🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Anh 9

Tiếng Anh Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Từ "craft" có nghĩa là gì?

    • A.Nghề thủ công
    • B.Ô tô
    • C.Ngày lễ
    • D.Bãi biển
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Nghề thủ công

    "Craft" nghĩa là nghề thủ công, kỹ nghệ làm bằng tay.

  2. Câu 2."Artisan" nghĩa là gì?

    • A.Khách du lịch
    • B.Nghệ nhân, thợ thủ công lành nghề
    • C.Giáo viên
    • D.Bác sĩ
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Nghệ nhân, thợ thủ công lành nghề

    "Artisan" là người thợ thủ công có tay nghề cao, tạo ra sản phẩm bằng tay.

  3. Câu 3.Chọn từ phù hợp: "Bat Trang is famous for its _____."

    • A.mountains
    • B.beaches
    • C.pottery
    • D.skyscrapers
    Xem đáp án

    Đáp án: C. pottery

    Làng Bát Tràng nổi tiếng với nghề gốm sứ (pottery).

  4. Câu 4."Handicraft" có nghĩa là gì?

    • A.Máy móc công nghiệp
    • B.Phần mềm máy tính
    • C.Món ăn nhanh
    • D.Sản phẩm/nghề thủ công
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Sản phẩm/nghề thủ công

    "Handicraft" là sản phẩm làm bằng tay, mang tính thủ công.

  5. Câu 5.Chọn dạng đúng: "He used to _____ a lot when he was young."

    • A.travel
    • B.traveled
    • C.traveling
    • D.travels
    Xem đáp án

    Đáp án: A. travel

    Cấu trúc "used to" + V nguyên mẫu diễn tả thói quen trong quá khứ.

  6. Câu 6."Weave" có nghĩa là gì?

    • A.Nấu ăn
    • B.Dệt (vải, chiếu...)
    • C.Vẽ tranh
    • D.Xây nhà
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Dệt (vải, chiếu...)

    "Weave" nghĩa là dệt, thường dùng cho nghề dệt vải, dệt chiếu truyền thống.

  7. Câu 7."Look after" nghĩa là gì?

    • A.Từ chối
    • B.Thành lập
    • C.Chăm sóc
    • D.Mong đợi
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Chăm sóc

    "Look after" là cụm động từ nghĩa chăm sóc, trông nom.

  8. Câu 8."Turn down" nghĩa là gì?

    • A.Chấp nhận
    • B.Chăm sóc
    • C.Thành lập
    • D.Từ chối (một đề nghị)
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Từ chối (một đề nghị)

    "Turn down" nghĩa là từ chối, khước từ một lời đề nghị.

  9. Câu 9.Chọn liên từ phù hợp: "She was tired _____ she still finished the work."

    • A.although
    • B.because
    • C.so
    • D.and
    Xem đáp án

    Đáp án: A. although

    "Although" (mặc dù) diễn tả sự tương phản: mệt nhưng vẫn hoàn thành việc.

  10. Câu 10.Câu phức nào sau đây viết đúng ngữ pháp?

    • A.Although it rained, but we went out.
    • B.Although it rained, we went out.
    • C.It rained, although we went out but.
    • D.Because it rained so we went out.
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Although it rained, we went out.

    Trong tiếng Anh không dùng đồng thời "although" và "but" trong cùng một câu.

  11. Câu 11."Set up" có nghĩa là gì?

    • A.Từ chối
    • B.Chăm sóc
    • C.Thành lập, thiết lập
    • D.Mong đợi
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Thành lập, thiết lập

    "Set up" nghĩa là thành lập, xây dựng nên (một tổ chức, cơ sở...).

  12. Câu 12."Look forward to" được theo sau bởi loại từ nào?

    • A.V nguyên mẫu
    • B.to V
    • C.mệnh đề có "that"
    • D.V-ing hoặc danh từ
    Xem đáp án

    Đáp án: D. V-ing hoặc danh từ

    "Look forward to" là cụm động từ có giới từ "to", theo sau là V-ing hoặc danh từ.

