Đề kiểm tra cuối học kì II — Tiếng Anh 5
Tiếng Anh Lớp 5 · 15 câu hỏi có lời giải
Câu 1."5th" đọc là gì?
- A.fifth
- B.five
- C.fiveth
- D.fifthy
Xem đáp án
Đáp án: A. fifth
Số thứ tự của 5 là 'fifth'.
Câu 2."Doctor" là nghề gì?
- A.nông dân
- B.bác sĩ
- C.công nhân
- D.giáo viên
Xem đáp án
Đáp án: B. bác sĩ
'Doctor' nghĩa là bác sĩ.
Câu 3."Monkey" nghĩa là con gì?
- A.voi
- B.hổ
- C.khỉ
- D.sư tử
Xem đáp án
Đáp án: C. khỉ
'Monkey' nghĩa là con khỉ.
Câu 4.Bánh chưng ("Banh chung") là món ăn truyền thống trong dịp gì?
- A.Trung thu
- B.Giáng sinh
- C.sinh nhật
- D.Tết
Xem đáp án
Đáp án: D. Tết
Bánh chưng là món ăn truyền thống của dịp Tết Nguyên đán.
Câu 5."Rainy" nghĩa là thời tiết như thế nào?
- A.mưa
- B.nắng
- C.nóng
- D.lạnh
Xem đáp án
Đáp án: A. mưa
'Rainy' nghĩa là trời mưa.
Câu 6."Photography" nghĩa là sở thích gì?
- A.nấu ăn
- B.chụp ảnh
- C.khiêu vũ
- D.đọc sách
Xem đáp án
Đáp án: B. chụp ảnh
'Photography' nghĩa là chụp ảnh/nhiếp ảnh.
Câu 7."December" là tháng mấy?
- A.tháng 10
- B.tháng 11
- C.tháng 12
- D.tháng 9
Xem đáp án
Đáp án: C. tháng 12
'December' là tháng 12.
Câu 8."Fast" so sánh nhất là gì?
- A.faster
- B.more fast
- C.fastly
- D.fastest
Xem đáp án
Đáp án: D. fastest
Tính từ ngắn 'fast' thêm '-est' để so sánh nhất: 'fastest'.
Câu 9."Free time" nghĩa là gì?
- A.thời gian rảnh
- B.giờ học
- C.giờ ăn
- D.giờ ngủ
Xem đáp án
Đáp án: A. thời gian rảnh
'Free time' nghĩa là thời gian rảnh rỗi.
Câu 10."How often do you read books?" – câu trả lời phù hợp?
- A.I am ten.
- B.Once a week.
- C.I like books.
- D.In the library.
Xem đáp án
Đáp án: B. Once a week.
'How often' hỏi về tần suất, nên trả lời bằng mức độ thường xuyên.
Câu 11."By plane" nghĩa là đi bằng phương tiện gì?
- A.tàu hỏa
- B.ô tô
- C.máy bay
- D.xe đạp
Xem đáp án
Đáp án: C. máy bay
'By plane' nghĩa là đi bằng máy bay.
Câu 12.Chọn từ đúng: "I usually ___ at 6 a.m." (get up)
- A.got up
- B.getting up
- C.gets up
- D.get up
Xem đáp án
Đáp án: D. get up
Chủ ngữ 'I' ở thì hiện tại đơn dùng động từ nguyên mẫu: 'get up'.
Câu 13."My sister has ___ hair." (đen)
- A.black
- B.tall
- C.young
- D.short
Xem đáp án
Đáp án: A. black
Màu đen trong tiếng Anh là 'black'.
Câu 14."Would you like some juice?" – trả lời đồng ý lịch sự đúng là?
- A.No, thanks.
- B.Yes, please.
- C.I don't like it.
- D.Yes, I am.
Xem đáp án
Đáp án: B. Yes, please.
Khi được mời và muốn đồng ý, ta trả lời 'Yes, please.'
Câu 15.Chọn câu đúng: "There ___ many books on the desk."
- A.is
- B.was
- C.are
- D.am
Xem đáp án
Đáp án: C. are
Danh từ 'books' là số nhiều nên dùng 'are' trong cấu trúc 'There is/are'.