🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì II — Tiếng Anh 8

Tiếng Anh Lớp 8 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."Earthquake" nghĩa là gì?

    • A.Động đất
    • B.Núi lửa
    • C.Lũ lụt
    • D.Hạn hán
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Động đất

    "Earthquake" nghĩa là động đất, hiện tượng rung chuyển mặt đất do các mảng kiến tạo dịch chuyển.

  2. Câu 2."Tsunami" nghĩa là gì?

    • A.Bão cát
    • B.Sóng thần
    • C.Lốc xoáy
    • D.Sương mù
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Sóng thần

    "Tsunami" là sóng thần, thường gây ra bởi động đất dưới đáy biển.

  3. Câu 3."Flood" là gì?

    • A.Hạn hán
    • B.Động đất
    • C.Lũ lụt
    • D.Sóng thần
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Lũ lụt

    "Flood" là lũ lụt, hiện tượng nước dâng cao gây ngập úng.

  4. Câu 4."Volcano" là gì?

    • A.Sông băng
    • B.Đồi cát
    • C.Thác nước
    • D.Núi lửa
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Núi lửa

    "Volcano" là núi lửa, ngọn núi có thể phun trào dung nham.

  5. Câu 5."Drought" là gì?

    • A.Hạn hán
    • B.Lũ lụt
    • C.Bão
    • D.Sương giá
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Hạn hán

    "Drought" là hạn hán, tình trạng thiếu mưa kéo dài gây khô hạn.

  6. Câu 6."Evacuate" nghĩa là gì?

    • A.Xây dựng lại
    • B.Sơ tán, di tản
    • C.Cứu hỏa
    • D.Cảnh báo
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Sơ tán, di tản

    "Evacuate" nghĩa là sơ tán, di tản người dân ra khỏi vùng nguy hiểm.

  7. Câu 7."Communication" nghĩa là gì?

    • A.Sự cạnh tranh
    • B.Sự hợp tác kinh doanh
    • C.Sự giao tiếp
    • D.Sự vận chuyển
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Sự giao tiếp

    "Communication" nghĩa là sự giao tiếp, trao đổi thông tin giữa người với người.

  8. Câu 8."Body language" là gì?

    • A.Ngôn ngữ ký hiệu quốc tế
    • B.Ngoại ngữ thứ hai
    • C.Ngôn ngữ lập trình
    • D.Ngôn ngữ cơ thể
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Ngôn ngữ cơ thể

    "Body language" là ngôn ngữ cơ thể, gồm cử chỉ, ánh mắt, nét mặt dùng trong giao tiếp phi ngôn ngữ.

  9. Câu 9."Invention" là gì?

    • A.Phát minh
    • B.Phát hiện khảo cổ
    • C.Bản vẽ kỹ thuật
    • D.Bằng sáng chế pháp lý
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Phát minh

    "Invention" nghĩa là phát minh, một sản phẩm hoặc ý tưởng mới được tạo ra.

  10. Câu 10."AI" là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.Automatic Internet
    • B.Artificial Intelligence
    • C.Advanced Information
    • D.Applied Invention
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Artificial Intelligence

    "AI" là viết tắt của "Artificial Intelligence" (trí tuệ nhân tạo).

  11. Câu 11."Alien" nghĩa là gì?

    • A.Công dân nước ngoài
    • B.Nhà du hành vũ trụ
    • C.Người ngoài hành tinh
    • D.Vệ tinh nhân tạo
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Người ngoài hành tinh

    "Alien" trong chủ đề vũ trụ nghĩa là người ngoài hành tinh, sinh vật giả định sống ở nơi khác ngoài Trái Đất.

  12. Câu 12."Astronaut" là gì?

    • A.Nhà thiên văn học nghiệp dư
    • B.Người ngoài hành tinh
    • C.Kỹ sư hàng không
    • D.Nhà du hành vũ trụ
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Nhà du hành vũ trụ

    "Astronaut" là nhà du hành vũ trụ, người được huấn luyện để bay vào không gian.

  13. Câu 13.Hành tinh nào được gọi là "hành tinh đỏ" trong hệ Mặt Trời?

    • A.Sao Hỏa (Mars)
    • B.Sao Kim (Venus)
    • C.Sao Mộc (Jupiter)
    • D.Sao Thổ (Saturn)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Sao Hỏa (Mars)

    Sao Hỏa (Mars) được gọi là "hành tinh đỏ" vì bề mặt có màu đỏ do oxit sắt.

