🌌Tizia

Đề kiểm tra cuối học kì II — Tiếng Anh 6

Tiếng Anh Lớp 6 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."Pollution" nghĩa là?

    • A.ô nhiễm
    • B.môi trường
    • C.tái chế
    • D.năng lượng
    Xem đáp án

    Đáp án: A. ô nhiễm

    "Pollution" là ô nhiễm.

  2. Câu 2.Điền: "I think people ___ use more solar energy."

    • A.do
    • B.will
    • C.are
    • D.have
    Xem đáp án

    Đáp án: B. will

    Dự đoán về tương lai dùng "will".

  3. Câu 3.Cấu trúc câu điều kiện loại 1:

    • A.If + will, hiện tại đơn
    • B.If + quá khứ đơn, will + V
    • C.If + hiện tại đơn, will + V
    • D.If + hiện tại đơn, would + V
    Xem đáp án

    Đáp án: C. If + hiện tại đơn, will + V

    Câu điều kiện loại 1: mệnh đề "if" dùng hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng "will + V".

  4. Câu 4."Wireless" có nghĩa là?

    • A.có dây
    • B.thông minh
    • C.tự động
    • D.không dây
    Xem đáp án

    Đáp án: D. không dây

    "Wireless" nghĩa là không dây.

  5. Câu 5."Microwave" là?

    • A.lò vi sóng
    • B.tủ lạnh
    • C.máy giặt
    • D.máy điều hòa
    Xem đáp án

    Đáp án: A. lò vi sóng

    "Microwave" là lò vi sóng.

  6. Câu 6.Đại từ sở hữu của "he":

    • A.him
    • B.his
    • C.he's
    • D.he
    Xem đáp án

    Đáp án: B. his

    Đại từ sở hữu của "he" là "his" (cả tính từ và đại từ sở hữu đều là "his").

  7. Câu 7."Weather forecast" là?

    • A.phim tài liệu
    • B.trò chơi truyền hình
    • C.bản tin thời tiết
    • D.phim hoạt hình
    Xem đáp án

    Đáp án: C. bản tin thời tiết

    "Weather forecast" là bản tin dự báo thời tiết.

  8. Câu 8.Phân biệt "so" và "because":

    • A."so" nêu nguyên nhân, "because" nêu kết quả
    • B.cả hai đều nêu nguyên nhân
    • C.cả hai đều nêu kết quả
    • D."so" nêu kết quả, "because" nêu nguyên nhân
    Xem đáp án

    Đáp án: D. "so" nêu kết quả, "because" nêu nguyên nhân

    "So" đứng trước mệnh đề kết quả; "because" đứng trước mệnh đề nguyên nhân.

  9. Câu 9.Quá khứ của "play":

    • A.played
    • B.plaied
    • C.plays
    • D.playing
    Xem đáp án

    Đáp án: A. played

    Động từ có quy tắc kết thúc bằng nguyên âm + "y" chỉ cần thêm "-ed": "played".

  10. Câu 10.Quá khứ của "go":

    • A.goed
    • B.went
    • C.gone
    • D.going
    Xem đáp án

    Đáp án: B. went

    "Go" là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là "went".

  11. Câu 11.Quá khứ của "see":

    • A.seed
    • B.seen
    • C.saw
    • D.sawed
    Xem đáp án

    Đáp án: C. saw

    "See" là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là "saw".

  12. Câu 12.Quá khứ của "have":

    • A.haved
    • B.has
    • C.having
    • D.had
    Xem đáp án

    Đáp án: D. had

    "Have" là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là "had".

  13. Câu 13.Quá khứ của "be" với "I":

    • A.was
    • B.were
    • C.is
    • D.am
    Xem đáp án

    Đáp án: A. was

    Chủ ngữ "I" ở quá khứ đơn của "to be" dùng "was".

  14. Câu 14."Football" trong tiếng Anh-Anh nghĩa là?

    • A.bóng rổ
    • B.bóng đá
    • C.bóng chuyền
    • D.bóng bầu dục
    Xem đáp án

    Đáp án: B. bóng đá

    "Football" (Anh-Anh) là môn bóng đá.

  15. Câu 15.Chọn động từ: "We ___ football at the weekend."

    • A.do
    • B.go
    • C.play
    • D.make
    Xem đáp án

    Đáp án: C. play

    Với các môn thể thao có bóng, dùng động từ "play": "play football".

  16. Câu 16.Chọn động từ: "I ___ swimming every Sunday."

    • A.play
    • B.do
    • C.make
    • D.go
    Xem đáp án

    Đáp án: D. go

    Với các môn thể thao có đuôi "-ing", dùng động từ "go": "go swimming".

  17. Câu 17.Điền: "I love ___ (play) football."

    • A.playing
    • B.play
    • C.to play
    • D.played
    Xem đáp án

    Đáp án: A. playing

    Theo cấu trúc SGK6, sau "love/like/hate" dùng động từ thêm "-ing" để diễn tả sở thích: "love playing".

  18. Câu 18."He hates ___ (get) up early."

    • A.get
    • B.getting
    • C.to get
    • D.gets
    Xem đáp án

    Đáp án: B. getting

    Theo cấu trúc SGK6, sau "hate" dùng động từ thêm "-ing": "getting".

  19. Câu 19.Trạng từ tần suất cao nhất:

    • A.usually
    • B.sometimes
    • C.always
    • D.never
    Xem đáp án

    Đáp án: C. always

    "Always" (luôn luôn, 100%) là trạng từ tần suất cao nhất trong nhóm này.

  20. Câu 20.Vị trí của trạng từ tần suất trong câu:

    • A.sau động từ thường
    • B.đầu câu luôn luôn
    • C.cuối câu luôn luôn
    • D.trước động từ thường, sau động từ "to be"
    Xem đáp án

    Đáp án: D. trước động từ thường, sau động từ "to be"

    Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường (she always goes) nhưng đứng sau động từ "to be" (she is always happy).

  21. Câu 21."Vietnam" → quốc tịch:

    • A.Vietnamese
    • B.Vietnam
    • C.Vietnamer
    • D.Vietnamian
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Vietnamese

    Quốc tịch của người đến từ Vietnam là "Vietnamese".

  22. Câu 22."France" → quốc tịch:

    • A.France
    • B.French
    • C.Frenchman
    • D.Francese
    Xem đáp án

    Đáp án: B. French

    Quốc tịch của người đến từ France là "French".

  23. Câu 23.Điền: "She ___ been to Hanoi twice."

    • A.have
    • B.is
    • C.has
    • D.was
    Xem đáp án

    Đáp án: C. has

    Chủ ngữ "she" ở thì hiện tại hoàn thành cần trợ động từ "has".

  24. Câu 24.Điền: "We ___ have flying cars in 2050."

    • A.do
    • B.are
    • C.has
    • D.may
    Xem đáp án

    Đáp án: D. may

    "May" diễn tả khả năng có thể xảy ra trong tương lai.

  25. Câu 25.Chọn câu ĐÚNG:

    • A.Robots can do many things. Could you help me, please?
    • B.Robots cans do many things. Could you helped me, please?
    • C.Robots can does many things. Could you help me, please?
    • D.Robots can do many things. Could you helping me, please?
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Robots can do many things. Could you help me, please?

    "Can" diễn tả khả năng, theo sau là động từ nguyên thể; "Could you...?" là cách yêu cầu lịch sự, cũng theo sau động từ nguyên thể.