🌌Tizia

Đề kiểm tra cuối học kì II — Toán 6

Toán Lớp 6 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Rút gọn 16/24?

    • A.4/6
    • B.8/12
    • C.1/3
    • D.2/3
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 2/3

    ƯCLN(16,24)=8; 16:8=2,24:8=3 → 2/3.

  2. Câu 2.3/4 + 1/6 = ?

    • A.11/12
    • B.4/10
    • C.4/24
    • D.2/5
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 11/12

    Quy đồng mẫu 12: 3/4=9/12, 1/6=2/12; tổng=11/12.

  3. Câu 3.(−3/7) + 3/7 = ?

    • A.0
    • B.6/7
    • C.−6/7
    • D.6/14
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 0

    Một phân số cộng số đối của nó bằng 0: (−3/7)+3/7=0.

  4. Câu 4.5/6 · 3/10 = ?

    • A.8/16
    • B.15/60
    • C.2/4
    • D.1/4
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 1/4

    (5×3)/(6×10)=15/60, rút gọn với ƯCLN=15 được 1/4.

  5. Câu 5.9/5 : 3 = ?

    • A.3/5
    • B.27/5
    • C.9/15
    • D.3/15
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3/5

    Chia phân số cho số nguyên tương đương nhân với nghịch đảo: 9/5×1/3=9/15=3/5 (rút gọn).

  6. Câu 6.Làm tròn 24,68 đến hàng phần mười?

    • A.24,6
    • B.24,7
    • C.24,68
    • D.25
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 24,7

    Chữ số hàng phần trăm là 8≥5 nên làm tròn lên: 24,68≈24,7.

  7. Câu 7.Đổi 5/4 ra hỗn số?

    • A.1 1/2
    • B.2 1/4
    • C.1 1/5
    • D.1 1/4
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 1 1/4

    5=4×1+1, nên 5/4=1 1/4.

  8. Câu 8.Đổi 2 3/5 ra phân số?

    • A.10/5
    • B.23/5
    • C.6/5
    • D.13/5
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 13/5

    2×5+3=13, giữ nguyên mẫu: 2 3/5 = 13/5.

  9. Câu 9.Tính 25% của 200?

    • A.25
    • B.75
    • C.100
    • D.50
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 50

    25% của 200 = 200×25/100=50.

  10. Câu 10.Tìm số biết 30% của nó là 60?

    • A.180
    • B.20
    • C.200
    • D.90
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 200

    Gọi số cần tìm là x: 30%×x=60 → x=60:0,3=200.

  11. Câu 11.Một áo giá 200 nghìn đồng, giảm giá 15%. Giá sau khi giảm là?

    • A.185 nghìn
    • B.30 nghìn
    • C.215 nghìn
    • D.170 nghìn
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 170 nghìn

    Số tiền giảm = 200×15%=30 nghìn; giá sau giảm = 200−30=170 nghìn đồng.

  12. Câu 12.Lớp có 40 học sinh, 60% là nữ. Số học sinh nữ là?

    • A.24
    • B.16
    • C.20
    • D.60
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 24

    Số HS nữ = 40×60%=40×0,6=24 (học sinh).

  13. Câu 13.Tăng 50 lên 20% được?

    • A.60
    • B.70
    • C.10
    • D.52
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 60

    Tăng thêm 20% của 50 là 50×0,2=10; giá trị mới =50+10=60.

  14. Câu 14.Qua hai điểm phân biệt có?

    • A.Vô số đường thẳng
    • B.Đúng một đường thẳng
    • C.Hai đường thẳng
    • D.Không có đường thẳng nào
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Đúng một đường thẳng

    Tiên đề hình học: qua hai điểm phân biệt, có một và chỉ một đường thẳng đi qua.

  15. Câu 15.Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng?

    • A.Cắt nhau
    • B.Trùng nhau
    • C.Song song
    • D.Vuông góc
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Song song

    Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung được gọi là hai đường thẳng song song.

  16. Câu 16.M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi?

    • A.M nằm giữa A,B
    • B.MA=MB
    • C.M nằm giữa A và B, đồng thời MA=MB
    • D.M trùng với A hoặc B
    Xem đáp án

    Đáp án: C. M nằm giữa A và B, đồng thời MA=MB

    Trung điểm M của AB phải thỏa cả hai điều kiện: M nằm giữa A,B và cách đều hai đầu mút MA=MB.

  17. Câu 17.Cho AB=12 cm, M là trung điểm AB, N là trung điểm AM. Độ dài AN là?

    • A.6 cm
    • B.3 cm
    • C.4 cm
    • D.9 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 3 cm

    M là trung điểm AB nên AM=12:2=6 cm; N là trung điểm AM nên AN=6:2=3 cm.

  18. Câu 18.Góc tù là góc có số đo?

    • A.Bằng 90°
    • B.Nhỏ hơn 90°
    • C.Lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°
    • D.Bằng 180°
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°

    Góc tù có số đo lớn hơn 90° (góc vuông) và nhỏ hơn 180° (góc bẹt).

  19. Câu 19.Tổng số đo hai góc kề bù bằng?

    • A.90°
    • B.180°
    • C.360°
    • D.100°
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 180°

    Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180° (tạo thành một góc bẹt).

  20. Câu 20.Lục giác đều có bao nhiêu cạnh và số đo mỗi góc trong là?

    • A.5 cạnh, 108°
    • B.6 cạnh, 108°
    • C.8 cạnh, 135°
    • D.6 cạnh, 120°
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 6 cạnh, 120°

    Lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau; tổng góc trong = (6−2)×180°=720°, mỗi góc =720°:6=120°.

  21. Câu 21.Hình vuông cạnh 5 cm có chu vi là?

    • A.10 cm
    • B.25 cm
    • C.20 cm
    • D.15 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 20 cm

    Chu vi hình vuông = 4×cạnh = 4×5=20 cm.

  22. Câu 22.Trong hình bình hành ABCD, biết AB=6 cm thì CD bằng?

    • A.3 cm
    • B.6 cm
    • C.12 cm
    • D.Không xác định
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 6 cm

    Trong hình bình hành, các cạnh đối song song và bằng nhau, AB đối diện với CD nên CD=AB=6 cm.

  23. Câu 23.Hình thang cân là hình thang có?

    • A.Hai cạnh bên bằng nhau
    • B.Hai cạnh đáy bằng nhau
    • C.Hai đường chéo vuông góc
    • D.Bốn cạnh bằng nhau
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Hai cạnh bên bằng nhau

    Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau (đồng thời hai góc kề một đáy bằng nhau).

  24. Câu 24.Diện tích hình thang có hai đáy 6 cm và 10 cm, chiều cao 4 cm là?

    • A.64 cm²
    • B.40 cm²
    • C.32 cm²
    • D.20 cm²
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 32 cm²

    Diện tích hình thang = (đáy lớn+đáy nhỏ)×chiều cao : 2 = (6+10)×4:2=32 cm².

  25. Câu 25.Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 20 m, rộng 15 m. Diện tích là?

    • A.70 m²
    • B.300 m²
    • C.35 m²
    • D.150 m²
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 300 m²

    Diện tích HCN = dài×rộng = 20×15=300 m².