🌌Tizia

Đề kiểm tra cuối học kì I — Toán 9

Toán Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Căn bậc hai số học của 64 là?

    • A.-8
    • B.8
    • C.±8
    • D.16
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 8

    8² = 64 và 8 ≥ 0 nên căn bậc hai số học của 64 là 8.

  2. Câu 2.Điều kiện xác định của √(5 − x) là?

    • A.x ≥ 5
    • B.x < 5
    • C.x ≥ -5
    • D.x ≤ 5
    Xem đáp án

    Đáp án: D. x ≤ 5

    Biểu thức dưới căn không âm: 5 − x ≥ 0 ⇔ x ≤ 5.

  3. Câu 3.Rút gọn √32?

    • A.2√8
    • B.16√2
    • C.4√2
    • D.8
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 4√2

    32 = 16 × 2 nên √32 = √16 · √2 = 4√2.

  4. Câu 4.Trục căn thức ở mẫu: 3/√6 = ?

    • A.√6/2
    • B.3√6
    • C.6/√6
    • D.√6
    Xem đáp án

    Đáp án: A. √6/2

    Nhân tử và mẫu với √6: 3/√6 = 3√6/6, rút gọn được √6/2.

  5. Câu 5.Căn bậc ba của 125 là?

    • A.-5
    • B.5
    • C.25
    • D.15
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 5

    5³ = 125 nên căn bậc ba của 125 là 5.

  6. Câu 6.Hàm số y = (1 − 2m)x + 3 nghịch biến khi?

    • A.m < 1/2
    • B.m = 1/2
    • C.m ≠ 1/2
    • D.m > 1/2
    Xem đáp án

    Đáp án: D. m > 1/2

    Hàm nghịch biến khi hệ số a = 1 − 2m < 0 ⇔ m > 1/2.

  7. Câu 7.Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm (0; 4) và song song với đường thẳng y = −2x + 1. Xác định a, b?

    • A.a = 2, b = 4
    • B.a = -2, b = 1
    • C.a = -2, b = 4
    • D.a = -1, b = 4
    Xem đáp án

    Đáp án: C. a = -2, b = 4

    Song song nên a = -2; đi qua (0;4) nên b = 4.

  8. Câu 8.Hai đường thẳng y = 3x − 2 và y = −x + 6 cắt nhau tại điểm có hoành độ x = ?

    • A.2
    • B.-2
    • C.1
    • D.4
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 2

    3x − 2 = −x + 6 ⇒ 4x = 8 ⇒ x = 2.

  9. Câu 9.Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = (m+3)x − 1 đi qua điểm (1; 4)?

    • A.-2
    • B.2
    • C.5
    • D.-5
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 2

    Thay (1;4): 4 = (m+3)×1 − 1 ⇒ m + 3 = 5 ⇒ m = 2.

  10. Câu 10.Hệ {x + y = 5; x − y = 1} có nghiệm (x; y) = ?

    • A.(2; 3)
    • B.(3; -2)
    • C.(-3; 2)
    • D.(3; 2)
    Xem đáp án

    Đáp án: D. (3; 2)

    Cộng hai phương trình: 2x = 6 ⇒ x = 3, thay vào x+y=5 được y = 2.

  11. Câu 11.Hệ {2x − y = 3; x + y = 6} giải bằng phương pháp cộng đại số, y = ?

    • A.2
    • B.4
    • C.3
    • D.-3
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 3

    Cộng hai PT: 3x = 9 ⇒ x = 3, thay vào x+y=6 ⇒ y = 3.

  12. Câu 12.Hệ {x = 3 − y; 2x + y = 4} có nghiệm x = ?

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.-1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 1

    Thế x = 3 − y vào PT2: 2(3−y) + y = 4 ⇒ 6 − y = 4 ⇒ y = 2 ⇒ x = 1.

  13. Câu 13.Hệ {x + 2y = 8; 2x + 4y = 10} có?

    • A.Vô số nghiệm
    • B.Vô nghiệm
    • C.Nghiệm duy nhất (2; 3)
    • D.Nghiệm duy nhất (0; 4)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Vô nghiệm

    Vế trái PT2 gấp đôi PT1 (2x+4y) nhưng vế phải 10 ≠ 2×8 = 16, nên hai đường thẳng song song, hệ vô nghiệm.