  13. Câu 13."Urban" có nghĩa là gì?

    • A.(thuộc về) đô thị, thành thị
    • B.Nông thôn
    • C.Miền núi
    • D.Ven biển
    Xem đáp án

    Đáp án: A. (thuộc về) đô thị, thành thị

    "Urban" là tính từ chỉ thuộc về thành thị, đối lập với "rural" (nông thôn).

  14. Câu 14."Skyscraper" là gì?

    • A.Công viên
    • B.Tòa nhà chọc trời
    • C.Chợ
    • D.Con đường
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Tòa nhà chọc trời

    "Skyscraper" là tòa nhà rất cao, thường thấy ở các thành phố lớn.

  15. Câu 15."Traffic jam" nghĩa là gì?

    • A.Tai nạn giao thông
    • B.Đèn giao thông
    • C.Tắc đường, kẹt xe
    • D.Vỉa hè
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Tắc đường, kẹt xe

    "Traffic jam" là tình trạng xe cộ ùn tắc trên đường.

  16. Câu 16."Crowded" có nghĩa là gì?

    • A.Yên tĩnh
    • B.Sạch sẽ
    • C.Hiện đại
    • D.Đông đúc
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Đông đúc

    "Crowded" nghĩa là đông đúc, chật chội vì nhiều người.

  17. Câu 17.Chọn cụm từ phù hợp: "Big cities offer many _____."

    • A.job opportunities
    • B.quiet villages
    • C.rice fields
    • D.small farms
    Xem đáp án

    Đáp án: A. job opportunities

    Thành phố lớn thường mang lại nhiều cơ hội việc làm (job opportunities).

  18. Câu 18."Cost of living" nghĩa là gì?

    • A.Tuổi thọ
    • B.Chi phí sinh hoạt
    • C.Mức lương
    • D.Thời gian sống
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Chi phí sinh hoạt

    "Cost of living" là chi phí cần thiết để sinh hoạt hằng ngày (nhà ở, ăn uống...).

  19. Câu 19.Chọn dạng đúng: "Ho Chi Minh City is _____ than Hanoi in population."

    • A.large
    • B.more large
    • C.larger
    • D.largest
    Xem đáp án

    Đáp án: C. larger

    So sánh hơn với tính từ ngắn "large": thêm "-er" → "larger" + than.

  20. Câu 20.Chọn dạng đúng: "London is one of the _____ cities in the world."

    • A.more expensive
    • B.expensivest
    • C.most expensivest
    • D.most expensive
    Xem đáp án

    Đáp án: D. most expensive

    Tính từ dài dùng "most" + adj để tạo so sánh nhất.

  21. Câu 21."Stress" có nghĩa là gì?

    • A.Căng thẳng
    • B.Thư giãn
    • C.Vui vẻ
    • D.Tự tin
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Căng thẳng

    "Stress" là trạng thái căng thẳng về tâm lý.

  22. Câu 22."Cope with" có nghĩa là gì?

    • A.Từ chối
    • B.Đối phó, ứng phó với
    • C.Thành lập
    • D.Mong đợi
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Đối phó, ứng phó với

    "Cope with" nghĩa là đương đầu, ứng phó với khó khăn/áp lực.

  23. Câu 23.Câu tường thuật của: He said, "I am tired."

    • A.He said (that) he is tired.
    • B.He said (that) I was tired.
    • C.He said (that) he was tired.
    • D.He said (that) he had tired.
    Xem đáp án

    Đáp án: C. He said (that) he was tired.

    Khi tường thuật, thì hiện tại đơn lùi về quá khứ đơn: am → was; "I" đổi thành "he".

  24. Câu 24."He asked me, 'Where do you live?'" tường thuật đúng là?

    • A.He asked me where do I live.
    • B.He asked me where did I live.
    • C.He asked me where I live.
    • D.He asked me where I lived.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. He asked me where I lived.

    Câu hỏi Wh- khi tường thuật: bỏ trợ động từ, đổi về dạng khẳng định, lùi thì hiện tại đơn về quá khứ đơn.

  25. Câu 25."She said, 'Don't go out!'" tường thuật đúng là?

    • A.She told me not to go out.
    • B.She told me don't go out.
    • C.She said me not to go out.
    • D.She told me to not go out.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. She told me not to go out.

    Câu mệnh lệnh phủ định khi tường thuật: told/asked + O + not to V.