🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Anh 6

Tiếng Anh Lớp 6 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."Maths" trong tiếng Anh có nghĩa là?

    • A.Toán học
    • B.Lịch sử
    • C.Âm nhạc
    • D.Mỹ thuật
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Toán học

    "Maths" (Anh-Anh) / "Math" (Anh-Mỹ) là môn Toán.

  2. Câu 2.Môn "History" là môn gì?

    • A.Địa lý
    • B.Lịch sử
    • C.Khoa học
    • D.Thể dục
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Lịch sử

    "History" là môn Lịch sử, nghiên cứu các sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.

  3. Câu 3.Chọn từ đúng: "I study English, Maths and ___ at school."

    • A.Sciences
    • B.Scientist
    • C.Science
    • D.Scientific
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Science

    Tên môn học "Science" (Khoa học) là danh từ không đếm được, không thêm "-s".

  4. Câu 4."Physical Education" thường viết tắt là?

    • A.PA
    • B.PT
    • C.EP
    • D.PE
    Xem đáp án

    Đáp án: D. PE

    "Physical Education" (Giáo dục thể chất) viết tắt chuẩn là "PE".

  5. Câu 5.Chọn cụm đúng: "My favourite ___ is Art."

    • A.subject
    • B.lesson
    • C.class
    • D.school
    Xem đáp án

    Đáp án: A. subject

    Khi nói về môn học yêu thích, dùng "favourite subject".

  6. Câu 6."I have Music ___ Monday morning." — Điền giới từ:

    • A.in
    • B.on
    • C.at
    • D.for
    Xem đáp án

    Đáp án: B. on

    Với một buổi sáng cụ thể của một ngày (Monday morning), dùng giới từ "on".

  7. Câu 7."Schoolbag" có nghĩa là?

    • A.bàn học
    • B.ghế
    • C.cặp sách
    • D.tủ sách
    Xem đáp án

    Đáp án: C. cặp sách

    "Schoolbag" là cặp sách đi học.

  8. Câu 8."Library" là nơi nào trong trường?

    • A.phòng thí nghiệm
    • B.căng tin
    • C.sân chơi
    • D.thư viện
    Xem đáp án

    Đáp án: D. thư viện

    "Library" là thư viện, nơi mượn và đọc sách.

  9. Câu 9.Chọn từ điền: "We do experiments in the ___."

    • A.laboratory
    • B.library
    • C.canteen
    • D.playground
    Xem đáp án

    Đáp án: A. laboratory

    Làm thí nghiệm diễn ra trong phòng thí nghiệm ("laboratory").

  10. Câu 10."Pencil case" là vật gì?

    • A.cặp sách
    • B.hộp bút
    • C.sách giáo khoa
    • D.bảng đen
    Xem đáp án

    Đáp án: B. hộp bút

    "Pencil case" là hộp/túi đựng bút.

  11. Câu 11.Chọn dạng đúng: "She ___ English every day."

    • A.study
    • B.studying
    • C.studies
    • D.studied
    Xem đáp án

    Đáp án: C. studies

    Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ("she") ở thì hiện tại đơn, động từ thêm "-es": "studies".

  12. Câu 12.Điền: "I ___ go to school on Sunday."

    • A.doesn't
    • B.isn't
    • C.not
    • D.don't
    Xem đáp án

    Đáp án: D. don't

    Phủ định hiện tại đơn với chủ ngữ "I" dùng trợ động từ "don't".

  13. Câu 13.Câu nào ĐÚNG ngữ pháp?

    • A.He plays football every day.
    • B.He play football every day.
    • C.He playing football every day.
    • D.He played football every day.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. He plays football every day.

    Chủ ngữ "he" ở thì hiện tại đơn cần động từ thêm "-s/-es": "plays".

  14. Câu 14.Chia động từ: "My brother ___ (watch) TV after dinner."

    • A.watch
    • B.watching
    • C.watched
    • D.watches
    Xem đáp án

    Đáp án: D. watches

    Đây là thói quen (sau bữa tối), dùng hiện tại đơn; chủ ngữ số ít cần "watches".

