🌌Tizia

Đề kiểm tra cuối học kì II — Toán 9

Toán Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Parabol y = −2x² có bề lõm hướng nào?

    • A.Lên trên
    • B.Xuống dưới
    • C.Sang trái
    • D.Sang phải
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Xuống dưới

    Vì a = -2 < 0 nên parabol có bề lõm hướng xuống dưới.

  2. Câu 2.Nghiệm của phương trình x² − 9 = 0?

    • A.x = 3
    • B.x = -3
    • C.x = ±3
    • D.x = 9
    Xem đáp án

    Đáp án: C. x = ±3

    x² = 9 ⇒ x = ±3.

  3. Câu 3.Biệt thức Δ của phương trình 2x² − 3x + 1 = 0 là?

    • A.1
    • B.17
    • C.-1
    • D.9
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 1

    Δ = (-3)² − 4×2×1 = 9 − 8 = 1.

  4. Câu 4.Nghiệm của phương trình 2x² − 3x + 1 = 0 là?

    • A.x=1 hoặc x=-1/2
    • B.x=-1 hoặc x=1/2
    • C.x=-1 hoặc x=-1/2
    • D.x=1 hoặc x=1/2
    Xem đáp án

    Đáp án: D. x=1 hoặc x=1/2

    Δ=1, x = (3±1)/4 ⇒ x=1 hoặc x=1/2.

  5. Câu 5.Phương trình x² − 6x + 8 = 0 có x₁ + x₂ = ?

    • A.8
    • B.6
    • C.-6
    • D.-8
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 6

    Theo Vi-ét, x₁+x₂ = -b/a = 6.

  6. Câu 6.Tích hai nghiệm x₁x₂ của phương trình x² + 5x + 6 = 0 là?

    • A.-6
    • B.5
    • C.6
    • D.-5
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 6

    Theo Vi-ét, x₁x₂ = c/a = 6.

  7. Câu 7.Tìm m để phương trình x² − mx + 4 = 0 có nghiệm kép?

    • A.m = ±4
    • B.m = 4
    • C.m = -4
    • D.m = 16
    Xem đáp án

    Đáp án: A. m = ±4

    Δ = m² − 16 = 0 ⇔ m = ±4.

  8. Câu 8.Phương trình trùng phương 9x⁴ + 5x² − 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực?

    • A.4
    • B.2
    • C.0
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 2

    Đặt t=x²≥0: 9t²+5t−4=0, Δ=169=13², t=(-5±13)/18 ⇒ t=4/9 (nhận) hoặc t=-1 (loại). Vậy có 2 nghiệm x=±2/3.

  9. Câu 9.Một mảnh vườn hình vuông có diện tích 64m². Chu vi mảnh vườn là?

    • A.16m
    • B.64m
    • C.8m
    • D.32m
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 32m

    Cạnh = √64 = 8m, chu vi = 4×8 = 32m.

  10. Câu 10.Một tam giác vuông có cạnh huyền 13, hiệu hai cạnh góc vuông là 7. Cạnh ngắn hơn là?

    • A.5
    • B.12
    • C.7
    • D.6
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 5

    Gọi hai cạnh là a và a+7: a² + (a+7)² = 169 ⇒ a² + 7a − 60 = 0 ⇒ Δ=289=17² ⇒ a = 5, cạnh còn lại 12 (5²+12²=169).

  11. Câu 11.Một đường tròn được chia bởi 4 điểm cách đều thành 4 cung bằng nhau. Mỗi cung có số đo?

    • A.45°
    • B.60°
    • C.90°
    • D.120°
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 90°

    360° chia đều cho 4 cung: 360°:4 = 90°.

  12. Câu 12.Trong tứ giác nội tiếp, tổng hai góc đối bằng?

    • A.90°
    • B.180°
    • C.270°
    • D.360°
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 180°

    Định lý tứ giác nội tiếp: tổng hai góc đối bằng 180°.

