Đề kiểm tra giữa học kì II — Tiếng Anh 6
Tiếng Anh Lớp 6 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1."Environment" có nghĩa là?
- A.môi trường
- B.ô nhiễm
- C.tái chế
- D.năng lượng
Xem đáp án
Đáp án: A. môi trường
"Environment" là môi trường.
Câu 2."Pollution" nghĩa là?
- A.môi trường
- B.ô nhiễm
- C.rác thải
- D.tái chế
Xem đáp án
Đáp án: B. ô nhiễm
"Pollution" là ô nhiễm.
Câu 3."Recycle" có nghĩa là?
- A.giảm thiểu
- B.tái sử dụng
- C.tái chế
- D.xả rác
Xem đáp án
Đáp án: C. tái chế
"Recycle" là tái chế.
Câu 4."Plastic bag" là?
- A.chai thủy tinh
- B.hộp giấy
- C.lon nhôm
- D.túi nhựa
Xem đáp án
Đáp án: D. túi nhựa
"Plastic bag" là túi nhựa.
Câu 5.Cấu trúc tương lai đơn:
- A.S + will + V (nguyên thể)
- B.S + will + V-ing
- C.S + will + to V
- D.S + will + V-ed
Xem đáp án
Đáp án: A. S + will + V (nguyên thể)
Thì tương lai đơn: chủ ngữ + will + động từ nguyên thể không "to".
Câu 6.Viết tắt phủ định "will not":
- A.willn't
- B.won't
- C.wont
- D.will'nt
Xem đáp án
Đáp án: B. won't
Dạng viết tắt đúng chính tả của "will not" là "won't".
Câu 7."It ___ rain tomorrow." (sẽ không)
- A.will
- B.isn't
- C.won't
- D.doesn't
Xem đáp án
Đáp án: C. won't
Phủ định của "will" là "won't" (sẽ không).
Câu 8.Cấu trúc câu điều kiện loại 1:
- A.If + will, hiện tại đơn
- B.If + quá khứ đơn, will + V
- C.If + hiện tại đơn, would + V
- D.If + hiện tại đơn, will + V
Xem đáp án
Đáp án: D. If + hiện tại đơn, will + V
Câu điều kiện loại 1: mệnh đề "if" dùng hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng "will + V".
Câu 9.Điền: "If it ___ tomorrow, we will stay at home."
- A.rains
- B.rain
- C.will rain
- D.rained
Xem đáp án
Đáp án: A. rains
Mệnh đề "if" ở câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn; chủ ngữ "it" cần thêm "-s": "rains".
Câu 10.Điền: "If we recycle, we ___ the environment."
- A.protect
- B.will protect
- C.protected
- D.will protects
Xem đáp án
Đáp án: B. will protect
Mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 dùng "will + V nguyên thể": "will protect".
Câu 11."If she ___ early, she ___ catch the bus." (be / can)
- A.will be / will can
- B.was / could
- C.is / can
- D.be / cans
Xem đáp án
Đáp án: C. is / can
Mệnh đề "if" dùng hiện tại đơn của "to be" ("is"); mệnh đề chính dùng modal "can" để diễn tả khả năng ở tương lai gần.
Câu 12."Solar energy" là?
- A.năng lượng gió
- B.năng lượng hạt nhân
- C.năng lượng nước
- D.năng lượng mặt trời
Xem đáp án
Đáp án: D. năng lượng mặt trời
"Solar energy" là năng lượng mặt trời.
Câu 13.Điền: "Houses ___ have smart robots in 2050."
- A.will
- B.are
- C.do
- D.have
Xem đáp án
Đáp án: A. will
Dự đoán về tương lai (năm 2050) dùng "will".
Câu 14."Washing machine" là?
- A.máy sấy
- B.máy giặt
- C.tủ lạnh
- D.lò vi sóng
Xem đáp án
Đáp án: B. máy giặt
"Washing machine" là máy giặt.
Câu 15."Air conditioner" là?
- A.quạt
- B.máy sưởi
- C.máy điều hòa
- D.máy lọc nước
Xem đáp án
Đáp án: C. máy điều hòa
"Air conditioner" là máy điều hòa.
Câu 16."This book is ___." (của tôi)
- A.my
- B.me
- C.I
- D.mine
Xem đáp án
Đáp án: D. mine
Đại từ sở hữu đứng một mình (không kèm danh từ) là "mine".
Câu 17.Đại từ sở hữu của "you" là?
- A.yours
- B.your
- C.you
- D.yourself
Xem đáp án
Đáp án: A. yours
Đại từ sở hữu của "you" là "yours".
Câu 18.Điền: "These keys are ___, not ___." (của cô ấy, của tôi)
- A.her / my
- B.hers / mine
- C.her / mine
- D.hers / my
Xem đáp án
Đáp án: B. hers / mine
Đại từ sở hữu đứng độc lập của "she" là "hers", của "I" là "mine".
Câu 19."Documentary" là?
- A.phim hoạt hình
- B.trò chơi truyền hình
- C.phim tài liệu
- D.bản tin thời tiết
Xem đáp án
Đáp án: C. phim tài liệu
"Documentary" là phim tài liệu.
Câu 20."Game show" là?
- A.phim tài liệu
- B.bản tin
- C.phim hoạt hình
- D.trò chơi truyền hình
Xem đáp án
Đáp án: D. trò chơi truyền hình
"Game show" là trò chơi truyền hình.
Câu 21.Điền: "It was raining, ___ we stayed at home."
- A.so
- B.because
- C.but
- D.and
Xem đáp án
Đáp án: A. so
"So" (vì vậy) nối nguyên nhân với kết quả: trời mưa (nguyên nhân) → ở nhà (kết quả).
Câu 22.Điền: "I stayed at home ___ it was raining."
- A.so
- B.because
- C.but
- D.and
Xem đáp án
Đáp án: B. because
"Because" (vì) nêu nguyên nhân đứng sau kết quả: ở nhà vì trời mưa.
Câu 23.Quá khứ của "study":
- A.studyed
- B.studies
- C.studied
- D.studing
Xem đáp án
Đáp án: C. studied
Động từ tận cùng phụ âm + "y" đổi "y" thành "i" rồi thêm "-ed": "studied".
Câu 24.Quá khứ của "stop":
- A.stoped
- B.stopeed
- C.stops
- D.stopped
Xem đáp án
Đáp án: D. stopped
Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm sau nguyên âm ngắn gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm "-ed": "stopped".
Câu 25.Chọn câu ĐÚNG:
- A.It rained yesterday, so we didn't play football.
- B.It rain yesterday, so we not played football.
- C.It rained yesterday, so we not play football.
- D.It raining yesterday, so we didn't played football.
Xem đáp án
Đáp án: A. It rained yesterday, so we didn't play football.
"Yesterday" báo hiệu quá khứ đơn: "rained"; phủ định quá khứ dùng "didn't + V nguyên thể": "didn't play".