🌌Tizia

Đề kiểm tra cuối học kì I — Toán 6

Toán Lớp 6 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.3^4 bằng?

    • A.12
    • B.81
    • C.64
    • D.34
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 81

    3^4=3×3×3×3=81.

  2. Câu 2.6^3 : 6^1 = ?

    • A.6^2
    • B.6^3
    • C.6^4
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 6^2

    Chia cùng cơ số: 3-1=2 → 6^2=36.

  3. Câu 3.Tính 30 − 2·(5+3) = ?

    • A.64
    • B.22
    • C.244
    • D.14
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 14

    Trong ngoặc trước: 5+3=8; nhân: 2×8=16; trừ: 30-16=14.

  4. Câu 4.Số nào sau chia hết cho cả 3 và 9?

    • A.123
    • B.126
    • C.128
    • D.133
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 126

    126 có tổng chữ số 1+2+6=9, chia hết cho cả 3 và 9 (126=9×14).

  5. Câu 5.Trong các số 31; 37; 41; 49 — số nào là hợp số?

    • A.31
    • B.37
    • C.41
    • D.49
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 49

    49=7×7 có ước 1,7,49 (hơn 2 ước) nên là hợp số; 31,37,41 đều là số nguyên tố.

  6. Câu 6.Tính giá trị biểu thức: 2^3 + 3^2 · 2 = ?

    • A.100
    • B.26
    • C.44
    • D.22
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 26

    2^3=8; 3^2=9; 9×2=18; 8+18=26.

  7. Câu 7.Phân tích 60 ra thừa số nguyên tố?

    • A.2×3×10
    • B.2²×3×5
    • C.2×30
    • D.4×15
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 2²×3×5

    60=2×30=2×2×15=2×2×3×5=2²×3×5.

  8. Câu 8.Số 45 = 3² · ?

    • A.3
    • B.9
    • C.15
    • D.5
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 5

    45=9×5=3²×5, vậy phần còn lại là 5.

  9. Câu 9.ƯCLN(24, 36) = ?

    • A.6
    • B.72
    • C.12
    • D.4
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 12

    24=2³×3; 36=2²×3²; ƯCLN lấy thừa số chung với số mũ nhỏ nhất: 2²×3=12.

  10. Câu 10.Hai số 8 và 15 nguyên tố cùng nhau khi?

    • A.ƯCLN(8,15)=1
    • B.ƯCLN(8,15)=8
    • C.BCNN(8,15)=1
    • D.Cả hai đều là số nguyên tố
    Xem đáp án

    Đáp án: A. ƯCLN(8,15)=1

    Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ƯCLN bằng 1; thật vậy ƯCLN(8,15)=1.

  11. Câu 11.BCNN(8, 12) = ?

    • A.4
    • B.96
    • C.24
    • D.20
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 24

    8=2³, 12=2²×3; BCNN lấy thừa số chung và riêng với số mũ lớn nhất: 2³×3=24.

  12. Câu 12.Số học sinh xếp hàng đều thành 4 hàng và 6 hàng đều không dư; số học sinh nhỏ nhất khác 0 là?

    • A.10
    • B.24
    • C.12
    • D.6
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 12

    Số HS phải là bội chung của 4 và 6, nhỏ nhất khác 0 là BCNN(4,6)=12.

  13. Câu 13.Giá trị tuyệt đối |−9| = ?

    • A.−9
    • B.0
    • C.9
    • D.18
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 9

    Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là khoảng cách từ điểm đó đến 0 trên trục số, luôn không âm: |−9|=9.

  14. Câu 14.Số đối của −7 là?

    • A.−7
    • B.0
    • C.1/7
    • D.7
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 7

    Số đối của một số nguyên a là −a; số đối của −7 là −(−7)=7.

  15. Câu 15.Sắp xếp tăng dần các số: −2; 3; 0; −7; 1?

    • A.−7;−2;0;1;3
    • B.3;1;0;−2;−7
    • C.−2;−7;0;1;3
    • D.−7;0;−2;1;3
    Xem đáp án

    Đáp án: A. −7;−2;0;1;3

    Trên trục số, số càng nhỏ càng ở bên trái; thứ tự tăng dần là −7 < −2 < 0 < 1 < 3.

  16. Câu 16.Số liền trước của −5 là?

    • A.−4
    • B.−6
    • C.4
    • D.6
    Xem đáp án

    Đáp án: B. −6

    Trên trục số, số liền trước nhỏ hơn 1 đơn vị: −5−1=−6.

  17. Câu 17.(−12) + 20 = ?

    • A.8
    • B.−8
    • C.32
    • D.−32
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 8

    Hai số khác dấu, lấy số lớn trừ số nhỏ về giá trị tuyệt đối và giữ dấu số có giá trị tuyệt đối lớn hơn: 20−12=8, dấu dương vì |20|>|−12|.

  18. Câu 18.Tính (−25) + (−15) = ?

    • A.40
    • B.−10
    • C.10
    • D.−40
    Xem đáp án

    Đáp án: D. −40

    Hai số cùng dấu âm, cộng giá trị tuyệt đối rồi giữ dấu âm: −(25+15)=−40.

  19. Câu 19.(−7) − 3 = ?

    • A.−10
    • B.−4
    • C.4
    • D.10
    Xem đáp án

    Đáp án: A. −10

    Trừ đi 3 tương đương cộng với −3: (−7)+(−3)=−10.

  20. Câu 20.(−4) − (−6) = ?

    • A.−10
    • B.−2
    • C.2
    • D.10
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 2

    Trừ một số âm tương đương cộng với số đối của nó: (−4)−(−6)=(−4)+6=2.

  21. Câu 21.(−5) · (−6) = ?

    • A.−30
    • B.30
    • C.−11
    • D.11
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 30

    Tích hai số nguyên cùng dấu (âm × âm) là số dương: 5×6=30.

  22. Câu 22.Tính (−2) · 3 · (−5) = ?

    • A.−30
    • B.10
    • C.−10
    • D.30
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 30

    (−2)×3=−6; (−6)×(−5)=30 (âm×âm=dương).

  23. Câu 23.(−36) : (−6) = ?

    • A.−6
    • B.42
    • C.6
    • D.−42
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 6

    Hai số cùng dấu âm chia nhau cho kết quả dương: 36:6=6.

  24. Câu 24.Tính (−7)·(−2) + 15 : (−5) = ?

    • A.11
    • B.−11
    • C.17
    • D.−17
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 11

    (−7)×(−2)=14 (cùng dấu); 15:(−5)=−3 (khác dấu); tổng 14+(−3)=11.

  25. Câu 25.Tính giá trị biểu thức: (−4) · (−5) − 12 : 4 = ?

    • A.−17
    • B.23
    • C.8
    • D.17
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 17

    (−4)×(−5)=20 (cùng dấu); 12:4=3; 20−3=17.