🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Toán 7

Toán Lớp 7 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng nào sau đây?

    • A.a/b với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0
    • B.a/b với a, b ∈ ℕ
    • C.√a với a là số tự nhiên
    • D.Chỉ các số nguyên
    Xem đáp án

    Đáp án: A. a/b với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0

    Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a/b với a, b nguyên, b khác 0.

  2. Câu 2.Trong các số sau, số nào KHÔNG phải là số hữu tỉ?

    • A.2/3
    • B.√2
    • C.-5
    • D.0,25
    Xem đáp án

    Đáp án: B. √2

    √2 là số vô tỉ vì không viết được dưới dạng phân số a/b (a,b nguyên).

  3. Câu 3.Kết quả của phép tính 1/2 + 1/3 là?

    • A.2/5
    • B.1/5
    • C.5/6
    • D.2/6
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 5/6

    Quy đồng mẫu 6: 1/2=3/6, 1/3=2/6, tổng = 5/6.

  4. Câu 4.(−2/5) + 3/5 = ?

    • A.-1/5
    • B.1
    • C.-1
    • D.1/5
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 1/5

    (-2+3)/5 = 1/5.

  5. Câu 5.3/4 − 1/2 = ?

    • A.1/4
    • B.1/2
    • C.1
    • D.-1/4
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 1/4

    3/4 - 2/4 = 1/4.

  6. Câu 6.Số đối của 5/7 là?

    • A.5/7
    • B.-5/7
    • C.7/5
    • D.-7/5
    Xem đáp án

    Đáp án: B. -5/7

    Số đối của a là -a, nên số đối của 5/7 là -5/7.

  7. Câu 7.(2/3)·(3/4) = ?

    • A.2/3
    • B.6/7
    • C.1/2
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 1/2

    (2·3)/(3·4)=6/12=1/2.

  8. Câu 8.(−3/5) · (10/9) = ?

    • A.2/3
    • B.-3/2
    • C.-6/5
    • D.-2/3
    Xem đáp án

    Đáp án: D. -2/3

    (-3·10)/(5·9) = -30/45 = -2/3.

  9. Câu 9.(2/3) : (4/9) = ?

    • A.3/2
    • B.8/27
    • C.2/3
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3/2

    (2/3)·(9/4) = 18/12 = 3/2.

  10. Câu 10.Số nghịch đảo của −7/4 là?

    • A.7/4
    • B.-4/7
    • C.4/7
    • D.-7/4
    Xem đáp án

    Đáp án: B. -4/7

    Số nghịch đảo của a/b là b/a; của -7/4 là -4/7.

  11. Câu 11.(2/3)^2 = ?

    • A.2/9
    • B.4/3
    • C.4/9
    • D.2/3
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 4/9

    (2/3)^2 = 2²/3² = 4/9.

  12. Câu 12.a^m · a^n (a ≠ 0) = ?

    • A.a^(m-n)
    • B.a^(mn)
    • C.a^(m/n)
    • D.a^(m+n)
    Xem đáp án

    Đáp án: D. a^(m+n)

    Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ cơ số và cộng số mũ.

  13. Câu 13.Tính 2 + 3·(1/2) = ?

    • A.7/2
    • B.5/2
    • C.4
    • D.5
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 7/2

    Nhân trước: 3·1/2=3/2; 2+3/2 = 7/2.

  14. Câu 14.Tính 1 − (1/2 − 1/4) = ?

    • A.1/4
    • B.3/4
    • C.1/2
    • D.5/4
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 3/4

    1/2-1/4=1/4; 1-1/4=3/4.

  15. Câu 15.Bỏ ngoặc đúng của biểu thức −(a − b + c) là?

    • A.-a-b+c
    • B.-a+b+c
    • C.-a+b-c
    • D.a-b+c
    Xem đáp án

    Đáp án: C. -a+b-c

    Trước ngoặc có dấu trừ nên đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: -a+b-c.

  16. Câu 16.|−3/4| = ?

    • A.-3/4
    • B.4/3
    • C.0
    • D.3/4
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 3/4

    Giá trị tuyệt đối của một số âm là số đối của nó (dương).

  17. Câu 17.Tìm x biết |x| = 5?

    • A.x = 5 hoặc x = -5
    • B.x = 5
    • C.x = -5
    • D.x = 0
    Xem đáp án

    Đáp án: A. x = 5 hoặc x = -5

    Có hai số có giá trị tuyệt đối bằng 5 là 5 và -5.

  18. Câu 18.Làm tròn 3,1415 đến chữ số thập phân thứ hai là?

    • A.3,15
    • B.3,14
    • C.3,1
    • D.3,142
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 3,14

    Chữ số hàng phần nghìn là 1 < 5 nên giữ nguyên chữ số hàng phần trăm: 3,14.

  19. Câu 19.Làm tròn 27,486 đến chữ số thập phân thứ nhất là?

    • A.27,4
    • B.28,0
    • C.27,5
    • D.27,49
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 27,5

    Chữ số hàng phần trăm là 8 ≥5 nên làm tròn lên: 27,5.

  20. Câu 20.Làm tròn 1 234 đến hàng trăm là?

    • A.1300
    • B.1230
    • C.1000
    • D.1200
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 1200

    Chữ số hàng chục là 3 <5 nên giữ nguyên hàng trăm: 1200.

  21. Câu 21.Căn bậc hai số học của 25 là?

    • A.5
    • B.-5
    • C.±5
    • D.25
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 5

    Căn bậc hai số học của một số không âm a là số không âm x sao cho x²=a; của 25 là 5.

  22. Câu 22.Trong các số: 2; 1/3; √2; 0,75 — số nào là số vô tỉ?

    • A.2
    • B.√2
    • C.1/3
    • D.0,75
    Xem đáp án

    Đáp án: B. √2

    √2 không viết được dưới dạng phân số của hai số nguyên nên là số vô tỉ.

  23. Câu 23.Một hình vuông có diện tích 49 cm². Độ dài cạnh hình vuông là?

    • A.49 cm
    • B.14 cm
    • C.7 cm
    • D.24,5 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 7 cm

    Cạnh = √diện tích = √49 = 7 cm.

  24. Câu 24.Tính giá trị biểu thức (−2)^2 + (−3)·2

    • A.10
    • B.-10
    • C.2
    • D.-2
    Xem đáp án

    Đáp án: D. -2

    (-2)^2=4; (-3)·2=-6; 4+(-6)=-2.

  25. Câu 25.Một người có 3/4 kg táo, sau đó mua thêm 1/2 kg táo cùng loại. Tổng khối lượng táo là bao nhiêu ki-lô-gam?

    • A.5/4 kg
    • B.1 kg
    • C.1/4 kg
    • D.2 kg
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 5/4 kg

    3/4 + 1/2 = 3/4+2/4 = 5/4 (kg).