🌌Tizia

Đề kiểm tra cuối học kì I — Tiếng Anh 7

Tiếng Anh Lớp 7 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Chọn từ đồng nghĩa với 'free time'.

    • A.school time
    • B.leisure time
    • C.work time
    • D.meal time
    Xem đáp án

    Đáp án: B. leisure time

    'leisure time' và 'free time' đều nghĩa là thời gian rảnh rỗi.

  2. Câu 2.Chọn câu khuyên đúng khi bị ho: '___ drink warm water with honey.'

    • A.Do you
    • B.You are
    • C.You should
    • D.You shouldn't
    Xem đáp án

    Đáp án: C. You should

    Uống nước ấm pha mật ong là lời khuyên hợp lý khi bị ho, dùng 'should' (nên).

  3. Câu 3.Chọn quá khứ đúng của động từ 'donate'.

    • A.donateed
    • B.donatted
    • C.donate
    • D.donated
    Xem đáp án

    Đáp án: D. donated

    Động từ có quy tắc tận cùng bằng 'e' chỉ cần thêm '-d': donate → donated.

  4. Câu 4.Chọn so sánh hơn đúng của 'good' trong câu: 'His band plays ___ than mine.'

    • A.gooder
    • B.more good
    • C.better
    • D.the best
    Xem đáp án

    Đáp án: C. better

    'good' là tính từ bất quy tắc, dạng so sánh hơn là 'better'.

  5. Câu 5.Chọn đúng thì: 'Right now, my brother ___ (play) the guitar.'

    • A.plays
    • B.play
    • C.is playing
    • D.played
    Xem đáp án

    Đáp án: C. is playing

    'Right now' là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn: 'is playing'.

  6. Câu 6.Từ nào nghĩa là 'đau bụng'?

    • A.a sore throat
    • B.a headache
    • C.a stomachache
    • D.a cough
    Xem đáp án

    Đáp án: C. a stomachache

    'a stomachache' nghĩa là đau bụng.

  7. Câu 7.'raise money' nghĩa là gì?

    • A.Tiêu tiền
    • B.Vay tiền
    • C.Đếm tiền
    • D.Quyên góp/gây quỹ
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Quyên góp/gây quỹ

    'raise money' nghĩa là quyên góp, gây quỹ cho một hoạt động cộng đồng/từ thiện.

  8. Câu 8.Từ nào chỉ hoạt động biểu diễn (Unit 4 — Music and Arts)?

    • A.perform
    • B.paint
    • C.donate
    • D.volunteer
    Xem đáp án

    Đáp án: A. perform

    'perform' nghĩa là biểu diễn (hát, đàn, diễn kịch...).

  9. Câu 9.Từ nào chỉ một món ăn truyền thống Việt Nam (Unit 5 — Vietnamese Food and Drink)?

    • A.hamburger
    • B.spring rolls
    • C.pizza
    • D.sushi
    Xem đáp án

    Đáp án: B. spring rolls

    'spring rolls' (nem/gỏi cuốn) là món ăn Việt Nam quen thuộc được nhắc trong Unit 5.

  10. Câu 10.Chọn câu mệnh lệnh đúng trong công thức nấu ăn: '___ the vegetables before cooking.' (wash)

    • A.Washing
    • B.You wash
    • C.Wash
    • D.To wash
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Wash

    Câu mệnh lệnh (imperative) dùng động từ nguyên thể đứng đầu câu, không cần chủ ngữ: 'Wash the vegetables...'.

  11. Câu 11.Chọn dạng phủ định đúng của câu mệnh lệnh: '___ add too much sugar.'

    • A.Not
    • B.Doesn't
    • C.No
    • D.Don't
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Don't

    Câu mệnh lệnh phủ định có cấu trúc: 'Don't' + V nguyên thể.

  12. Câu 12.Chọn từ đúng nghĩa với 'ingredient' trong công thức nấu ăn.

    • A.dụng cụ
    • B.hương vị
    • C.nhiệt độ
    • D.nguyên liệu
    Xem đáp án

    Đáp án: D. nguyên liệu

    'ingredient' nghĩa là nguyên liệu (dùng trong công thức nấu ăn).

  13. Câu 13.'the first university in Vietnam' được nhắc đến trong bài Unit 6 là công trình nào?

    • A.Hoàng thành Thăng Long
    • B.Chùa Một Cột
    • C.Lăng Bác
    • D.Văn Miếu - Quốc Tử Giám
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Văn Miếu - Quốc Tử Giám

    Văn Miếu – Quốc Tử Giám được coi là trường đại học đầu tiên của Việt Nam, thành lập năm 1076.

  14. Câu 14.Chọn câu bị động đúng ở thì hiện tại đơn: 'Rice ___ (grow) in the Mekong Delta.'

    • A.was grown
    • B.grows
    • C.is growing
    • D.is grown
    Xem đáp án

    Đáp án: D. is grown

    Bị động hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/Ved. Chủ ngữ số ít 'Rice' → 'is grown'.

