Đề kiểm tra cuối học kì II — Tiếng Anh 9
Tiếng Anh Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1."Spaceship" là gì?
- A.Máy bay
- B.Tàu ngầm
- C.Vệ tinh
- D.Tàu vũ trụ
Xem đáp án
Đáp án: D. Tàu vũ trụ
"Spaceship" là tàu vũ trụ dùng để du hành trong không gian.
Câu 2."Solar system" là gì?
- A.Hệ Mặt Trời
- B.Dải ngân hà
- C.Trạm vũ trụ
- D.Khí quyển
Xem đáp án
Đáp án: A. Hệ Mặt Trời
"Solar system" là Hệ Mặt Trời gồm Mặt Trời và các hành tinh quay quanh.
Câu 3.Sự khác biệt giữa "I have lost my key" và "I lost my key yesterday" là gì?
- A.Cả hai câu có nghĩa hoàn toàn giống nhau
- B.Câu 1 nhấn mạnh kết quả ở hiện tại; câu 2 chỉ thời điểm cụ thể trong quá khứ
- C.Câu 1 sai ngữ pháp
- D.Câu 2 diễn tả hành động trong tương lai
Xem đáp án
Đáp án: B. Câu 1 nhấn mạnh kết quả ở hiện tại; câu 2 chỉ thời điểm cụ thể trong quá khứ
Hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả liên quan hiện tại; quá khứ đơn gắn với mốc thời gian xác định.
Câu 4."Working mother" là gì?
- A.Người mẹ ở nhà nội trợ hoàn toàn
- B.Người mẹ đã nghỉ hưu
- C.Người mẹ vừa đi làm vừa chăm sóc gia đình
- D.Người mẹ đơn thân
Xem đáp án
Đáp án: C. Người mẹ vừa đi làm vừa chăm sóc gia đình
"Working mother" chỉ người phụ nữ vừa có công việc vừa làm mẹ, chăm sóc con cái.
Câu 5.Khi nào thường bỏ "by + tác nhân" trong câu bị động?
- A.Khi câu ở thì tương lai
- B.Khi câu có hai tân ngữ
- C.Khi chủ ngữ là người
- D.Khi tác nhân không quan trọng hoặc không xác định
Xem đáp án
Đáp án: D. Khi tác nhân không quan trọng hoặc không xác định
"By + tác nhân" thường được lược bỏ khi không cần thiết hoặc không biết ai thực hiện hành động.
Câu 6."Apply for a job" nghĩa là gì?
- A.Nộp đơn xin việc
- B.Nghỉ việc
- C.Thăng chức
- D.Sa thải
Xem đáp án
Đáp án: A. Nộp đơn xin việc
"Apply for a job" nghĩa là nộp hồ sơ xin việc làm.
Câu 7.Đặt dấu câu đúng cho câu: "Hanoi which is the capital is beautiful."
- A.Hanoi which, is the capital, is beautiful.
- B.Hanoi, which is the capital, is beautiful.
- C.Hanoi, which is the capital is beautiful.
- D.Hanoi which is the capital, is beautiful.
Xem đáp án
Đáp án: B. Hanoi, which is the capital, is beautiful.
Mệnh đề quan hệ không xác định cần dấu phẩy ở cả hai đầu mệnh đề.
Câu 8.Trong mệnh đề quan hệ không xác định, KHÔNG được dùng đại từ nào?
- A.who
- B.which
- C.that
- D.whose
Xem đáp án
Đáp án: C. that
"That" không được dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy).
Câu 9."Multilingual" có nghĩa là gì?
- A.Song ngữ (2 ngôn ngữ)
- B.Đơn ngữ (1 ngôn ngữ)
- C.Không biết ngôn ngữ nào
- D.Đa ngữ (nói được nhiều hơn 2 ngôn ngữ)
Xem đáp án
Đáp án: D. Đa ngữ (nói được nhiều hơn 2 ngôn ngữ)
"Multilingual" nghĩa là biết và sử dụng được nhiều hơn hai ngôn ngữ.
Câu 10."He asked, 'What time is it?'" tường thuật đúng là?
- A.He asked what time it was.
- B.He asked what time was it.
- C.He asked what time is it.
- D.He asked what time it is.
Xem đáp án
Đáp án: A. He asked what time it was.
Câu hỏi Wh- khi tường thuật dùng trật tự từ khẳng định và lùi thì: is → was.
Câu 11.Bị động của "She is making a cake."
- A.A cake was being made.
- B.A cake is being made (by her).
- C.A cake is made.
- D.A cake has been made.
Xem đáp án
Đáp án: B. A cake is being made (by her).
Bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + being + V3/ed.
Câu 12.Bị động của "Will you finish the report?"
- A.Will the report finished?
- B.Is the report finished?
- C.Will the report be finished (by you)?
- D.Will the report have finished?