  14. Câu 14.Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn (future continuous) là gì?

    • A.S+will+V
    • B.S+will+be+V-ing
    • C.S+am/is/are+V-ing
    • D.S+will+have+V3
    Xem đáp án

    Đáp án: B. S+will+be+V-ing

    Thì tương lai tiếp diễn có cấu trúc: S + will + be + V-ing.

  15. Câu 15.Chọn đáp án đúng: "At 8 p.m. tomorrow, I ___ for my final exam."

    • A.study
    • B.am studying
    • C.will be studying
    • D.studied
    Xem đáp án

    Đáp án: C. will be studying

    Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai — dùng tương lai tiếp diễn: will be + V-ing.

  16. Câu 16.Câu bị động cơ bản: "English ___ all over the world."

    • A.speaks
    • B.spoke
    • C.was spoken
    • D.is spoken
    Xem đáp án

    Đáp án: D. is spoken

    Chủ ngữ "English" là vật nhận hành động "nói" nên dùng bị động hiện tại đơn: is + V3.

  17. Câu 17.Đổi câu chủ động sang bị động: "They build houses." → "Houses ___ ."

    • A.are built
    • B.build
    • C.were built
    • D.is built
    Xem đáp án

    Đáp án: A. are built

    Chủ ngữ số nhiều "houses" + am/is/are + V3 ở thì hiện tại đơn: "are built".

  18. Câu 18.Trong câu bị động, tác nhân gây ra hành động (nếu có) được đặt sau từ nào?

    • A.of
    • B.by
    • C.with
    • D.for
    Xem đáp án

    Đáp án: B. by

    Trong câu bị động, tác nhân gây ra hành động được đặt sau giới từ "by".

  19. Câu 19."He said, 'I am tired.'" → "He said (that) he ___ tired."

    • A.is
    • B.were
    • C.was
    • D.has been
    Xem đáp án

    Đáp án: C. was

    Khi tường thuật, thì hiện tại đơn "am" lùi về quá khứ đơn "was".

  20. Câu 20.Khi đổi sang lời nói gián tiếp, trạng từ chỉ thời gian "tomorrow" thường đổi thành gì?

    • A.yesterday
    • B.today
    • C.that day
    • D.the next day/the following day
    Xem đáp án

    Đáp án: D. the next day/the following day

    Trong câu tường thuật, "tomorrow" thường đổi thành "the next day" hoặc "the following day".

  21. Câu 21.Chọn đáp án đúng: "There ___ be life on other planets, but scientists are not sure yet."

    • A.may
    • B.must
    • C.should
    • D.will
    Xem đáp án

    Đáp án: A. may

    "May" diễn tả một khả năng có thể xảy ra nhưng không chắc chắn — phù hợp ngữ cảnh khoa học chưa xác định.

  22. Câu 22.Xác định thì đúng: "While the earthquake ___ (happen), people ran out of their houses in panic."

    • A.happened
    • B.was happening
    • C.happens
    • D.has happened
    Xem đáp án

    Đáp án: B. was happening

    Hành động đang diễn ra ("was happening") bị hành động khác ("ran out") xen vào — quá khứ tiếp diễn.

  23. Câu 23."You should evacuate immediately when a flood warning is issued." Câu này chủ yếu khuyên điều gì?

    • A.Nên ở lại nhà chờ nước rút
    • B.Nên gọi điện cho hàng xóm trước
    • C.Nên sơ tán ngay khi có cảnh báo lũ lụt
    • D.Nên tích trữ thực phẩm
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Nên sơ tán ngay khi có cảnh báo lũ lụt

    Câu gốc dùng "should evacuate immediately" nghĩa là khuyên nên sơ tán ngay lập tức khi có cảnh báo lũ lụt.

  24. Câu 24.Chọn câu đúng diễn tả dự đoán không chắc chắn: "Robots ___ replace some human jobs in the next decade."

    • A.are
    • B.did
    • C.were
    • D.may
    Xem đáp án

    Đáp án: D. may

    "May" phù hợp để diễn tả một khả năng, dự đoán chưa chắc chắn về tương lai.

  25. Câu 25.Chọn câu SAI về ngữ pháp:

    • A.At this time tomorrow, they will studying for the test.
    • B.English is spoken in many countries.
    • C.He said that he was tired.
    • D.There may be life on other planets.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. At this time tomorrow, they will studying for the test.

    Câu "they will studying" thiếu "be": đúng phải là "they will be studying" (thì tương lai tiếp diễn).