Tuần 21 — First conditional (If + present, will + V)
Tiếng Anh Lớp 6 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Cấu trúc câu điều kiện loại 1:
- A.If + will + V, S + V
- B.If + present simple, S + will + V
- C.If + V-ing, S + V
- D.If + V-ed, S + will + V
Xem đáp án
Đáp án: B. If + present simple, S + will + V
If + hiện tại đơn, S + will + V.
Câu 2.Điền: "If it ___ tomorrow, we will stay at home."
- A.will rain
- B.is raining
- C.rains
- D.rained
Xem đáp án
Đáp án: C. rains
Mệnh đề if dùng hiện tại đơn → rains.
Câu 3.Điền: "If we recycle, we ___ the environment."
- A.save (thiếu will trong mệnh đề chính)
- B.are saving
- C.will save
- D.saved (quá khứ, không hợp câu điều kiện loại 1)
Xem đáp án
Đáp án: C. will save
Mệnh đề chính: will + V → will save.
Câu 4.Câu điều kiện loại 1 dùng để?
- A.Nói về quá khứ
- B.Nói về điều có thật / có thể xảy ra ở tương lai
- C.Nói về giả định trái thực tế
- D.Kể chuyện
Xem đáp án
Đáp án: B. Nói về điều có thật / có thể xảy ra ở tương lai
Loại 1 = tình huống có thể xảy ra ở tương lai.
Câu 5.Câu nào ĐÚNG?
- A.If you study, you will pass.
- B.If you will study, you will pass.
- C.If you study, you pass.
- D.If you studied, you pass.
Xem đáp án
Đáp án: A. If you study, you will pass.
If + present, will + V.
Câu 6."If she ___ early, she ___ catch the bus." (be / can)
- A.will be / will
- B.is / will not
- C.is / will
- D.was / can
Xem đáp án
Đáp án: C. is / will
If she IS early, she WILL catch the bus.