🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Anh 5

Tiếng Anh Lớp 5 · 15 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."Hello! How are you?" – Em nên trả lời thế nào?

    • A.I am Lan.
    • B.I'm fine, thank you.
    • C.I am ten.
    • D.Goodbye.
    Xem đáp án

    Đáp án: B. I'm fine, thank you.

    Khi được hỏi thăm sức khỏe bằng 'How are you?', ta trả lời bằng cụm 'I'm fine, thank you.' (Tôi khỏe, cảm ơn).

  2. Câu 2."Nice to meet you." nghĩa là gì?

    • A.Bạn khỏe không?
    • B.Tạm biệt bạn.
    • C.Bạn bao nhiêu tuổi?
    • D.Rất vui được gặp bạn.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Rất vui được gặp bạn.

    'Nice to meet you.' là câu chào dùng khi gặp ai đó lần đầu tiên, nghĩa là 'Rất vui được gặp bạn.'

  3. Câu 3."Where are you from?" – câu hỏi này muốn hỏi về điều gì?

    • A.Quê quán/quốc gia
    • B.Tên
    • C.Tuổi
    • D.Sở thích
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Quê quán/quốc gia

    'Where are you from?' dùng để hỏi một người đến từ quốc gia/nơi nào.

  4. Câu 4.Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "I ___ from Vietnam."

    • A.is
    • B.are
    • C.am
    • D.be
    Xem đáp án

    Đáp án: C. am

    Chủ ngữ 'I' đi với động từ 'to be' là 'am'.

  5. Câu 5."I get up at 6 a.m." – "get up" nghĩa là gì?

    • A.đi ngủ
    • B.thức dậy
    • C.ăn sáng
    • D.đánh răng
    Xem đáp án

    Đáp án: B. thức dậy

    'Get up' nghĩa là thức dậy, ra khỏi giường.

  6. Câu 6.Chọn từ đúng: "I ___ breakfast at 6:30 every morning."

    • A.have
    • B.haves
    • C.having
    • D.has
    Xem đáp án

    Đáp án: A. have

    Chủ ngữ 'I' dùng động từ nguyên mẫu 'have' ở thì hiện tại đơn.

  7. Câu 7."What is your favourite subject?" – câu trả lời nào phù hợp?

    • A.I am ten.
    • B.I like swimming.
    • C.I am from Vietnam.
    • D.My favourite subject is Math.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. My favourite subject is Math.

    Câu hỏi hỏi về môn học yêu thích nên trả lời bằng tên môn học.

  8. Câu 8."Music" là tên môn học có nghĩa là gì?

    • A.Toán
    • B.Khoa học
    • C.Âm nhạc
    • D.Mỹ thuật
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Âm nhạc

    'Music' nghĩa là môn Âm nhạc.

  9. Câu 9.Sau động từ "like" khi nói về sở thích, ta thường dùng động từ theo sau ở dạng nào?

    • A.V-ing
    • B.V-ed
    • C.V nguyên mẫu có to
    • D.V nguyên mẫu không to
    Xem đáp án

    Đáp án: A. V-ing

    Sau 'like' khi nói sở thích, động từ theo sau thường ở dạng V-ing, ví dụ 'I like reading books.'

  10. Câu 10."What is your hobby?" – câu trả lời đúng là gì?

    • A.I am from Hanoi.
    • B.I have a fever.
    • C.I am nine.
    • D.My hobby is painting.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. My hobby is painting.

    Câu hỏi về sở thích nên trả lời bằng tên một hoạt động yêu thích.

  11. Câu 11.Từ nào có nghĩa là "bóng đá"?

    • A.basketball
    • B.football
    • C.badminton
    • D.volleyball
    Xem đáp án

    Đáp án: B. football

    'Football' nghĩa là bóng đá.

  12. Câu 12."Can you play the piano?" – trả lời phủ định đúng là câu nào?

    • A.No, I don't.
    • B.Yes, I can.
    • C.No, I can't.
    • D.No, I isn't.
    Xem đáp án

    Đáp án: C. No, I can't.

    Câu hỏi dùng 'can' thì trả lời phủ định là 'No, I can't.'

  13. Câu 13.Chọn từ đúng: "I ___ swim, but I can't sing."

    • A.cans
    • B.can
    • C.canning
    • D.could to
    Xem đáp án

    Đáp án: B. can

    'Can' là động từ khuyết thiếu, giữ nguyên dạng với mọi chủ ngữ, không thêm 's' hay đuôi khác.

  14. Câu 14."Was" được dùng với những chủ ngữ nào?

    • A.I / he / she / it
    • B.you / we / they
    • C.only they
    • D.only I
    Xem đáp án

    Đáp án: A. I / he / she / it

    'Was' là dạng quá khứ của 'am/is', dùng với I, he, she, it.

  15. Câu 15.Chọn từ đúng: "They ___ happy yesterday."

    • A.was
    • B.are
    • C.is
    • D.were
    Xem đáp án

    Đáp án: D. were

    Chủ ngữ 'they' đi với 'were' ở thì quá khứ.