  15. Câu 15.Chọn câu chủ động tương ứng với câu bị động: 'The Temple of Literature is visited by thousands of tourists every year.'

    • A.The Temple of Literature visits thousands of tourists every year.
    • B.Thousands of tourists are visited by the Temple of Literature.
    • C.The Temple of Literature is visiting thousands of tourists.
    • D.Thousands of tourists visit the Temple of Literature every year.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Thousands of tourists visit the Temple of Literature every year.

    Chuyển bị động sang chủ động: đổi tân ngữ 'by + tác nhân' thành chủ ngữ, động từ chia theo thì gốc (hiện tại đơn).

  16. Câu 16.Biển báo 'no parking' có nghĩa là gì?

    • A.Cấm rẽ trái
    • B.Đường một chiều
    • C.Giới hạn tốc độ
    • D.Cấm đỗ xe
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Cấm đỗ xe

    'no parking' nghĩa là cấm đỗ xe.

  17. Câu 17.Chọn câu đúng: 'It ___ me 20 minutes ___ school every day.' (take/get to)

    • A.take / getting to
    • B.took / to get
    • C.taking / get to
    • D.takes / to get to
    Xem đáp án

    Đáp án: D. takes / to get to

    Cấu trúc 'It takes + (sb) + time + to V' diễn tả khoảng thời gian cần để làm gì; 'every day' → hiện tại đơn 'takes'.

  18. Câu 18.Chọn từ để hỏi đúng dùng cấu trúc 'it takes': '___ does it take to walk to the bus stop?'

    • A.How much
    • B.How many
    • C.How far
    • D.How long
    Xem đáp án

    Đáp án: D. How long

    'How long does it take...?' dùng để hỏi về khoảng thời gian cần để làm gì.

  19. Câu 19.Từ nào chỉ thể loại phim hài (Unit 8 — Films)?

    • A.horror
    • B.action
    • C.romance
    • D.comedy
    Xem đáp án

    Đáp án: D. comedy

    'comedy' nghĩa là phim/thể loại hài.

  20. Câu 20.Chọn từ nối đúng: 'The film was long. ___, I enjoyed every minute of it.'

    • A.Because
    • B.Although
    • C.So
    • D.However
    Xem đáp án

    Đáp án: D. However

    'However' đứng đầu câu, có dấu phẩy theo sau, nối 2 câu độc lập có ý tương phản (phim dài nhưng vẫn thích).

  21. Câu 21.Chọn từ nối đúng dùng 'although': '___ the film was long, I enjoyed every minute of it.'

    • A.However
    • B.Despite
    • C.So
    • D.Although
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Although

    'Although' + mệnh đề (S+V) đứng đầu câu, diễn tả sự tương phản trong cùng một câu, có dấu phẩy trước mệnh đề chính.

  22. Câu 22.Chọn đáp án đúng: 'My father ___ (work) in a hospital. He ___ (help) a lot of patients yesterday.'

    • A.work / helps
    • B.is working / help
    • C.worked / helping
    • D.works / helped
    Xem đáp án

    Đáp án: D. works / helped

    Câu 1 diễn tả sự thật/công việc thường xuyên → hiện tại đơn 'works'; câu 2 có 'yesterday' → quá khứ đơn 'helped'.

  23. Câu 23.Chọn câu bị động đúng ở thì quá khứ: 'The charity event ___ (organize) by our class last week.'

    • A.is organized
    • B.organized
    • C.were organized
    • D.was organized
    Xem đáp án

    Đáp án: D. was organized

    Bị động quá khứ đơn: was/were + V3. Chủ ngữ số ít 'the charity event' → dùng 'was organized'.

  24. Câu 24.Đọc và chọn đáp án đúng cho cả 3 chỗ trống: 'Last month, our school ___ (1) a food festival. Traditional Vietnamese dishes ___ (2) by the students. Although the weather was bad, everyone ___ (3) enjoyed the event.'

    • A.organizes / cooked / still
    • B.organized / are cooked / already
    • C.organizing / was cooked / yet
    • D.organized / were cooked / still
    Xem đáp án

    Đáp án: D. organized / were cooked / still

    (1) 'Last month' → quá khứ đơn chủ động 'organized'; (2) món ăn ĐƯỢC nấu → bị động quá khứ 'were cooked' (chủ ngữ số nhiều 'dishes'); (3) 'still' phù hợp nghĩa 'vẫn' dù thời tiết xấu.

  25. Câu 25.Chọn từ nối đúng để hoàn chỉnh đoạn văn mạch lạc: 'Van Mieu was built a long time ago. ___, it is still an important symbol of Vietnamese education today.'

    • A.Because
    • B.If
    • C.Unless
    • D.However
    Xem đáp án

    Đáp án: D. However

    'However' nối ý tương phản: công trình cổ xưa nhưng vẫn còn quan trọng đến ngày nay.