🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì II — Tiếng Anh 5

Tiếng Anh Lớp 5 · 15 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."First" là số thứ tự nào?

    • A.thứ nhất
    • B.thứ hai
    • C.thứ ba
    • D.thứ tư
    Xem đáp án

    Đáp án: A. thứ nhất

    'First' nghĩa là thứ nhất.

  2. Câu 2."Twelfth" là số thứ tự nào?

    • A.thứ mười một
    • B.thứ mười hai
    • C.thứ mười ba
    • D.thứ mười
    Xem đáp án

    Đáp án: B. thứ mười hai

    'Twelfth' nghĩa là thứ mười hai.

  3. Câu 3."Teacher" nghĩa là nghề gì?

    • A.bác sĩ
    • B.nông dân
    • C.giáo viên
    • D.công nhân
    Xem đáp án

    Đáp án: C. giáo viên

    'Teacher' nghĩa là giáo viên.

  4. Câu 4."What does your father do?" – câu hỏi này muốn hỏi điều gì?

    • A.Tuổi của bố
    • B.Sở thích của bố
    • C.Tên của bố
    • D.Nghề nghiệp của bố
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Nghề nghiệp của bố

    'What does ... do?' dùng để hỏi về nghề nghiệp.

  5. Câu 5."Lion" nghĩa là con gì?

    • A.sư tử
    • B.hổ
    • C.voi
    • D.khỉ
    Xem đáp án

    Đáp án: A. sư tử

    'Lion' nghĩa là sư tử.

  6. Câu 6."Giraffe" nghĩa là con gì?

    • A.gấu
    • B.hươu cao cổ
    • C.ngựa vằn
    • D.sư tử
    Xem đáp án

    Đáp án: B. hươu cao cổ

    'Giraffe' nghĩa là hươu cao cổ.

  7. Câu 7."Happy New Year" nghĩa là gì?

    • A.Chúc mừng sinh nhật
    • B.Xin chào bạn
    • C.Chúc mừng năm mới
    • D.Tạm biệt năm cũ
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Chúc mừng năm mới

    'Happy New Year' nghĩa là Chúc mừng năm mới.

  8. Câu 8."Lucky money" trong dịp Tết nghĩa là gì?

    • A.bánh chưng
    • B.hoa đào
    • C.câu đối
    • D.tiền lì xì
    Xem đáp án

    Đáp án: D. tiền lì xì

    'Lucky money' là tiền lì xì ngày Tết.

  9. Câu 9."Sunny" nghĩa là thời tiết như thế nào?

    • A.nắng
    • B.mưa
    • C.lạnh
    • D.nhiều gió
    Xem đáp án

    Đáp án: A. nắng

    'Sunny' nghĩa là trời nắng.

  10. Câu 10."Summer" là mùa nào?

    • A.mùa xuân
    • B.mùa hè
    • C.mùa thu
    • D.mùa đông
    Xem đáp án

    Đáp án: B. mùa hè

    'Summer' nghĩa là mùa hè.

  11. Câu 11."What do you like doing?" – câu trả lời phù hợp?

    • A.I am eleven.
    • B.I am from Hue.
    • C.I like dancing.
    • D.I have a headache.
    Xem đáp án

    Đáp án: C. I like dancing.

    Câu hỏi về sở thích cần trả lời bằng hoạt động yêu thích.

  12. Câu 12."When is your birthday?" – câu trả lời đúng?

    • A.I am ten.
    • B.It is sunny.
    • C.I like April.
    • D.My birthday is in May.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. My birthday is in May.

    Câu hỏi 'When' về sinh nhật cần trả lời bằng thời gian cụ thể.

  13. Câu 13."The elephant is the ___ animal at the zoo." (big)

    • A.biggest
    • B.bigger
    • C.big
    • D.more big
    Xem đáp án

    Đáp án: A. biggest

    Tính từ ngắn tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm '-est': 'biggest'.

  14. Câu 14."I am going to be a ___." (giáo viên)

    • A.doctor
    • B.teacher
    • C.farmer
    • D.nurse
    Xem đáp án

    Đáp án: B. teacher

    'Giáo viên' trong tiếng Anh là 'teacher'.

  15. Câu 15."What are you going to be?" – câu hỏi này hỏi về điều gì?

    • A.Sở thích tương lai
    • B.Món ăn yêu thích
    • C.Nghề nghiệp tương lai
    • D.Ngày sinh nhật
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Nghề nghiệp tương lai

    Câu này dùng 'be going to' hỏi về nghề nghiệp trong tương lai.