Đề kiểm tra cuối học kì II — Tiếng Anh 7
Tiếng Anh Lớp 7 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Trạng từ nào đúng từ tính từ 'careful'?
- A.carefuly
- B.carefully
- C.carefully's
- D.carefull
Xem đáp án
Đáp án: B. carefully
Tính từ tận cùng phụ âm + 'l' chỉ cần thêm '-ly': careful → carefully.
Câu 2.Nguồn năng lượng nào KHÔNG tái tạo?
- A.solar energy
- B.coal
- C.wind energy
- D.hydro energy
Xem đáp án
Đáp án: B. coal
'coal' (than đá) là nhiên liệu hóa thạch, không thể tái tạo; các nguồn còn lại đều tái tạo được.
Câu 3.Chọn câu đúng: 'We ___ (fly) to Ho Chi Minh City next week. The tickets are already booked.'
- A.will fly
- B.fly
- C.flew
- D.are going to fly
Xem đáp án
Đáp án: D. are going to fly
Đã đặt vé trước = kế hoạch đã định → dùng 'be going to'.
Câu 4.Chọn câu đúng: 'The city ___ (build) three new parks recently.'
- A.built
- B.builds
- C.is building
- D.has built
Xem đáp án
Đáp án: D. has built
'recently' là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành: have/has + V3.
Câu 5.Lễ hội nào tổ chức để mừng mùa màng?
- A.a harvest festival
- B.a lantern festival
- C.a music festival
- D.a film festival
Xem đáp án
Đáp án: A. a harvest festival
'a harvest festival' nghĩa là lễ hội mừng mùa màng thu hoạch.
Câu 6.Chọn câu dự đoán đúng: 'Scientists believe that solar power ___ (become) cheaper in the next ten years.'
- A.will become
- B.becomes
- C.became
- D.is becoming
Xem đáp án
Đáp án: A. will become
'in the next ten years' là dấu hiệu dự đoán tương lai → thì tương lai đơn 'will become'.
Câu 7.Chọn câu phủ định đúng: 'He ___ (not/travel) abroad this summer.'
- A.isn't going to travel
- B.don't going to travel
- C.won't going to travel
- D.not going to travel
Xem đáp án
Đáp án: A. isn't going to travel
Chủ ngữ số ít 'He' → phủ định 'be going to' là 'isn't going to + V'.
Câu 8.Chọn từ đúng: 'Air pollution has been a serious problem ___ many years.'
- A.for
- B.since
- C.ago
- D.in
Xem đáp án
Đáp án: A. for
'for + khoảng thời gian' (many years) đi với thì hiện tại hoàn thành; 'since' đi với mốc thời gian cụ thể (since 2010).
Câu 9.Chọn thì đúng: 'A: Why are you carrying that toolbox? B: I ___ (fix) the broken chair.'
- A.am going to fix
- B.will fix
- C.fix
- D.fixed
Xem đáp án
Đáp án: A. am going to fix
Mang sẵn hộp dụng cụ = có kế hoạch/dự định rõ ràng từ trước → dùng 'be going to'.
Câu 10.Chọn câu đúng theo cấu trúc câu điều kiện loại 1: 'If it ___ (rain) tomorrow, we ___ (not/go) to the beach.'
- A.rains / won't go
- B.will rain / don't go
- C.rains / don't go
- D.rain / won't go
Xem đáp án
Đáp án: A. rains / won't go
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will/won't + V. Mệnh đề if dùng hiện tại đơn 'rains', mệnh đề chính dùng 'won't go'.
Câu 11.Chọn mệnh đề if đúng: 'If you ___ (study) hard, you will pass the exam.'
- A.study
- B.will study
- C.studied
- D.studying
Xem đáp án
Đáp án: A. study
Mệnh đề 'if' trong câu điều kiện loại 1 luôn chia ở thì hiện tại đơn, dù mệnh đề chính là tương lai.
Câu 12.Chọn câu đúng diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở tương lai: 'If we ___ (not/protect) the environment now, the Earth ___ (become) overcrowded and polluted.'
- A.don't protect / will become
- B.won't protect / becomes
- C.don't protect / becomes
- D.didn't protect / will become
Xem đáp án
Đáp án: A. don't protect / will become
Mệnh đề if loại 1 dùng hiện tại đơn phủ định 'don't protect'; mệnh đề chính dùng tương lai đơn 'will become'.
Câu 13.'pollution' nghĩa là gì?
- A.Ô nhiễm
- B.Bảo vệ
- C.Tái chế
- D.Phát triển
Xem đáp án
Đáp án: A. Ô nhiễm
'pollution' nghĩa là sự ô nhiễm (môi trường, không khí, nước...).
Câu 14.Từ nào nghĩa là 'tái chế'?
- A.recycle
- B.pollute
- C.destroy
- D.waste
Xem đáp án
Đáp án: A. recycle
'recycle' nghĩa là tái chế, tái sử dụng vật liệu.
Câu 15.Chọn cụm từ đúng nghĩa 'bảo vệ môi trường'.
- A.protect the environment
- B.destroy the environment
- C.pollute the environment
- D.waste the environment
Xem đáp án
Đáp án: A. protect the environment
'protect the environment' nghĩa là bảo vệ môi trường.
Câu 16.Khi đọc một đoạn văn để tìm ý chính (main idea), em nên chú ý điều gì trước tiên?
