Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Anh 7
Tiếng Anh Lớp 7 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Từ nào sau đây có nghĩa là 'sưu tầm tem' (một sở thích ở Unit 1 — My Hobbies)?
- A.playing chess
- B.collecting stamps
- C.doing puzzles
- D.making models
Xem đáp án
Đáp án: B. collecting stamps
'collecting stamps' nghĩa là sưu tầm tem — một sở thích indoor phổ biến của lứa tuổi học sinh.
Câu 2.Chọn nghĩa đúng của từ 'photography'.
- A.Làm vườn
- B.Vẽ tranh
- C.Nhiếp ảnh, chụp ảnh
- D.Đọc sách
Xem đáp án
Đáp án: C. Nhiếp ảnh, chụp ảnh
'photography' /fəˈtɒɡrəfi/ nghĩa là nhiếp ảnh, nghệ thuật chụp ảnh.
Câu 3.Chọn dạng đúng: 'She ___ (enjoy) cooking Vietnamese food.'
- A.enjoy
- B.is enjoy
- C.enjoying
- D.enjoys
Xem đáp án
Đáp án: D. enjoys
Chủ ngữ 'She' (ngôi thứ 3 số ít) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ chính: 'enjoys'.
Câu 4.Chọn dạng V-ing đúng của động từ 'swim'.
- A.swimming
- B.swiming
- C.swimeing
- D.swiing
Xem đáp án
Đáp án: A. swimming
'swim' có nguyên âm ngắn + 1 phụ âm cuối nên gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ing: 'swimming'.
Câu 5.Chọn thì đúng: 'They usually ___ (cycle) at the weekend.'
- A.are cycling
- B.cycle
- C.cycled
- D.cycling
Xem đáp án
Đáp án: B. cycle
'usually' là dấu hiệu của thì hiện tại đơn diễn tả thói quen → dùng 'cycle' (chủ ngữ số nhiều 'they', không chia -s).
Câu 6.Chọn câu đúng diễn tả hành động đang diễn ra ngay lúc nói: 'Look! The children ___ football in the yard.'
- A.play
- B.plays
- C.are playing
- D.played
Xem đáp án
Đáp án: C. are playing
'Look!' là tín hiệu của thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói.
Câu 7.Từ nào diễn tả triệu chứng 'đau họng'?
- A.a headache
- B.a stomachache
- C.a cough
- D.a sore throat
Xem đáp án
Đáp án: D. a sore throat
'a sore throat' nghĩa là đau họng; 'a headache' = đau đầu, 'a stomachache' = đau bụng, 'a cough' = ho.
Câu 8.Từ nào KHÔNG thuộc nhóm 'thói quen sống lành mạnh' (healthy habits)?
- A.staying up late
- B.eating vegetables
- C.doing exercise
- D.drinking enough water
Xem đáp án
Đáp án: A. staying up late
'staying up late' (thức khuya) là thói quen KHÔNG lành mạnh, khác với 3 lựa chọn còn lại.
Câu 9.Chọn câu khuyên đúng khi bạn bị đau họng: '___ drink cold water.'
- A.You are
- B.You should
- C.You do
- D.You shouldn't
Xem đáp án
Đáp án: D. You shouldn't
Khi đau họng, lời khuyên hợp lý là KHÔNG NÊN uống nước lạnh → dùng 'shouldn't' (should not).
Câu 10.Chọn dạng phủ định đúng của 'should' trong câu: 'He ___ eat too much sugar.'
- A.doesn't should
- B.not should
- C.shouldn't
- D.shoulds not
Xem đáp án
Đáp án: C. shouldn't
Phủ định của động từ khuyết thiếu 'should' là 'should not/shouldn't' + V nguyên thể, không chia thêm 'does'.
Câu 11.'volunteer' trong Unit 3 (Community Service) có nghĩa là gì?
- A.Người quyên góp tiền
- B.Người tổ chức sự kiện
- C.Người nhận quà
- D.Tình nguyện viên / làm tình nguyện
Xem đáp án
Đáp án: D. Tình nguyện viên / làm tình nguyện
'volunteer' vừa là danh từ (tình nguyện viên) vừa là động từ (làm việc tình nguyện, không nhận thù lao).
Câu 12.Chọn từ đúng nghĩa với 'quyên góp tiền' trong hoạt động cộng đồng.
- A.spend money
- B.raise money
- C.borrow money
- D.waste money
Xem đáp án
Đáp án: B. raise money
'raise money' nghĩa là quyên góp/gây quỹ, thường dùng trong các hoạt động từ thiện, cộng đồng.
Câu 13.Chọn dạng quá khứ đơn đúng của động từ 'help'.
- A.helpped
- B.helted
- C.helped
- D.helpt
Xem đáp án
Đáp án: C. helped
Động từ có quy tắc 'help' thêm '-ed' ở dạng quá khứ, không gấp đôi phụ âm vì âm tiết không phải nguyên âm ngắn được nhấn + 1 phụ âm.
Câu 14.Chọn dạng quá khứ đúng của động từ bất quy tắc 'go': 'Last weekend, we ___ to an orphanage to volunteer.'
