Đề kiểm tra giữa học kì II — Toán 9
Toán Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Đồ thị hàm số y = ax² (a ≠ 0) là đường gì?
- A.Đường thẳng
- B.Hyperbol
- C.Parabol
- D.Đường tròn
Xem đáp án
Đáp án: C. Parabol
Đồ thị hàm số y = ax² (a≠0) là một parabol nhận trục Oy làm trục đối xứng, đỉnh tại gốc tọa độ.
Câu 2.Khi a > 0, parabol y = ax² có bề lõm hướng?
- A.Xuống dưới
- B.Sang trái
- C.Sang phải
- D.Lên trên
Xem đáp án
Đáp án: D. Lên trên
Khi a > 0, mọi giá trị y = ax² ≥ 0 và đồ thị mở rộng lên trên, tức bề lõm hướng lên trên.
Câu 3.Tính y khi x = −3 với y = 2x²?
- A.-18
- B.18
- C.6
- D.-6
Xem đáp án
Đáp án: B. 18
y = 2×(-3)² = 2×9 = 18.
Câu 4.Parabol y = −x² có đỉnh là?
- A.(0; 0)
- B.(1; 0)
- C.(0; -1)
- D.(-1; 0)
Xem đáp án
Đáp án: A. (0; 0)
Parabol y = -x² có đỉnh tại gốc tọa độ O(0;0) vì y = 0 khi x = 0 và đó là giá trị lớn nhất.
Câu 5.Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = x²?
- A.(2; 2)
- B.(-2; -4)
- C.(2; 4)
- D.(4; 2)
Xem đáp án
Đáp án: C. (2; 4)
Thay x = 2: y = 2² = 4, đúng với điểm (2;4).
Câu 6.Đồ thị y = 2x² đi qua điểm A(1; m). Giá trị m = ?
- A.1
- B.4
- C.-2
- D.2
Xem đáp án
Đáp án: D. 2
Thay x = 1: y = 2×1² = 2 nên m = 2.
Câu 7.Hàm số y = 3x² đồng biến trên khoảng nào?
- A.(-∞; 0)
- B.(0; +∞)
- C.R
- D.Không đồng biến khoảng nào
Xem đáp án
Đáp án: B. (0; +∞)
Với a = 3 > 0, hàm số đồng biến khi x > 0, tức trên khoảng (0; +∞).
Câu 8.Hai đồ thị y = x² và y = x + 2 cắt nhau tại các điểm có hoành độ là?
- A.x = 2 hoặc x = -1
- B.x = -2 hoặc x = 1
- C.x = 1 hoặc x = -2
- D.x = 2 hoặc x = 1
Xem đáp án
Đáp án: A. x = 2 hoặc x = -1
Giải x² = x + 2 ⇔ x² − x − 2 = 0 ⇔ (x−2)(x+1) = 0 ⇒ x = 2 hoặc x = -1.
Câu 9.Biệt thức Δ của phương trình ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0) là?
- A.b² − ac
- B.b² + 4ac
- C.b² − 4ac
- D.4ac − b²
Xem đáp án
Đáp án: C. b² − 4ac
Theo định nghĩa, biệt thức Δ = b² − 4ac.
Câu 10.Phương trình bậc hai có nghiệm kép khi?
- A.Δ > 0
- B.Δ < 0
- C.Δ ≥ 0
- D.Δ = 0
Xem đáp án
Đáp án: D. Δ = 0
Khi Δ = 0, phương trình có nghiệm kép x = -b/2a.
Câu 11.Phương trình x² − 5x + 6 = 0 có Δ = ?
- A.49
- B.1
- C.-1
- D.25
Xem đáp án
Đáp án: B. 1
Δ = (-5)² − 4×1×6 = 25 − 24 = 1.
Câu 12.Nghiệm của phương trình x² − 4 = 0 là?
- A.x = ±2
- B.x = 2
- C.x = -2
- D.x = 4
Xem đáp án
Đáp án: A. x = ±2
x² = 4 ⇒ x = ±2.
Câu 13.Nghiệm của phương trình x² − 5x + 6 = 0 là?
- A.x = -2 hoặc x = -3
- B.x = 1 hoặc x = 6
- C.x = 2 hoặc x = 3
- D.x = 2 hoặc x = -3
Xem đáp án
Đáp án: C. x = 2 hoặc x = 3
Δ = 1, x = (5 ± 1)/2 ⇒ x = 3 hoặc x = 2.
