🌌Tizia

Tuần 20 — Our greener world (2): "Will / Won't" for future

Tiếng Anh Lớp 6 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Cấu trúc tương lai đơn:

    • A.S + will + V-ing
    • B.S + V-ed
    • C.S + will + V (nguyên thể)
    • D.S + am/is/are + V-ing
    Xem đáp án

    Đáp án: C. S + will + V (nguyên thể)

    Will + V nguyên thể.

  2. Câu 2.Viết tắt phủ định "will not":

    • A.won't
    • B.willn't
    • C.will'nt
    • D.wo'nt (sai vị trí dấu lược)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. won't

    Will not = won't.

  3. Câu 3.Điền: "I think people ___ use more solar energy."

    • A.do (trợ động từ hiện tại đơn, không chỉ tương lai)
    • B.will
    • C.are (hợp với V-ing, không chỉ tương lai)
    • D.won't (phủ định, ngược nghĩa với dự đoán tích cực)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. will

    Dự đoán tương lai dùng will + V.

  4. Câu 4."It ___ rain tomorrow." (sẽ không)

    • A.will not
    • B.doesn't
    • C.will (khẳng định, ngược nghĩa câu phủ định)
    • D.don't (hiện tại đơn, không chỉ tương lai)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. will not

    Will not / won't + V.

  5. Câu 5.Trạng từ nào hợp với will?

    • A.now (chỉ hiện tại tiếp diễn, không hợp will)
    • B.yesterday
    • C.tomorrow
    • D.last week
    Xem đáp án

    Đáp án: C. tomorrow

    Tomorrow / next week / in 2030 → tương lai.

  6. Câu 6.Câu hỏi: "___ you help me?"

    • A.Have (chỉ dùng với hiện tại hoàn thành)
    • B.Do (chỉ dùng với hiện tại đơn)
    • C.Are (chỉ dùng với V-ing hoặc tính từ)
    • D.Will
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Will

    Will + S + V? = câu hỏi tương lai / yêu cầu.