- A.Câu chủ đề, thường ở đầu đoạn văn
- B.Từ cuối cùng của đoạn văn
- C.Số lượng từ trong đoạn
- D.Dấu câu được dùng
Xem đáp án
Đáp án: A. Câu chủ đề, thường ở đầu đoạn văn
Kỹ năng đọc hiểu: ý chính (main idea) thường được nêu ở câu chủ đề (topic sentence), thường đứng đầu đoạn văn.
Câu 17.Đọc câu: 'Many species are disappearing because of pollution and deforestation.' Ý chính của câu này là gì?
- A.Ô nhiễm và phá rừng đang làm nhiều loài biến mất
- B.Con người thích trồng rừng
- C.Động vật không bị ảnh hưởng bởi môi trường
- D.Ô nhiễm chỉ ảnh hưởng đến con người
Xem đáp án
Đáp án: A. Ô nhiễm và phá rừng đang làm nhiều loài biến mất
Câu nêu rõ nguyên nhân (ô nhiễm, phá rừng) dẫn đến hậu quả (nhiều loài biến mất), đây chính là ý chính.
Câu 18.Một đoạn văn (paragraph) tốt cần có yếu tố nào ở câu đầu tiên?
- A.Câu chủ đề (topic sentence) nêu ý chính
- B.Câu kết luận
- C.Một câu hỏi tu từ
- D.Một trích dẫn
Xem đáp án
Đáp án: A. Câu chủ đề (topic sentence) nêu ý chính
Kỹ năng viết: câu đầu đoạn văn nên là câu chủ đề (topic sentence) nêu khái quát ý chính của cả đoạn.
Câu 19.Câu nào phù hợp làm câu chủ đề cho đoạn văn về lợi ích của việc đọc sách?
- A.Reading books brings many benefits to our lives.
- B.I read a book yesterday.
- C.Books are expensive.
- D.My friend doesn't like reading.
Xem đáp án
Đáp án: A. Reading books brings many benefits to our lives.
Câu chủ đề cần khái quát được ý chính của cả đoạn (lợi ích của đọc sách), không phải một chi tiết cụ thể hay ý không liên quan.
Câu 20.Cụm từ nào dùng để thể hiện sự ĐỒNG Ý trong tranh luận?
- A.I completely agree.
- B.I don't think so.
- C.That's not right.
- D.I disagree.
Xem đáp án
Đáp án: A. I completely agree.
'I completely agree.' nghĩa là 'Tôi hoàn toàn đồng ý', dùng để thể hiện sự đồng tình.
Câu 21.Chọn cụm từ dùng để nêu ý kiến một cách lịch sự.
- A.In my opinion, ...
- B.You are wrong because...
- C.No way!
- D.That's stupid.
Xem đáp án
Đáp án: A. In my opinion, ...
'In my opinion, ...' là cách nêu ý kiến cá nhân lịch sự, phù hợp trong giao tiếp và tranh luận.
Câu 22.Khi nghe và ghi chú (note-taking), em nên làm gì?
- A.Ghi từ khóa quan trọng, không cần viết cả câu
- B.Viết lại nguyên văn từng từ đã nghe
- C.Chỉ nghe, không cần ghi gì
- D.Ghi chú sau khi bài nghe kết thúc rất lâu
Xem đáp án
Đáp án: A. Ghi từ khóa quan trọng, không cần viết cả câu
Kỹ năng note-taking hiệu quả là ghi lại từ khóa (key words) quan trọng, không cần chép nguyên văn từng từ vì sẽ không kịp theo bài nghe.
Câu 23.Trước khi nghe một bài về chủ đề 'Environment', kỹ năng đoán trước (predicting) giúp ích gì?
- A.Dự đoán từ vựng/nội dung liên quan để nghe hiểu tốt hơn
- B.Giúp làm bài nhanh hơn mà không cần nghe
- C.Thay thế hoàn toàn việc nghe
- D.Không có tác dụng gì
Xem đáp án
Đáp án: A. Dự đoán từ vựng/nội dung liên quan để nghe hiểu tốt hơn
Kỹ năng đoán trước nội dung/từ vựng giúp người nghe chuẩn bị tâm thế và nghe hiểu hiệu quả hơn, không thay thế việc nghe thực tế.
Câu 24.Chọn thì đúng: 'People ___ (use) more plastic bags in the past, but nowadays many countries ___ (try) to reduce plastic waste.'
- A.used / are trying
- B.use / try
- C.have used / tried
- D.were using / try
Xem đáp án
Đáp án: A. used / are trying
'in the past' → quá khứ đơn 'used'; 'nowadays' → hiện tại tiếp diễn (xu hướng đang diễn ra) 'are trying'.
Câu 25.Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng cho cả 3 chỗ trống: 'Our planet ___ (1) a lot of environmental problems in the last decades. If we ___ (2) act now, the situation ___ (3) worse in the future.'
- A.has faced / don't / will get
- B.faced / didn't / got
- C.faces / doesn't / gets
- D.have faced / don't / will get
Xem đáp án
Đáp án: A. has faced / don't / will get
(1) 'in the last decades' → hiện tại hoàn thành 'has faced' (chủ ngữ số ít 'Our planet'); (2) mệnh đề if loại 1 → hiện tại đơn 'don't act'; (3) mệnh đề chính → tương lai đơn 'will get worse'.