  13. Câu 13.Tứ giác ABCD nội tiếp, góc A = 80°. Góc C = ?

    • A.100°
    • B.80°
    • C.90°
    • D.280°
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 100°

    Góc A + góc C = 180° ⇒ góc C = 180° − 80° = 100°.

  14. Câu 14.Chu vi đường tròn bán kính 5cm (lấy π ≈ 3,14) là?

    • A.15,7 cm
    • B.78,5 cm
    • C.62,8 cm
    • D.31,4 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 31,4 cm

    C = 2πR = 2×3,14×5 = 31,4 cm.

  15. Câu 15.Diện tích hình tròn bán kính 7cm (lấy π = 22/7) là?

    • A.44 cm²
    • B.154 cm²
    • C.22 cm²
    • D.308 cm²
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 154 cm²

    S = πR² = (22/7)×7² = (22/7)×49 = 154 cm².

  16. Câu 16.Độ dài cung 60° của đường tròn bán kính R = 6?

    • A.π
    • B.3π
    • C.2π
    • D.4π
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 2π

    l = (πRn°)/180 = (π×6×60)/180 = 2π.

  17. Câu 17.Diện tích hình quạt 90° của hình tròn bán kính R = 4?

    • A.4π
    • B.8π
    • C.2π
    • D.16π
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 4π

    S = (πR²n°)/360 = (π×16×90)/360 = 4π.

  18. Câu 18.Diện tích xung quanh hình trụ có công thức?

    • A.πR²h
    • B.2πRh
    • C.πRl
    • D.4πR²
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 2πRh

    Diện tích xung quanh hình trụ bằng chu vi đáy nhân chiều cao: S_xq = 2πRh.

  19. Câu 19.Thể tích hình trụ có bán kính đáy R = 3, chiều cao h = 5 (π ≈ 3,14) là?

    • A.47,1
    • B.94,2
    • C.70,65
    • D.141,3
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 141,3

    V = πR²h = 3,14×3²×5 = 3,14×9×5 = 141,3.

  20. Câu 20.Hình nón có bán kính đáy R = 3, chiều cao h = 4. Đường sinh l = ?

    • A.5
    • B.7
    • C.25
    • D.4
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 5

    l = √(R²+h²) = √(9+16) = √25 = 5.

  21. Câu 21.Thể tích hình nón bán kính R = 3, chiều cao h = 4 (π ≈ 3,14) là?

    • A.113,04
    • B.37,68
    • C.75,36
    • D.18,84
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 37,68

    V = (1/3)πR²h = (1/3)×3,14×9×4 = (1/3)×113,04 = 37,68.

  22. Câu 22.Diện tích mặt cầu bán kính R có công thức?

    • A.πR²
    • B.2πR²
    • C.4πR²
    • D.(4/3)πR³
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 4πR²

    Diện tích mặt cầu bán kính R là S = 4πR².

  23. Câu 23.Một quả bóng hình cầu có thể tích 36π cm³. Bán kính R = ?

    • A.6
    • B.9
    • C.27
    • D.3
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 3

    (4/3)πR³ = 36π ⇒ R³ = 27 ⇒ R = 3.

  24. Câu 24.Phương trình x² − 2(m−1)x + m² − 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi?

    • A.m < 2
    • B.m > 2
    • C.m ≤ 2
    • D.m = 2
    Xem đáp án

    Đáp án: A. m < 2

    Δ' = (m−1)² − (m²−3) = -2m+4. Cần Δ' > 0 ⇔ m < 2.

  25. Câu 25.Hai nghiệm của phương trình x² − 4x + 1 = 0 thoả x₁² + x₂² = ?

    • A.16
    • B.14
    • C.12
    • D.18
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 14

    Theo Vi-ét: x₁+x₂=4, x₁x₂=1. x₁²+x₂²=(x₁+x₂)²−2x₁x₂=16−2=14.