  15. Câu 15.Câu hỏi Yes/No: "___ you like Music?"

    • A.Does
    • B.Are
    • C.Do
    • D.Is
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Do

    Chủ ngữ "you" dùng trợ động từ "Do" để tạo câu hỏi Yes/No ở hiện tại đơn.

  16. Câu 16.Hoàn thành: "___ she play badminton?"

    • A.Do
    • B.Is
    • C.Are
    • D.Does
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Does

    Chủ ngữ "she" (ngôi ba số ít) dùng trợ động từ "Does" trong câu hỏi.

  17. Câu 17."Bedroom" là phòng gì?

    • A.phòng ngủ
    • B.phòng khách
    • C.phòng bếp
    • D.phòng tắm
    Xem đáp án

    Đáp án: A. phòng ngủ

    "Bedroom" là phòng ngủ.

  18. Câu 18."Wardrobe" là đồ nội thất gì?

    • A.giường
    • B.tủ quần áo
    • C.bàn
    • D.ghế
    Xem đáp án

    Đáp án: B. tủ quần áo

    "Wardrobe" là tủ quần áo.

  19. Câu 19."The cat is ___ the table." (con mèo Ở TRÊN bàn)

    • A.under
    • B.behind
    • C.on
    • D.in
    Xem đáp án

    Đáp án: C. on

    Ở trên bề mặt vật gì đó dùng giới từ "on".

  20. Câu 20."The ball is ___ the box." (trong hộp)

    • A.on
    • B.under
    • C.next to
    • D.in
    Xem đáp án

    Đáp án: D. in

    Ở trong một không gian kín (hộp) dùng giới từ "in".

  21. Câu 21.Chọn câu ĐÚNG:

    • A.There is a lamp on the desk.
    • B.There is many books on the shelf.
    • C.There are much water in the bottle.
    • D.There are a chair in the room.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. There is a lamp on the desk.

    "Lamp" là danh từ đếm được số ít nên dùng "There is a lamp...".

  22. Câu 22.Trả lời ngắn (có): "Are there any books on the shelf?"

    • A.Yes, there is.
    • B.Yes, there are.
    • C.Yes, it is.
    • D.Yes, they are.
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Yes, there are.

    Câu hỏi dùng "Are there" (số nhiều) nên trả lời ngắn là "Yes, there are.".

  23. Câu 23.Câu nào mô tả ĐÚNG ngoại hình của Lan (tóc dài, xoăn, mắt nâu)?

    • A.Lan have long curly hair and brown eyes.
    • B.Lan is long curly hair and brown eyes.
    • C.Lan has long curly hair and brown eyes.
    • D.Lan has long curly hairs and a brown eye.
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Lan has long curly hair and brown eyes.

    Chủ ngữ số ít "Lan" cần "has"; "hair" và "eyes" (số nhiều tự nhiên vì có 2 mắt) phải đúng dạng.

  24. Câu 24.Chọn câu dịch đúng nhất: "Vào các buổi sáng thứ Hai, em học Âm nhạc trong phòng Nghệ thuật, và cặp sách của em ở dưới bàn."

    • A.I has Music in Monday morning in Art room, and my schoolbag is on the desk.
    • B.I have Music at Monday mornings on the Art room, and my schoolbag is in the desk.
    • C.I have Music on Monday morning at the Art room, and my schoolbag under the desk.
    • D.I have Music on Monday mornings in the Art room, and my schoolbag is under the desk.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. I have Music on Monday mornings in the Art room, and my schoolbag is under the desk.

    Chủ ngữ "I" đi với "have"; buổi sáng có tên ngày dùng "on"; ở trong phòng dùng "in"; dưới bàn dùng "under"; câu cần đủ động từ "is".

  25. Câu 25.Em muốn hỏi bạn có thích môn Lịch sử không và bạn học môn đó ở đâu — chọn cặp câu hỏi ĐÚNG:

    • A.Do you like History? Where do you have it?
    • B.Does you like History? Where you have it?
    • C.Do you liked History? Where you have it?
    • D.Are you like History? Where do have it?
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Do you like History? Where do you have it?

    Câu hỏi Yes/No với "you" dùng "Do"; câu hỏi Wh- cần đủ trợ động từ "do you have".