🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì II — Tiếng Anh 9

Tiếng Anh Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."Astronaut" có nghĩa là gì?

    • A.Phi công
    • B.Kỹ sư
    • C.Nhà du hành vũ trụ
    • D.Nhà khoa học
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Nhà du hành vũ trụ

    "Astronaut" là người bay vào không gian vũ trụ.

  2. Câu 2."Galaxy" nghĩa là gì?

    • A.Hành tinh
    • B.Ngôi sao
    • C.Vệ tinh
    • D.Thiên hà
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Thiên hà

    "Galaxy" là thiên hà, tập hợp hàng tỷ ngôi sao.

  3. Câu 3."Orbit" có nghĩa là gì?

    • A.Quỹ đạo
    • B.Trọng lực
    • C.Không khí
    • D.Ánh sáng
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Quỹ đạo

    "Orbit" là quỹ đạo chuyển động của một thiên thể quanh thiên thể khác.

  4. Câu 4.Chọn dạng đúng: "She _____ already finished her homework."

    • A.have
    • B.has
    • C.had
    • D.is
    Xem đáp án

    Đáp án: B. has

    Chủ ngữ số ít "she" dùng "has" trong thì hiện tại hoàn thành.

  5. Câu 5.Trạng từ nào KHÔNG đi cùng thì hiện tại hoàn thành?

    • A.already
    • B.just
    • C.yesterday
    • D.never
    Xem đáp án

    Đáp án: C. yesterday

    "Yesterday" chỉ thời điểm xác định trong quá khứ nên phải dùng với quá khứ đơn.

  6. Câu 6.Hoàn thành: "NASA _____ many satellites into space so far."

    • A.launched
    • B.launch
    • C.is launching
    • D.has launched
    Xem đáp án

    Đáp án: D. has launched

    "So far" (cho đến nay) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

  7. Câu 7."Gender equality" nghĩa là gì?

    • A.Bình đẳng giới
    • B.Phân biệt chủng tộc
    • C.Quyền trẻ em
    • D.Tự do ngôn luận
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Bình đẳng giới

    "Gender equality" là sự bình đẳng giữa nam và nữ về quyền lợi, cơ hội.

  8. Câu 8."Breadwinner" có nghĩa là gì?

    • A.Người nội trợ
    • B.Trụ cột kinh tế của gia đình
    • C.Người thất nghiệp
    • D.Người về hưu
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Trụ cột kinh tế của gia đình

    "Breadwinner" là người kiếm tiền chính nuôi sống gia đình.

  9. Câu 9."Stereotype" nghĩa là gì?

    • A.Sự thật
    • B.Quy luật
    • C.Định kiến, khuôn mẫu
    • D.Phong tục
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Định kiến, khuôn mẫu

    "Stereotype" là quan niệm rập khuôn, định kiến về một nhóm người.

  10. Câu 10.Đổi sang bị động: "They are going to open a new park."

    • A.A new park is going to open.
    • B.A new park is opened.
    • C.A new park was going to be opened.
    • D.A new park is going to be opened.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. A new park is going to be opened.

    Bị động của "be going to": S + am/is/are + going to + be + V3/ed.

  11. Câu 11.Bị động của câu có 2 tân ngữ: "He gave me a present."

    • A.I was given a present (by him).
    • B.A present was given me.
    • C.Me was given a present.
    • D.I was gave a present.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. I was given a present (by him).

    Với câu có 2 tân ngữ, thường lấy tân ngữ chỉ người làm chủ ngữ bị động: I was given a present.

  12. Câu 12.Bị động của "Someone stole my bike."

    • A.My bike is stolen.
    • B.My bike was stolen.
    • C.My bike has stolen.
    • D.My bike stole.
    Xem đáp án

    Đáp án: B. My bike was stolen.

    Câu chủ động ở quá khứ đơn với chủ ngữ không xác định "someone" → bị động bỏ tác nhân: My bike was stolen.

  13. Câu 13."Vocational training" là gì?

    • A.Đào tạo đại học
    • B.Đào tạo sau đại học
    • C.Đào tạo nghề
    • D.Đào tạo trực tuyến
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Đào tạo nghề

    "Vocational training" là hình thức đào tạo kỹ năng nghề nghiệp thực hành.

