🌌Tizia

Tuần 21 — First conditional (If + present, will + V)

Tiếng Anh Lớp 6 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

    • A.If + will + V, S + V
    • B.If + present simple, S + will + V
    • C.If + V-ing, S + V
    • D.If + V-ed, S + will + V
    Xem đáp án

    Đáp án: B. If + present simple, S + will + V

    If + hiện tại đơn, S + will + V.

  2. Câu 2.Điền: "If it ___ tomorrow, we will stay at home."

    • A.will rain
    • B.is raining
    • C.rains
    • D.rained
    Xem đáp án

    Đáp án: C. rains

    Mệnh đề if dùng hiện tại đơn → rains.

  3. Câu 3.Điền: "If we recycle, we ___ the environment."

    • A.save (thiếu will trong mệnh đề chính)
    • B.are saving
    • C.will save
    • D.saved (quá khứ, không hợp câu điều kiện loại 1)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. will save

    Mệnh đề chính: will + V → will save.

  4. Câu 4.Câu điều kiện loại 1 dùng để?

    • A.Nói về quá khứ
    • B.Nói về điều có thật / có thể xảy ra ở tương lai
    • C.Nói về giả định trái thực tế
    • D.Kể chuyện
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Nói về điều có thật / có thể xảy ra ở tương lai

    Loại 1 = tình huống có thể xảy ra ở tương lai.

  5. Câu 5.Câu nào ĐÚNG?

    • A.If you study, you will pass.
    • B.If you will study, you will pass.
    • C.If you study, you pass.
    • D.If you studied, you pass.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. If you study, you will pass.

    If + present, will + V.

  6. Câu 6."If she ___ early, she ___ catch the bus." (be / can)

    • A.will be / will
    • B.is / will not
    • C.is / will
    • D.was / can
    Xem đáp án

    Đáp án: C. is / will

    If she IS early, she WILL catch the bus.