Đề kiểm tra cuối học kì I — Tiếng Anh 6
Tiếng Anh Lớp 6 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1."Physical Education" thường viết tắt là?
- A.PE
- B.PA
- C.PT
- D.EP
Xem đáp án
Đáp án: A. PE
Viết tắt chuẩn của "Physical Education" là "PE".
Câu 2."Library" là nơi nào trong trường?
- A.phòng thí nghiệm
- B.thư viện
- C.căng tin
- D.sân chơi
Xem đáp án
Đáp án: B. thư viện
"Library" là thư viện.
Câu 3.Chọn dạng đúng: "He ___ his homework every evening."
- A.do
- B.doing
- C.does
- D.did
Xem đáp án
Đáp án: C. does
Chủ ngữ "he" ở hiện tại đơn cần "does" (đây là động từ chính, nghĩa là "làm").
Câu 4.Trả lời ngắn câu "Does he go to school by bus?" (có)
- A.Yes, he do.
- B.Yes, he is.
- C.Yes, he goes.
- D.Yes, he does.
Xem đáp án
Đáp án: D. Yes, he does.
Câu hỏi dùng "Does" nên trả lời ngắn là "Yes, he does.".
Câu 5."Living room" là?
- A.phòng khách
- B.phòng ngủ
- C.phòng bếp
- D.phòng tắm
Xem đáp án
Đáp án: A. phòng khách
"Living room" là phòng khách.
Câu 6."The dog is ___ the chair." (dưới ghế)
- A.on
- B.under
- C.in
- D.between
Xem đáp án
Đáp án: B. under
Ở phía dưới một vật dùng giới từ "under".
Câu 7.Điền: "There ___ four chairs in the room."
- A.is
- B.be
- C.are
- D.being
Xem đáp án
Đáp án: C. are
"Four chairs" là danh từ số nhiều nên dùng "There are".
Câu 8."Curly" mô tả kiểu tóc?
- A.tóc thẳng
- B.tóc xoăn
- C.tóc ngắn
- D.tóc dài
Xem đáp án
Đáp án: B. tóc xoăn
"Curly" nghĩa là xoăn.
Câu 9."Hard-working" mô tả người?
- A.chăm chỉ
- B.lười biếng
- C.nhút nhát
- D.thân thiện
Xem đáp án
Đáp án: A. chăm chỉ
"Hard-working" nghĩa là chăm chỉ.
Câu 10.Trái nghĩa của "kind" (tốt bụng):
- A.kindly
- B.unkind
- C.kinder
- D.kindness
Xem đáp án
Đáp án: B. unkind
Thêm tiền tố phủ định "un-" tạo từ trái nghĩa: "unkind" (không tốt bụng).
Câu 11.Chia động từ: "Look! The baby ___ (sleep)."
- A.sleep
- B.sleeps
- C.is sleeping
- D.sleeping
Xem đáp án
Đáp án: C. is sleeping
"Look!" báo hiệu hành động đang diễn ra ngay lúc nói, dùng hiện tại tiếp diễn "is sleeping".
Câu 12.Dạng V-ing của "run":
- A.runing
- B.runeing
- C.runnning
- D.running
Xem đáp án
Đáp án: D. running
"Run" kết thúc bằng một phụ âm sau nguyên âm ngắn nên gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm "-ing": "running".
Câu 13."Museum" là nơi?
- A.bảo tàng
- B.bưu điện
- C.bệnh viện
- D.hiệu thuốc
Xem đáp án
Đáp án: A. bảo tàng
"Museum" là bảo tàng.
Câu 14."Turn ___ at the corner." (rẽ phải)
- A.left
- B.right
- C.straight
- D.back
Xem đáp án
Đáp án: B. right
"Turn right" nghĩa là rẽ phải.
Câu 15.So sánh hơn của "big":
- A.biger
- B.more big
- C.bigger
- D.most big
Xem đáp án
Đáp án: C. bigger
Tính từ ngắn một âm tiết tận cùng phụ âm sau nguyên âm ngắn thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm "-er": "bigger".
Câu 16.So sánh hơn của "beautiful":
- A.beautifuler
- B.most beautiful
- C.beautifulest
- D.more beautiful
Xem đáp án
Đáp án: D. more beautiful
Tính từ dài (từ 2 âm tiết trở lên) dùng "more + tính từ": "more beautiful".
Câu 17.So sánh nhất của "happy":
- A.happiest
- B.most happy
- C.happier
- D.more happy
Xem đáp án
Đáp án: A. happiest
Tính từ hai âm tiết tận cùng bằng "-y" đổi "y" thành "i" rồi thêm "-est": "happiest".
Câu 18.BẤT QUY TẮC: "bad" → so sánh nhất:
- A.baddest
- B.worst
- C.more bad
- D.most bad
Xem đáp án
Đáp án: B. worst
"Bad" là tính từ bất quy tắc: so sánh hơn "worse", so sánh nhất "worst".
Câu 19."Waterfall" nghĩa là?
- A.hang động
- B.sa mạc
- C.thác nước
- D.núi
Xem đáp án
Đáp án: C. thác nước
"Waterfall" là thác nước.
Câu 20.Điền: "How ___ rice do you eat?"
- A.many
- B.a lot
- C.lots
- D.much
Xem đáp án
Đáp án: D. much
"Rice" là danh từ không đếm được nên dùng "How much".
Câu 21."You ___ smoke here." (cấm hút thuốc, có biển cấm)
- A.mustn't
- B.don't have to
- C.shouldn't
- D.needn't
Xem đáp án
Đáp án: A. mustn't
"Mustn't" diễn tả sự cấm đoán tuyệt đối (nội quy/luật), phù hợp với ngữ cảnh có biển cấm hút thuốc.
Câu 22.Câu nào ĐÚNG?
- A.You should to drink more water.
- B.You should drink more water.
- C.You should drinking more water.
- D.You must to drink more water.
Xem đáp án
Đáp án: B. You should drink more water.
Sau động từ khuyết thiếu (should, must, can...) dùng động từ nguyên thể không "to".
Câu 23.Chia: "She usually ___ (go) to school by bus."
- A.go
- B.going
- C.goes
- D.went
Xem đáp án
Đáp án: C. goes
"Usually" là dấu hiệu hiện tại đơn; chủ ngữ "she" cần thêm "-es": "goes".
Câu 24.So sánh nhất: "Mount Fansipan is ___ mountain in Vietnam."
- A.higher
- B.the higher
- C.most high
- D.the highest
Xem đáp án
Đáp án: D. the highest
So sánh nhất của tính từ ngắn "high" là "the highest".
Câu 25.Chọn câu ĐÚNG: "Lan is ___ than Mai, but you ___ run in the library."
- A.taller / mustn't
- B.tall / don't must
- C.more tall / not must
- D.taller / not must
Xem đáp án
Đáp án: A. taller / mustn't
So sánh hơn của "tall" là "taller"; cấm đoán dùng "mustn't".