Đề kiểm tra giữa học kì II — Toán 7
Toán Lớp 7 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Hai tam giác bằng nhau thì có?
- A.Diện tích bằng nhau nhưng góc khác nhau
- B.Chu vi bằng nhau nhưng cạnh khác nhau
- C.Các cạnh tương ứng và các góc tương ứng bằng nhau
- D.Chỉ các góc tương ứng bằng nhau
Xem đáp án
Đáp án: C. Các cạnh tương ứng và các góc tương ứng bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Câu 2.Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c) có nghĩa là?
- A.Hai tam giác có một cặp cạnh bằng nhau
- B.Hai tam giác có hai cặp cạnh bằng nhau
- C.Hai tam giác có một góc bằng nhau
- D.Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh tương ứng của tam giác kia
Xem đáp án
Đáp án: D. Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh tương ứng của tam giác kia
Trường hợp c-c-c: nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh tương ứng của tam giác kia thì hai tam giác bằng nhau.
Câu 3.Cho ΔABC = ΔDEF (theo đúng thứ tự đỉnh tương ứng). Suy ra AB = ?
- A.DE
- B.EF
- C.DF
- D.FD
Xem đáp án
Đáp án: A. DE
Theo thứ tự tương ứng A↔D, B↔E, C↔F nên AB tương ứng với DE.
Câu 4.Trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh (c-g-c) là?
- A.Hai cạnh và một góc bất kỳ bằng nhau
- B.Hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó bằng nhau
- C.Ba góc bằng nhau
- D.Một cạnh và hai góc bằng nhau
Xem đáp án
Đáp án: B. Hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó bằng nhau
c-g-c: hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh ấy của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia.
Câu 5.Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc (g-c-g) cần dữ kiện?
- A.Ba góc bằng nhau
- B.Hai góc bất kỳ và một cạnh bất kỳ
- C.Một cạnh và hai góc kề cạnh đó bằng nhau
- D.Hai cạnh bằng nhau
Xem đáp án
Đáp án: C. Một cạnh và hai góc kề cạnh đó bằng nhau
g-c-g: một cạnh và hai góc kề cạnh ấy của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề cạnh tương ứng của tam giác kia.
Câu 6.Tam giác cân là tam giác có?
- A.Ba cạnh bằng nhau
- B.Một góc vuông
- C.Ba góc bằng nhau
- D.Hai cạnh bằng nhau
Xem đáp án
Đáp án: D. Hai cạnh bằng nhau
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau (hai cạnh bên).
Câu 7.Trong tam giác cân, hai góc ở đáy có tính chất?
- A.Bằng nhau
- B.Bù nhau
- C.Phụ nhau
- D.Luôn bằng 90°
Xem đáp án
Đáp án: A. Bằng nhau
Tính chất tam giác cân: hai góc ở đáy bằng nhau.
Câu 8.Tam giác cân có một góc ở đáy bằng 50°. Góc ở đỉnh bằng?
- A.50°
- B.80°
- C.100°
- D.130°
Xem đáp án
Đáp án: B. 80°
Hai góc đáy bằng nhau =50° mỗi góc; góc đỉnh = 180°-50°-50°=80°.
Câu 9.Tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 80°. Mỗi góc ở đáy bằng?
- A.80°
- B.100°
- C.50°
- D.40°
Xem đáp án
Đáp án: C. 50°
Hai góc đáy bằng nhau: (180°-80°)/2=50°.
Câu 10.Tam giác có hai góc bằng 60° thì tam giác đó là?
- A.Tam giác vuông
- B.Tam giác cân (không đều)
- C.Tam giác tù
- D.Tam giác đều
Xem đáp án
Đáp án: D. Tam giác đều
Góc thứ ba = 180°-60°-60°=60°, ba góc đều bằng 60° nên là tam giác đều.
Câu 11.Định lí Py-ta-go áp dụng cho loại tam giác nào?
- A.Tam giác vuông
- B.Tam giác cân
- C.Tam giác đều
- D.Mọi tam giác bất kỳ
Xem đáp án
Đáp án: A. Tam giác vuông
Định lí Py-ta-go chỉ áp dụng cho tam giác vuông: bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.
Câu 12.Trong tam giác vuông có cạnh huyền c, hai cạnh góc vuông a, b, hệ thức Py-ta-go là?
- A.c^2 = a^2 - b^2
- B.c^2 = a^2 + b^2
- C.c = a + b
- D.a^2 = b^2 + c^2
Xem đáp án
Đáp án: B. c^2 = a^2 + b^2
Định lí Py-ta-go: bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông: c²=a²+b².
Câu 13.Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 3 và 4. Cạnh huyền bằng?
