🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì II — Tiếng Anh 7

Tiếng Anh Lớp 7 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Từ nào chỉ một lễ hội ánh sáng (Unit 9 — Festivals around the World)?

    • A.a rice festival
    • B.a lantern festival
    • C.a boat race
    • D.a food fair
    Xem đáp án

    Đáp án: B. a lantern festival

    'a lantern festival' nghĩa là lễ hội đèn lồng — một lễ hội ánh sáng phổ biến.

  2. Câu 2.'colourful' nghĩa là gì?

    • A.Ồn ào
    • B.Truyền thống
    • C.Cổ xưa
    • D.Nhiều màu sắc
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Nhiều màu sắc

    'colourful' nghĩa là nhiều màu sắc, sặc sỡ.

  3. Câu 3.Chọn trạng từ đúng từ tính từ 'happy'.

    • A.happyly
    • B.happilly
    • C.happyy
    • D.happily
    Xem đáp án

    Đáp án: D. happily

    Tính từ tận cùng phụ âm + y đổi y→i rồi thêm -ly: happy → happily.

  4. Câu 4.Chọn câu đúng: 'The dancers moved ___ (graceful) during the festival.'

    • A.graceful
    • B.gracefuly
    • C.gracefully's
    • D.gracefully
    Xem đáp án

    Đáp án: D. gracefully

    Sau động từ 'moved' cần trạng từ để bổ nghĩa cho hành động: 'gracefully' (một cách uyển chuyển).

  5. Câu 5.Trạng từ nào là bất quy tắc (không thêm -ly)?

    • A.quickly
    • B.slowly
    • C.carefully
    • D.well
    Xem đáp án

    Đáp án: D. well

    'well' là trạng từ bất quy tắc của tính từ 'good', không theo quy tắc thêm -ly.

  6. Câu 6.Chọn câu đúng: 'She sang the folk song ___ at the festival.' (beautiful)

    • A.beautiful
    • B.more beautiful
    • C.beauty
    • D.beautifully
    Xem đáp án

    Đáp án: D. beautifully

    Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ 'sang': 'beautifully' (một cách hay/đẹp).

  7. Câu 7.Từ nào chỉ nguồn năng lượng tái tạo (renewable energy)?

    • A.coal
    • B.solar energy
    • C.oil
    • D.gas
    Xem đáp án

    Đáp án: B. solar energy

    'solar energy' (năng lượng mặt trời) là nguồn năng lượng tái tạo; than, dầu, khí đốt là nhiên liệu hóa thạch không tái tạo.

  8. Câu 8.'renewable' nghĩa là gì?

    • A.Gây ô nhiễm
    • B.Có thể tái tạo
    • C.Đắt tiền
    • D.Khan hiếm
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Có thể tái tạo

    'renewable' nghĩa là có thể tái tạo, tái sinh (như năng lượng mặt trời, gió...).

  9. Câu 9.Chọn câu dự đoán đúng: 'I think we ___ (use) more solar energy in the future.'

    • A.use
    • B.are using
    • C.used
    • D.will use
    Xem đáp án

    Đáp án: D. will use

    'I think...in the future' là dấu hiệu dự đoán → thì tương lai đơn 'will + V'.

  10. Câu 10.Chọn câu phủ định đúng: 'Fossil fuels ___ (not/last) forever.'

    • A.don't last
    • B.aren't lasting
    • C.didn't last
    • D.won't last
    Xem đáp án

    Đáp án: D. won't last

    'forever' (mãi mãi, trong tương lai) → dùng thì tương lai đơn phủ định 'won't last'.

  11. Câu 11.Chọn câu hỏi đúng: '___ people ___ (stop) using coal in the future?'

    • A.Do / stop
    • B.Are / stopping
    • C.Did / stop
    • D.Will / stop
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Will / stop

    'in the future' là dấu hiệu thì tương lai đơn: 'Will + S + V(bare)?'.

  12. Câu 12.Chọn câu đúng nhất diễn tả một quyết định tức thời tại thời điểm nói: 'It's cold in here. I ___ (turn) on the heater.'

    • A.am going to turn
    • B.turn
    • C.turned
    • D.will turn
    Xem đáp án

    Đáp án: D. will turn

    Quyết định ngay tại thời điểm nói (chưa có kế hoạch trước) dùng 'will' + V, khác với 'be going to' (kế hoạch đã định trước).

  13. Câu 13.Từ nào chỉ phương tiện giao thông trong tương lai (Unit 11 — Travelling in the Future)?

    • A.bicycle
    • B.motorbike
    • C.bus
    • D.flying car
    Xem đáp án

    Đáp án: D. flying car

    'flying car' (xe bay) là phương tiện được nhắc đến khi nói về giao thông tương lai.

