🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Toán 6

Toán Lớp 6 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Tập hợp N là tập hợp các số gì?

    • A.Số nguyên
    • B.Số hữu tỉ
    • C.Số vô tỉ
    • D.Số tự nhiên
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Số tự nhiên

    N = {0;1;2;3;...} là tập hợp các số tự nhiên.

  2. Câu 2.Số tự nhiên nhỏ nhất là?

    • A.1
    • B.-1
    • C.0
    • D.Không tồn tại
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 0

    Trong tập N, số tự nhiên nhỏ nhất là 0.

  3. Câu 3.Số phần tử của tập hợp A = {0; 1; 2; …; 10} là?

    • A.10
    • B.9
    • C.12
    • D.11
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 11

    Từ 0 đến 10 có 10-0+1=11 số.

  4. Câu 4.2^3 bằng?

    • A.6
    • B.8
    • C.9
    • D.5
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 8

    2^3=2·2·2=8.

  5. Câu 5.Viết gọn 3·3·3·3·3 dưới dạng lũy thừa?

    • A.3^5
    • B.5^3
    • C.3·5
    • D.5^5
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3^5

    Có 5 thừa số 3 nhân với nhau nên viết gọn là 3^5.

  6. Câu 6.Quy ước a^1 bằng?

    • A.1
    • B.0
    • C.a
    • D.a·a
    Xem đáp án

    Đáp án: C. a

    Theo quy ước, a^1 = a.

  7. Câu 7.2^3 · 2^4 = ?

    • A.2^12
    • B.2^1
    • C.4^7
    • D.2^7
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 2^7

    Nhân hai lũy thừa cùng cơ số, giữ cơ số cộng số mũ: 2^(3+4)=2^7=128.

  8. Câu 8.5^6 : 5^2 = ?

    • A.5^3
    • B.5^12
    • C.5^4
    • D.1^4
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 5^4

    Chia hai lũy thừa cùng cơ số, giữ cơ số trừ số mũ: 6-2=4, được 5^4=625.

  9. Câu 9.Viết gọn 7^2 · 7^5 · 7?

    • A.7^10
    • B.7^8
    • C.7^7
    • D.7^9
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 7^8

    Cộng các số mũ: 2+5+1=8, kết quả 7^8.

  10. Câu 10.Tính 18 : 3 + 2 · 5 = ?

    • A.33
    • B.16
    • C.40
    • D.20
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 16

    Thực hiện nhân chia trước: 18:3=6, 2·5=10, sau đó cộng: 6+10=16.

  11. Câu 11.Tính 20 − [10 − (4 − 2)] = ?

    • A.8
    • B.12
    • C.22
    • D.6
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 12

    4-2=2; 10-2=8; 20-8=12.

  12. Câu 12.Tính 3^2 + 4 · 5 = ?

    • A.35
    • B.49
    • C.25
    • D.29
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 29

    Lũy thừa trước: 3^2=9; nhân: 4·5=20; cộng: 9+20=29.

  13. Câu 13.Tính 100 − 5^2 · 2 = ?

    • A.90
    • B.70
    • C.190
    • D.50
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 50

    Lũy thừa trước: 5^2=25; nhân: 25·2=50; trừ: 100-50=50.

  14. Câu 14.Tính nhanh 25 · 13 · 4 = ?

    • A.1200
    • B.1350
    • C.1040
    • D.1300
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 1300

    Nhóm 25·4=100 rồi nhân với 13: 100·13=1300.

  15. Câu 15.Một hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm. Chu vi là?

    • A.40 cm
    • B.13 cm
    • C.26 cm
    • D.30 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 26 cm

    Chu vi HCN = 2×(dài+rộng) = 2×(8+5) = 26 cm.

  16. Câu 16.Lớp 6A có 30 học sinh, mỗi học sinh góp 5 nghìn đồng. Tổng tiền góp là?

    • A.100 nghìn đồng
    • B.35 nghìn đồng
    • C.150 nghìn đồng
    • D.200 nghìn đồng
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 150 nghìn đồng

    Tổng tiền = số HS × số tiền mỗi HS = 30×5 = 150 nghìn đồng.

  17. Câu 17.15 chia hết cho số nào sau đây?

    • A.4
    • B.5
    • C.6
    • D.7
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 5

    15 = 3×5 nên 15 chia hết cho 5 (và cho 3, cho 1, cho 15).

  18. Câu 18.Nếu a chia hết cho 12 thì a chia hết cho số nào sau đây?

    • A.5
    • B.4
    • C.7
    • D.9
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 4

    Vì 4 là ước của 12 nên nếu a chia hết cho 12 thì a cũng chia hết cho 4.

  19. Câu 19.Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là?

    • A.0; 2; 4; 6; 8
    • B.0; 5
    • C.1; 3; 5; 7; 9
    • D.Chỉ số 0
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 0; 2; 4; 6; 8

    Số chẵn (chia hết cho 2) có chữ số tận cùng thuộc {0,2,4,6,8}.

  20. Câu 20.234 có chia hết cho 9 không?

    • A.Có, vì 2+3+4=9 chia hết cho 9
    • B.Không, vì 234 là số chẵn
    • C.Có, vì 234 chia hết cho 2
    • D.Không, vì 2+3+4=9 không chia hết cho 9
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Có, vì 2+3+4=9 chia hết cho 9

    Tổng các chữ số 2+3+4=9, chia hết cho 9 nên 234 chia hết cho 9 (234:9=26).

  21. Câu 21.Trong các số: 130; 245; 369; 462 — số nào chia hết cho cả 2 và 5?

    • A.245
    • B.369
    • C.130
    • D.462
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 130

    Số chia hết cho cả 2 và 5 phải có chữ số tận cùng là 0. Trong các số trên chỉ 130 tận cùng bằng 0.

  22. Câu 22.Điền chữ số vào *: 12*5 chia hết cho 9. * = ?

    • A.0
    • B.1
    • C.3
    • D.9
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 1

    Tổng các chữ số 1+2+*+5 = 8+* phải chia hết cho 9. Với * là chữ số (0-9), chỉ có *=1 thỏa 8+1=9.

  23. Câu 23.Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

    • A.21
    • B.29
    • C.27
    • D.33
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 29

    29 chỉ có hai ước là 1 và chính nó nên là số nguyên tố; các số còn lại đều là hợp số (21=3×7; 27=3³; 33=3×11).

  24. Câu 24.Hợp số nhỏ nhất là?

    • A.1
    • B.2
    • C.4
    • D.6
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 4

    4 = 2×2 có nhiều hơn 2 ước (1,2,4) nên là hợp số nhỏ nhất; 2,3 là số nguyên tố, 1 không phải nguyên tố cũng không phải hợp số.

  25. Câu 25.Trong các số: 19; 23; 29; 21 — đâu là hợp số?

    • A.19
    • B.23
    • C.29
    • D.21
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 21

    21=3×7 có nhiều hơn 2 ước nên là hợp số; 19, 23, 29 đều là số nguyên tố.