- A.goed
- B.gone
- C.went
- D.going
Xem đáp án
Đáp án: C. went
'go' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ đơn là 'went' (go — went — gone).
Câu 15.Chọn câu hỏi đúng ở thì quá khứ đơn: '___ you volunteer at the community center last month?'
- A.Do
- B.Are
- C.Were
- D.Did
Xem đáp án
Đáp án: D. Did
Câu hỏi Yes/No ở thì quá khứ đơn với động từ thường dùng trợ động từ 'Did' + chủ ngữ + V nguyên thể.
Câu 16.Từ nào chỉ một loại nhạc cụ (Unit 4 — Music and Arts)?
- A.violin
- B.canvas
- C.microphone
- D.stage
Xem đáp án
Đáp án: A. violin
'violin' (đàn violin) là một nhạc cụ; 'canvas' = vải vẽ tranh, 'microphone' = micro, 'stage' = sân khấu.
Câu 17.'talented' có nghĩa là gì?
- A.Chăm chỉ
- B.Có tài năng
- C.Nổi tiếng
- D.Trẻ tuổi
Xem đáp án
Đáp án: B. Có tài năng
'talented' /ˈtæləntɪd/ nghĩa là có tài năng, năng khiếu.
Câu 18.Chọn câu so sánh hơn đúng: 'This singer is ___ than that one.' (talented)
- A.talentedder
- B.talenteder
- C.more talented
- D.the most talented
Xem đáp án
Đáp án: C. more talented
Tính từ dài (3 âm tiết trở lên như 'talented') dùng 'more' + adj ở dạng so sánh hơn: 'more talented'.
Câu 19.Chọn câu so sánh nhất đúng với tính từ ngắn tận cùng '-y': 'She is ___ singer in the group.' (happy)
- A.the happyest
- B.the most happy
- C.the happier
- D.the happiest
Xem đáp án
Đáp án: D. the happiest
Tính từ ngắn tận cùng phụ âm + y đổi 'y' thành 'i' rồi thêm '-est': happy → happiest.
Câu 20.Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại: 'A: What ___ you usually do at the weekend? B: I usually go cycling, but right now I ___ (read) a book because it's raining.'
- A.do / am reading
- B.are / read
- C.do / read
- D.are / am reading
Xem đáp án
Đáp án: A. do / am reading
'usually' → hiện tại đơn với trợ động từ 'do' (chủ ngữ 'you'); 'right now' → hiện tại tiếp diễn 'am reading' (chủ ngữ 'I').
Câu 21.Chọn câu khuyên hợp lý nhất cho bạn bị sốt cao (a high fever):
- A.You should go swimming to cool down.
- B.You should see a doctor and drink plenty of water.
- C.You should eat a lot of ice cream.
- D.You should stay up late to rest.
Xem đáp án
Đáp án: B. You should see a doctor and drink plenty of water.
Khi sốt cao, lời khuyên đúng là đi khám bác sĩ và uống nhiều nước; các lựa chọn khác đều không phù hợp/có hại.
Câu 22.Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu chuyện: 'Last Saturday, the students ___ (organize) a charity event. They ___ (collect) clothes and books for poor children.'
- A.organize / collect
- B.organized / collected
- C.organizes / collects
- D.organizing / collecting
Xem đáp án
Đáp án: B. organized / collected
'Last Saturday' là dấu hiệu quá khứ đơn → cả hai động từ chia ở quá khứ đơn: 'organized' và 'collected'.
Câu 23.So sánh hai ca sĩ: Mai hát hay hơn Lan. Chọn câu dịch đúng.
- A.Mai sings beautiful than Lan.
- B.Mai sings the most beautifully than Lan.
- C.Mai sings more beautifully than Lan.
- D.Mai sings as beautiful as Lan.
Xem đáp án
Đáp án: C. Mai sings more beautifully than Lan.
Trạng từ dài 'beautifully' dùng 'more' để so sánh hơn: 'more beautifully than'.
Câu 24.Chọn câu đúng: 'Of all the singers in the contest, Nam is ___ singer.' (good)
- A.the goodest
- B.the better
- C.more good
- D.the best
Xem đáp án
Đáp án: D. the best
'good' là tính từ bất quy tắc: so sánh hơn là 'better', so sánh nhất là 'the best'.
Câu 25.Đọc đoạn văn ngắn và chọn đáp án đúng cho cả 3 chỗ trống theo thứ tự: 'Last month, our class ___ (1) a community service trip. We usually ___ (2) our free time playing games, but that day we helped clean the local park. Mai says cleaning the park is much more interesting ___ (3) playing video games.'
- A.organize / spent / that
- B.organized / spent / that
- C.organizes / spend / as
- D.organized / spend / than
Xem đáp án
Đáp án: D. organized / spend / than
(1) 'Last month' → quá khứ đơn 'organized'; (2) 'usually' → hiện tại đơn thói quen 'spend' (chủ ngữ 'we'); (3) so sánh hơn dùng 'than' sau 'more interesting'.