
Nguy hiểm khác

W.235
Đường đôi

W.245a
Đi chậm