Xem đáp án
Đáp án: C. Will the report be finished (by you)?
Bị động với "will": will + be + V3/ed.
Câu 13.Bị động của "They must clean the room."
- A.The room must cleaned.
- B.The room must been cleaned.
- C.The room must be clean.
- D.The room must be cleaned.
Xem đáp án
Đáp án: D. The room must be cleaned.
Bị động với động từ khuyết thiếu: modal + be + V3/ed.
Câu 14."If I had a car, I would drive to work" thuộc loại câu điều kiện nào?
- A.Loại 2
- B.Loại 1
- C.Loại 3
- D.Loại 0
Xem đáp án
Đáp án: A. Loại 2
Mệnh đề if dùng quá khứ đơn (had), mệnh đề chính dùng would + V → điều kiện loại 2.
Câu 15."If she had studied, she would have passed" thuộc loại câu điều kiện nào?
- A.Loại 2
- B.Loại 3
- C.Loại 1
- D.Loại 0
Xem đáp án
Đáp án: B. Loại 3
Mệnh đề if dùng quá khứ hoàn thành (had studied), mệnh đề chính dùng would have + V3 → điều kiện loại 3.
Câu 16.Câu điều kiện loại 0 thường dùng để diễn tả điều gì?
- A.Tình huống không có thật ở hiện tại
- B.Tình huống không có thật trong quá khứ
- C.Sự thật hiển nhiên, chân lý khoa học
- D.Dự đoán có khả năng xảy ra trong tương lai
Xem đáp án
Đáp án: C. Sự thật hiển nhiên, chân lý khoa học
Điều kiện loại 0: If + hiện tại đơn, S + hiện tại đơn, diễn tả sự thật hiển nhiên.
Câu 17."Eco-tourism" là gì?
- A.Du lịch mạo hiểm
- B.Du lịch tâm linh
- C.Du lịch mua sắm
- D.Du lịch sinh thái
Xem đáp án
Đáp án: D. Du lịch sinh thái
"Eco-tourism" là hình thức du lịch gắn với bảo vệ môi trường thiên nhiên.
Câu 18."Itinerary" trong du lịch nghĩa là gì?
- A.Lịch trình chuyến đi
- B.Vé máy bay
- C.Hộ chiếu
- D.Hành lý
Xem đáp án
Đáp án: A. Lịch trình chuyến đi
"Itinerary" là bản kế hoạch chi tiết cho chuyến đi.
Câu 19."Balanced diet" là gì?
- A.Chế độ ăn kiêng khắt khe
- B.Chế độ ăn cân bằng, đầy đủ dinh dưỡng
- C.Ăn chay hoàn toàn
- D.Ăn nhiều đồ ngọt
Xem đáp án
Đáp án: B. Chế độ ăn cân bằng, đầy đủ dinh dưỡng
"Balanced diet" là chế độ ăn cung cấp đủ và cân đối các nhóm chất dinh dưỡng.
Câu 20."Junk food" là gì?
- A.Thực phẩm hữu cơ
- B.Đồ ăn chay
- C.Đồ ăn nhanh, thức ăn không lành mạnh
- D.Thực phẩm bổ sung vitamin
Xem đáp án
Đáp án: C. Đồ ăn nhanh, thức ăn không lành mạnh
"Junk food" là thức ăn nhiều calo, ít dinh dưỡng, không tốt cho sức khỏe.
Câu 21.Mệnh đề quan hệ: "The book _____ I read yesterday is interesting."
- A.who
- B.whose
- C.where
- D.which
Xem đáp án
Đáp án: D. which
"Which" thay cho "the book" (vật) làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Câu 22.Find the error: "If I was you, I would tell the truth."
- A.was → were
- B.would → will
- C.tell → told
- D.truth → true
Xem đáp án
Đáp án: A. was → were
Câu điều kiện loại 2 với động từ to be dùng "were" cho mọi ngôi trong văn viết chuẩn mực.
Câu 23.Choose the synonym of "fluent" in: "She speaks English fluently."
- A.Slowly and carefully
- B.Smoothly and skillfully
- C.Loudly
- D.Rarely
Xem đáp án
Đáp án: B. Smoothly and skillfully
"Fluent/fluently" nghĩa là trôi chảy, thành thạo, nói lưu loát.
Câu 24.Word form: "She gave a _____ speech." (impress)
- A.impression
- B.impressively
- C.impressive
- D.impress
Xem đáp án
Đáp án: C. impressive
Cần tính từ đứng trước danh từ "speech": "impressive" (ấn tượng).
Câu 25.Rewrite: "It's a pity I don't have a car." → "I wish _____"
- A.I have a car
- B.I will have a car
- C.I have had a car
- D.I had a car
Xem đáp án
Đáp án: D. I had a car
"It's a pity + hiện tại" tương đương "wish + quá khứ đơn" diễn tả ước không có thật ở hiện tại.