- A.7
- B.12
- C.5
- D.25
Xem đáp án
Đáp án: C. 5
c=√(3²+4²)=√25=5.
Câu 14.Tam giác vuông có cạnh huyền 13, một cạnh góc vuông là 5. Cạnh góc vuông còn lại bằng?
- A.8
- B.18
- C.144
- D.12
Xem đáp án
Đáp án: D. 12
cạnh còn lại=√(13²-5²)=√(169-25)=√144=12.
Câu 15.Bộ ba số (5; 12; 13) là bộ ba Py-ta-go vì?
- A.5²+12²=13²
- B.5+12=13
- C.5·12=13
- D.12²+13²=5²
Xem đáp án
Đáp án: A. 5²+12²=13²
25+144=169=13², thỏa mãn định lí Py-ta-go đảo nên (5,12,13) là bộ ba Py-ta-go.
Câu 16.Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng?
- A.Đi qua một đầu mút của đoạn thẳng
- B.Vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó
- C.Song song với đoạn thẳng
- D.Cắt đoạn thẳng tại một điểm bất kỳ
Xem đáp án
Đáp án: B. Vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó
Đường trung trực của đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm.
Câu 17.Ba đường trung tuyến của một tam giác đồng quy tại điểm gọi là?
- A.Trực tâm
- B.Tâm đường tròn ngoại tiếp
- C.Trọng tâm
- D.Tâm đường tròn nội tiếp
Xem đáp án
Đáp án: C. Trọng tâm
Ba đường trung tuyến của tam giác đồng quy tại trọng tâm.
Câu 18.Trọng tâm chia mỗi đường trung tuyến theo tỉ số nào, tính từ đỉnh?
- A.1:1
- B.1:3
- C.3:1
- D.2:1
Xem đáp án
Đáp án: D. 2:1
Trọng tâm chia mỗi đường trung tuyến thành hai đoạn theo tỉ số 2:1, đoạn từ đỉnh tới trọng tâm dài gấp đôi đoạn còn lại.
Câu 19.Ba đường phân giác trong của tam giác đồng quy tại điểm gọi là?
- A.Tâm đường tròn nội tiếp
- B.Trọng tâm
- C.Trực tâm
- D.Tâm đường tròn ngoại tiếp
Xem đáp án
Đáp án: A. Tâm đường tròn nội tiếp
Ba đường phân giác trong đồng quy tại tâm đường tròn nội tiếp tam giác.
Câu 20.Ba đường cao của một tam giác đồng quy tại điểm gọi là?
- A.Trọng tâm
- B.Trực tâm
- C.Tâm nội tiếp
- D.Tâm ngoại tiếp
Xem đáp án
Đáp án: B. Trực tâm
Ba đường cao đồng quy tại trực tâm của tam giác.
Câu 21.Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn thì?
- A.Nhỏ hơn
- B.Bằng cạnh đối diện góc nhỏ hơn
- C.Lớn hơn
- D.Không so sánh được
Xem đáp án
Đáp án: C. Lớn hơn
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác: góc lớn hơn thì cạnh đối diện lớn hơn.
Câu 22.Bất đẳng thức tam giác: nếu a, b, c là ba cạnh của một tam giác thì?
- A.a = b + c
- B.a + b < c
- C.a - b > c
- D.a < b + c
Xem đáp án
Đáp án: D. a < b + c
Trong tam giác, mỗi cạnh nhỏ hơn tổng hai cạnh còn lại (bất đẳng thức tam giác).
Câu 23.Bộ ba số nào sau đây KHÔNG thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
- A.1 cm; 2 cm; 3 cm
- B.3 cm; 4 cm; 5 cm
- C.5 cm; 6 cm; 7 cm
- D.6 cm; 8 cm; 10 cm
Xem đáp án
Đáp án: A. 1 cm; 2 cm; 3 cm
1+2=3 không lớn hơn 3 nên không thoả bất đẳng thức tam giác, không tạo thành tam giác.
Câu 24.Trong biểu thức 5x²y, hệ số là?
- A.x²y
- B.5
- C.2
- D.x
Xem đáp án
Đáp án: B. 5
Trong đơn thức 5x²y, phần số 5 là hệ số, x²y là phần biến.
Câu 25.Trong biểu thức 3x + 5, khi x = 2, giá trị của biểu thức là bao nhiêu, và biểu thức 3x+5 có phải đơn thức không?
- A.8; là đơn thức
- B.11; là đơn thức
- C.11; không phải đơn thức
- D.6; không phải đơn thức
Xem đáp án
Đáp án: C. 11; không phải đơn thức
Thay x=2: 3·2+5=11. Vì biểu thức có phép cộng hai hạng tử (3x và 5) nên là đa thức, không phải đơn thức.