Câu 14.Nếu x₁, x₂ là hai nghiệm của ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì x₁ + x₂ = ?
- A.b/a
- B.c/a
- C.-c/a
- D.-b/a
Xem đáp án
Đáp án: D. -b/a
Theo hệ thức Vi-ét, x₁ + x₂ = -b/a.
Câu 15.Không giải phương trình, tính x₁+x₂ và x₁·x₂ của x² − 7x + 10 = 0?
- A.x₁+x₂=-7, x₁x₂=10
- B.x₁+x₂=7, x₁x₂=10
- C.x₁+x₂=7, x₁x₂=-10
- D.x₁+x₂=-7, x₁x₂=-10
Xem đáp án
Đáp án: B. x₁+x₂=7, x₁x₂=10
Theo Vi-ét: x₁+x₂ = -b/a = 7, x₁x₂ = c/a = 10.
Câu 16.Tìm hai số có tổng bằng 5 và tích bằng 6?
- A.2 và 3
- B.1 và 4
- C.-2 và -3
- D.2 và 4
Xem đáp án
Đáp án: A. 2 và 3
Hai số là nghiệm của x² − 5x + 6 = 0, giải được x = 2 và x = 3 (2+3=5, 2×3=6).
Câu 17.Giải x⁴ − 5x² + 4 = 0. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
- A.2
- B.0
- C.4
- D.3
Xem đáp án
Đáp án: C. 4
Đặt t = x² ≥ 0: t² − 5t + 4 = 0 ⇒ (t−1)(t−4)=0 ⇒ t=1 hoặc t=4, cả hai đều dương ⇒ x=±1, ±2: có 4 nghiệm.
Câu 18.Giải phương trình x − √x − 2 = 0 (x ≥ 0). x = ?
- A.1
- B.2
- C.0
- D.4
Xem đáp án
Đáp án: D. 4
Đặt √x = u ≥ 0: u² − u − 2 = 0 ⇒ (u−2)(u+1)=0 ⇒ u=2 (loại u=-1) ⇒ x = u² = 4.
Câu 19.Một số tự nhiên có bình phương lớn hơn chính nó 12 đơn vị. Tìm số đó.
- A.-3
- B.4
- C.3
- D.6
Xem đáp án
Đáp án: B. 4
x² − x = 12 ⇒ x² − x − 12 = 0 ⇒ (x−4)(x+3)=0 ⇒ x=4 (loại x=-3 vì cần số tự nhiên).
Câu 20.Tích của hai số tự nhiên liên tiếp là 132. Số nhỏ hơn là?
- A.11
- B.12
- C.10
- D.13
Xem đáp án
Đáp án: A. 11
x(x+1)=132 ⇒ x²+x−132=0 ⇒ Δ=529=23² ⇒ x=(-1+23)/2=11, số kia là 12.
Câu 21.Một xe đi quãng đường 120km. Nếu tăng vận tốc 10km/h thì thời gian giảm 1 giờ. Vận tốc ban đầu là?
- A.40 km/h
- B.20 km/h
- C.30 km/h
- D.50 km/h
Xem đáp án
Đáp án: C. 30 km/h
120/x − 120/(x+10) = 1 ⇒ x² + 10x − 1200 = 0 ⇒ Δ=4900=70² ⇒ x = (-10+70)/2 = 30 km/h.
Câu 22.Góc ở tâm là góc có đỉnh?
- A.Nằm trên đường tròn
- B.Nằm ngoài đường tròn
- C.Nằm trên dây cung
- D.Trùng với tâm đường tròn
Xem đáp án
Đáp án: D. Trùng với tâm đường tròn
Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn, hai cạnh chứa hai bán kính.
Câu 23.Góc ở tâm chắn cung AB bằng 70°. Số đo cung nhỏ AB là?
- A.140°
- B.70°
- C.290°
- D.35°
Xem đáp án
Đáp án: B. 70°
Số đo cung nhỏ bằng số đo góc ở tâm chắn cung đó: 70°.
Câu 24.Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc?
- A.90°
- B.180°
- C.45°
- D.60°
Xem đáp án
Đáp án: A. 90°
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (chắn cung có số đo 180°) bằng 90° theo định lý góc nội tiếp.
Câu 25.Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), biết góc A = 50°. Số đo cung BC nhỏ (không chứa A) là?
- A.50°
- B.25°
- C.100°
- D.130°
Xem đáp án
Đáp án: C. 100°
Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn, nên cung BC = 2×50° = 100°.