Đề kiểm tra cuối học kì I — Tiếng Anh 9
Tiếng Anh Lớp 9 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1."Handicraft" có nghĩa là gì?
- A.Rô-bốt
- B.Sản phẩm thủ công
- C.Nhà máy
- D.Xe máy
Xem đáp án
Đáp án: B. Sản phẩm thủ công
"Handicraft" là sản phẩm được làm thủ công bằng tay.
Câu 2."Weave" có nghĩa là gì?
- A.Vẽ
- B.Nấu
- C.Dệt
- D.Cắt
Xem đáp án
Đáp án: C. Dệt
"Weave" nghĩa là dệt (vải, chiếu, thảm...).
Câu 3."Look after" nghĩa là gì?
- A.Từ chối
- B.Thiết lập
- C.Mong đợi
- D.Chăm sóc
Xem đáp án
Đáp án: D. Chăm sóc
"Look after" nghĩa là chăm sóc, trông nom.
Câu 4."Turn down" nghĩa là gì?
- A.Từ chối (một đề nghị)
- B.Chấp nhận
- C.Chăm sóc
- D.Thành lập
Xem đáp án
Đáp án: A. Từ chối (một đề nghị)
"Turn down" nghĩa là từ chối một lời đề nghị/yêu cầu.
Câu 5."Skyscraper" là gì?
- A.Cây cầu
- B.Tòa nhà chọc trời
- C.Công viên
- D.Siêu thị
Xem đáp án
Đáp án: B. Tòa nhà chọc trời
"Skyscraper" là tòa nhà rất cao ở đô thị.
Câu 6."Traffic jam" nghĩa là gì?
- A.Đèn giao thông
- B.Vé xe buýt
- C.Tắc đường
- D.Biển báo
Xem đáp án
Đáp án: C. Tắc đường
"Traffic jam" là tình trạng ùn tắc giao thông.
Câu 7.Chọn dạng đúng: "Ho Chi Minh City is _____ than Hanoi in terms of population."
- A.large
- B.more large
- C.the largest
- D.larger
Xem đáp án
Đáp án: D. larger
Tính từ ngắn "large" thêm "-er" khi so sánh hơn với "than".
Câu 8."Adolescence" là giai đoạn nào?
- A.Tuổi vị thành niên, thanh thiếu niên
- B.Tuổi già
- C.Tuổi ấu thơ
- D.Tuổi trưởng thành
Xem đáp án
Đáp án: A. Tuổi vị thành niên, thanh thiếu niên
"Adolescence" là giai đoạn dậy thì, chuyển từ trẻ em sang người lớn.
Câu 9.Câu tường thuật của: "She said, 'I will come tomorrow.'"
- A.She said (that) she will come tomorrow.
- B.She said (that) she would come the next day.
- C.She said (that) she would come tomorrow.
- D.She said (that) she comes the next day.
Xem đáp án
Đáp án: B. She said (that) she would come the next day.
"Will" lùi thành "would"; "tomorrow" đổi thành "the next day" khi tường thuật.
Câu 10."He said to me, 'Open the door!'" tường thuật đúng là?
- A.He said me to open the door.
- B.He told me open the door.
- C.He told me to open the door.
- D.He asked me opening the door.
Xem đáp án
Đáp án: C. He told me to open the door.
Câu mệnh lệnh khẳng định khi tường thuật: told + O + to V.
Câu 11.Phủ định của "used to" là gì?
- A.don't used to
- B.didn't used to
- C.not used to
- D.didn't use to
Xem đáp án
Đáp án: D. didn't use to
Phủ định của "used to" dùng trợ động từ "didn't" + "use to" (V nguyên mẫu, bỏ -d).
Câu 12.Hoàn thành: "I wish I _____ taller."
- A.were
- B.am
- C.will be
- D.had been
Xem đáp án
Đáp án: A. were
Câu ước ở hiện tại: wish + S + quá khứ đơn (dùng "were" cho mọi ngôi khi ước với to be).
Câu 13."Heritage" nghĩa là gì?