  14. Câu 14.'be going to' dùng để diễn tả điều gì?

    • A.Quyết định tức thời
    • B.Thói quen
    • C.Sự thật hiển nhiên
    • D.Kế hoạch/dự định đã có trước
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Kế hoạch/dự định đã có trước

    'be going to' diễn tả kế hoạch/dự định đã có trước hoặc dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.

  15. Câu 15.Chọn câu đúng: 'We ___ (visit) Da Lat next month. We have already booked the hotel.'

    • A.will visit
    • B.visit
    • C.visited
    • D.are going to visit
    Xem đáp án

    Đáp án: D. are going to visit

    Đã đặt phòng khách sạn trước = kế hoạch đã định → dùng 'be going to'.

  16. Câu 16.Chọn câu phủ định đúng: 'They ___ (not/travel) by plane because it's too expensive.'

    • A.don't going to travel
    • B.won't going to travel
    • C.isn't going to travel
    • D.aren't going to travel
    Xem đáp án

    Đáp án: D. aren't going to travel

    Chủ ngữ số nhiều 'They' → phủ định 'be going to' là 'aren't going to + V'.

  17. Câu 17.Chọn đáp án đúng phân biệt will/going to: 'Look at those dark clouds! It ___ (rain) soon.'

    • A.will rain
    • B.rains
    • C.rained
    • D.is going to rain
    Xem đáp án

    Đáp án: D. is going to rain

    Có bằng chứng rõ ràng ngay lúc nói (mây đen) → dùng 'be going to' để dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.

  18. Câu 18.Chọn câu đúng: 'A: The phone is ringing. B: I ___ (answer) it.'

    • A.will answer
    • B.am going to answer
    • C.answer
    • D.answered
    Xem đáp án

    Đáp án: A. will answer

    Quyết định tức thời ngay lúc nói (chưa có kế hoạch trước, chỉ là phản ứng tự nhiên) → dùng 'will'.

  19. Câu 19.'overcrowded' nghĩa là gì?

    • A.Yên tĩnh
    • B.Sạch sẽ
    • C.Quá đông đúc
    • D.Hiện đại
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Quá đông đúc

    'overcrowded' nghĩa là quá đông đúc, quá tải dân số.

  20. Câu 20.'population' nghĩa là gì?

    • A.Ô nhiễm
    • B.Dân số
    • C.Diện tích
    • D.Tài nguyên
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Dân số

    'population' nghĩa là dân số.

  21. Câu 21.Chọn câu đúng: 'The world's population ___ (increase) a lot in the last 50 years.'

    • A.increased
    • B.increases
    • C.is increasing
    • D.has increased
    Xem đáp án

    Đáp án: D. has increased

    'in the last 50 years' là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành: have/has + V3, diễn tả việc bắt đầu trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại.

  22. Câu 22.Chọn câu phủ định đúng: 'They ___ (not/find) a solution to overpopulation yet.'

    • A.don't find
    • B.didn't find
    • C.aren't finding
    • D.haven't found
    Xem đáp án

    Đáp án: D. haven't found

    'yet' là dấu hiệu hiện tại hoàn thành phủ định: haven't/hasn't + V3 + yet.

  23. Câu 23.Chọn câu hỏi đúng: '___ you ever ___ (visit) an overcrowded city?'

    • A.Do / visit
    • B.Did / visit
    • C.Are / visiting
    • D.Have / visited
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Have / visited

    'ever' là dấu hiệu của câu hỏi thì hiện tại hoàn thành: Have/Has + S + ever + V3?

  24. Câu 24.Chọn thì đúng: 'She ___ (move) to the city in 2020 and she ___ (live) there since then.'

    • A.has moved / lived
    • B.moves / lives
    • C.moved / lived
    • D.moved / has lived
    Xem đáp án

    Đáp án: D. moved / has lived

    'in 2020' (mốc thời gian cụ thể trong quá khứ) → quá khứ đơn 'moved'; 'since then' (từ đó đến giờ) → hiện tại hoàn thành 'has lived'.

  25. Câu 25.Đọc và chọn đáp án đúng cho cả 3 chỗ trống: 'Big cities ___ (1) more and more crowded. Scientists ___ (2) that in the future, we ___ (3) live in smaller, greener cities to solve this problem.'

    • A.became / predicted / would
    • B.become / predicts / are going to
    • C.has become / predict / will
    • D.have become / predict / will
    Xem đáp án

    Đáp án: D. have become / predict / will

    (1) xu hướng tính đến hiện tại → hiện tại hoàn thành 'have become' (chủ ngữ số nhiều 'big cities'); (2) sự thật/dự đoán hiện tại → hiện tại đơn 'predict' (chủ ngữ số nhiều 'scientists'); (3) dự đoán tương lai chung chung → 'will live'.