  14. Câu 14."Resume" / "CV" là gì?

    • A.Đơn xin nghỉ việc
    • B.Hợp đồng lao động
    • C.Bảng lương
    • D.Sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc

    "CV/Resume" là bản tóm tắt học vấn, kinh nghiệm dùng khi xin việc.

  15. Câu 15.Hoàn thành: "The man _____ lives next door is a doctor."

    • A.who
    • B.which
    • C.whom
    • D.whose
    Xem đáp án

    Đáp án: A. who

    "Who" thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

  16. Câu 16.Hoàn thành: "This is the book _____ I bought yesterday."

    • A.who
    • B.which
    • C.whose
    • D.where
    Xem đáp án

    Đáp án: B. which

    "Which" thay cho danh từ chỉ vật (the book) làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

  17. Câu 17."Whose" dùng để thay thế cho điều gì?

    • A.Người
    • B.Vật
    • C.Sở hữu (của người/vật)
    • D.Nơi chốn
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Sở hữu (của người/vật)

    "Whose" là đại từ quan hệ chỉ sở hữu.

  18. Câu 18.Hoàn thành: "My father, _____ is 60 years old, still works."

    • A.which
    • B.that
    • C.whom
    • D.who
    Xem đáp án

    Đáp án: D. who

    Mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy) chỉ người dùng "who", không dùng "that".

  19. Câu 19.Hoàn thành: "Mr. Smith, _____ son is my classmate, is a lawyer."

    • A.whose
    • B.who
    • C.which
    • D.that
    Xem đáp án

    Đáp án: A. whose

    "Whose" chỉ sở hữu: con trai của ông Smith.

  20. Câu 20."Bilingual" nghĩa là gì?

    • A.Đơn ngữ
    • B.Song ngữ (nói được 2 ngôn ngữ)
    • C.Đa ngữ (nhiều hơn 2)
    • D.Không biết ngoại ngữ
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Song ngữ (nói được 2 ngôn ngữ)

    "Bilingual" nghĩa là biết và sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ.

  21. Câu 21."Dialect" là gì?

    • A.Ngôn ngữ chính thức
    • B.Ngữ pháp
    • C.Phương ngữ, tiếng địa phương
    • D.Từ vựng
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Phương ngữ, tiếng địa phương

    "Dialect" là biến thể ngôn ngữ theo vùng miền.

  22. Câu 22."They said, 'We are studying.'" tường thuật đúng là?

    • A.They said (that) they are studying.
    • B.They said (that) they had studied.
    • C.They said (that) they studied.
    • D.They said (that) they were studying.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. They said (that) they were studying.

    Hiện tại tiếp diễn lùi thành quá khứ tiếp diễn khi tường thuật.

  23. Câu 23."He said, 'I can swim.'" tường thuật đúng là?

    • A.He said (that) he could swim.
    • B.He said (that) he can swim.
    • C.He said (that) he could swimming.
    • D.He said (that) he was able swim.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. He said (that) he could swim.

    "Can" lùi thành "could" khi tường thuật.

  24. Câu 24.Khi nào KHÔNG cần lùi thì trong câu tường thuật?

    • A.Khi người nói đã qua đời
    • B.Khi sự việc được thuật lại vẫn còn đúng ở hiện tại (chân lý, thói quen)
    • C.Khi câu là câu hỏi
    • D.Khi câu là câu mệnh lệnh
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Khi sự việc được thuật lại vẫn còn đúng ở hiện tại (chân lý, thói quen)

    Nếu điều được nói vẫn còn đúng (chân lý, thói quen, sự thật hiển nhiên) thì có thể giữ nguyên thì.

  25. Câu 25."She said, 'Don't worry!'" tường thuật đúng là?

    • A.She said them don't worry.
    • B.She told them don't worry.
    • C.She told them not to worry.
    • D.She said not to worry them.
    Xem đáp án

    Đáp án: C. She told them not to worry.

    Câu mệnh lệnh phủ định: told + O + not to V.