  14. Câu 14.Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 30m, chiều dài hơn chiều rộng 5m. Diện tích khu vườn là?

    • A.44 m²
    • B.56 m²
    • C.60 m²
    • D.50 m²
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 50 m²

    Gọi chiều rộng x, chiều dài x+5: 2(x + x+5) = 30 ⇒ 2x = 10 ⇒ x = 5, dài = 10. Diện tích = 5×10 = 50 m².

  15. Câu 15.Tam giác vuông tại A có AB = 6, AC = 8. Cạnh huyền BC = ?

    • A.14
    • B.48
    • C.10
    • D.7
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 10

    Theo Pytago: BC = √(AB² + AC²) = √(36+64) = √100 = 10.

  16. Câu 16.sin 30° = ?

    • A.1/2
    • B.√3/2
    • C.√2/2
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 1/2

    sin 30° là giá trị lượng giác đặc biệt, bằng 1/2.

  17. Câu 17.Cho tam giác vuông tại A, AB = 3, AC = 4, BC = 5. tan B = ?

    • A.3/4
    • B.4/3
    • C.3/5
    • D.4/5
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 4/3

    tan B = cạnh đối góc B (AC) / cạnh kề góc B (AB) = 4/3.

  18. Câu 18.Trong tam giác vuông tại A, AH là đường cao. Hệ thức nào đúng?

    • A.AH² = BH + HC
    • B.AH = BH·HC
    • C.AH² = BC²
    • D.AH² = BH·HC
    Xem đáp án

    Đáp án: D. AH² = BH·HC

    Hệ thức lượng trong tam giác vuông: bình phương đường cao bằng tích hai hình chiếu, AH² = BH·HC.

  19. Câu 19.Một cột đèn cao 6m, bóng đổ trên mặt đất dài 6√3 m. Góc tạo bởi tia nắng với mặt đất là?

    • A.45°
    • B.60°
    • C.30°
    • D.90°
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 30°

    tan(góc) = chiều cao/bóng = 6/(6√3) = 1/√3 ⇒ góc = 30°.

  20. Câu 20.Đường tròn (O; 5) có dây AB cách tâm 4. Độ dài AB = ?

    • A.6
    • B.3
    • C.8
    • D.10
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 6

    Nửa dây = √(R² − d²) = √(25−16) = 3 ⇒ AB = 6.

  21. Câu 21.Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) kẻ từ một điểm M ở ngoài đường tròn tiếp xúc tại A, B. Khẳng định nào đúng?

    • A.MA = 2MB
    • B.MA = MB
    • C.MA·MB = R²
    • D.MA + MB = 2R
    Xem đáp án

    Đáp án: B. MA = MB

    Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau: MA = MB.

  22. Câu 22.Cho hai đường tròn (O; 6) và (O'; 4), khoảng cách OO' = 10. Vị trí tương đối?

    • A.Tiếp xúc trong
    • B.Cắt nhau
    • C.Ở ngoài nhau
    • D.Tiếp xúc ngoài
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Tiếp xúc ngoài

    OO' = R + r (10 = 6+4) nên hai đường tròn tiếp xúc ngoài.

  23. Câu 23.Đường thẳng d cách tâm O một khoảng bằng bán kính R. Khi đó d là?

    • A.Cát tuyến
    • B.Không cắt đường tròn
    • C.Tiếp tuyến của đường tròn
    • D.Đường kính
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Tiếp tuyến của đường tròn

    Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính là điều kiện để đường thẳng là tiếp tuyến.

  24. Câu 24.Cho hệ phương trình {mx + y = 3; x + my = 2}. Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất?

    • A.m ≠ ±1
    • B.m = ±1
    • C.m ≠ 0
    • D.m = 1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. m ≠ ±1

    Hệ có nghiệm duy nhất khi định thức m² − 1 ≠ 0 ⇔ m ≠ ±1.

  25. Câu 25.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 9, AC = 12. Tính AH.

    • A.6
    • B.7,2
    • C.8
    • D.9,6
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 7,2

    BC = √(9²+12²) = √225 = 15. AH = (AB·AC)/BC = (9×12)/15 = 108/15 = 7,2.