- A.Lễ hội
- B.Di sản
- C.Kiến trúc
- D.Danh lam
Xem đáp án
Đáp án: B. Di sản
"Heritage" là di sản văn hóa hoặc thiên nhiên được truyền lại.
Câu 14."Ha Long Bay" được UNESCO công nhận là gì?
- A.Di sản văn hóa phi vật thể
- B.Công viên quốc gia
- C.Di sản thiên nhiên thế giới
- D.Khu dự trữ sinh quyển
Xem đáp án
Đáp án: C. Di sản thiên nhiên thế giới
Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới.
Câu 15.Đổi sang bị động: "They build a new bridge."
- A.A new bridge was built.
- B.A new bridge is being built.
- C.A new bridge builds.
- D.A new bridge is built (by them).
Xem đáp án
Đáp án: D. A new bridge is built (by them).
Bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/ed.
Câu 16.Đổi sang bị động: "They built this temple in 1010."
- A.This temple was built in 1010.
- B.This temple is built in 1010.
- C.This temple has been built in 1010.
- D.This temple built in 1010.
Xem đáp án
Đáp án: A. This temple was built in 1010.
Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + V3/ed.
Câu 17.Cấu trúc bị động của thì hiện tại hoàn thành là gì?
- A.S + have/has + be + V3/ed
- B.S + have/has + been + V3/ed
- C.S + had + been + V3/ed
- D.S + was/were + V3/ed
Xem đáp án
Đáp án: B. S + have/has + been + V3/ed
Bị động hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + V3/ed.
Câu 18."Renovation" (đổi mới) ở Việt Nam bắt đầu vào năm nào?
- A.1975
- B.1954
- C.1986
- D.1995
Xem đáp án
Đáp án: C. 1986
Công cuộc Đổi mới ở Việt Nam được khởi xướng từ Đại hội Đảng lần VI năm 1986.
Câu 19.Chọn từ chỉ lượng đúng: "How _____ sugar do you need?"
- A.many
- B.a few
- C.few
- D.much
Xem đáp án
Đáp án: D. much
"Sugar" là danh từ không đếm được nên dùng "much".
Câu 20."Accommodation" là gì?
- A.Chỗ ở, nơi lưu trú
- B.Vé máy bay
- C.Hành lý
- D.Hộ chiếu
Xem đáp án
Đáp án: A. Chỗ ở, nơi lưu trú
"Accommodation" là nơi ở, chỗ lưu trú khi đi du lịch (khách sạn, nhà nghỉ...).
Câu 21.Hoàn thành: "If it _____ tomorrow, we will stay home."
- A.rain
- B.rains
- C.will rain
- D.rained
Xem đáp án
Đáp án: B. rains
Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, S + will + V.
Câu 22.Hoàn thành: "If I _____ rich, I would buy a big house."
- A.am
- B.will be
- C.were
- D.had been
Xem đáp án
Đáp án: C. were
Câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn (were với to be), S + would + V.
Câu 23.Hoàn thành: "If I _____ harder, I would have passed the exam."
- A.studied
- B.study
- C.would study
- D.had studied
Xem đáp án
Đáp án: D. had studied
Câu điều kiện loại 3: If + quá khứ hoàn thành, S + would have + V3/ed.
Câu 24.Tường thuật: "He said, 'I went to the cinema last night.'"
- A.He said (that) he had gone to the cinema the night before.
- B.He said (that) he went to the cinema last night.
- C.He said (that) he has gone to the cinema last night.
- D.He said (that) he had went to the cinema the night before.
Xem đáp án
Đáp án: A. He said (that) he had gone to the cinema the night before.
Quá khứ đơn lùi thành quá khứ hoàn thành; "last night" đổi thành "the night before".
Câu 25."Although" có thể thay thế bằng từ/cụm từ nào mà không đổi nghĩa?
- A.Because
- B.Though/Even though
- C.So
- D.Unless
Xem đáp án
Đáp án: B. Though/Even though
"Although", "though", "even though" đều diễn tả sự tương phản, nhượng bộ.