Đề kiểm tra cuối học kì I — Tiếng Anh 5
Tiếng Anh Lớp 5 · 15 câu hỏi có lời giải
Câu 1."How old are you?" – trả lời đúng là câu nào?
- A.I am ten years old.
- B.I am from Vietnam.
- C.I am fine.
- D.My name is Nam.
Xem đáp án
Đáp án: A. I am ten years old.
Câu hỏi tuổi 'How old are you?' cần trả lời bằng số tuổi.
Câu 2.Người đến từ nước Anh (quốc tịch) gọi là gì?
- A.Japanese
- B.British
- C.American
- D.Vietnamese
Xem đáp án
Đáp án: B. British
Người Anh có quốc tịch là 'British'.
Câu 3.Chọn câu đúng ở thì hiện tại đơn diễn tả thói quen:
- A.I brushing my teeth every morning.
- B.I to brush my teeth every morning.
- C.I brush my teeth every morning.
- D.I brushed my teeth every morning.
Xem đáp án
Đáp án: C. I brush my teeth every morning.
Thì hiện tại đơn với chủ ngữ 'I' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm 's': 'I brush...'
Câu 4."Information Technology (IT)" là môn học gì?
- A.Đạo đức
- B.Âm nhạc
- C.Thể dục
- D.Tin học
Xem đáp án
Đáp án: D. Tin học
'Information Technology' nghĩa là môn Tin học.
Câu 5.Chọn từ đúng: "I don't like ___ cartoons." (watch)
- A.watching
- B.watch
- C.watched
- D.watches
Xem đáp án
Đáp án: A. watching
Sau 'like/don't like' dùng V-ing: 'watching'.
Câu 6."Do you like swimming?" – trả lời khẳng định đúng là?
- A.Yes, I am.
- B.Yes, I do.
- C.Yes, I can.
- D.Yes, I like.
Xem đáp án
Đáp án: B. Yes, I do.
Câu hỏi dùng 'Do' thì trả lời dùng 'do/don't': 'Yes, I do.'
Câu 7.Phủ định của "can" là gì?
- A.not can
- B.cans not
- C.can't / cannot
- D.don't can
Xem đáp án
Đáp án: C. can't / cannot
Phủ định của 'can' là 'can't' hoặc 'cannot'.
Câu 8.Chọn từ đúng: "___ you at home last night?"
- A.Do
- B.Are
- C.Did
- D.Were
Xem đáp án
Đáp án: D. Were
Hỏi về trạng thái trong quá khứ với 'you' dùng 'Were'.
Câu 9.Quá khứ của động từ "study" là gì?
- A.studied
- B.studyed
- C.studing
- D.studies
Xem đáp án
Đáp án: A. studied
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i rồi thêm '-ed': 'studied'.
Câu 10.Chọn từ đúng: "She ___ TV last night." (watch)
- A.watchs
- B.watched
- C.watching
- D.watch
Xem đáp án
Đáp án: B. watched
Động từ có quy tắc thêm '-ed' ở quá khứ: 'watched'.
Câu 11.Quá khứ của "go" là gì?
- A.goed
- B.gone
- C.went
- D.going
Xem đáp án
Đáp án: C. went
'Go' là động từ bất quy tắc, quá khứ là 'went'.
Câu 12.Chọn câu hỏi đúng ở thì quá khứ đơn:
- A.What you did yesterday?
- B.What do you did yesterday?
- C.What did you did yesterday?
- D.What did you do yesterday?
Xem đáp án
Đáp án: D. What did you do yesterday?
Cấu trúc câu hỏi quá khứ đơn: 'Did' + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu.
Câu 13.Chọn từ đúng: "Tomorrow, I ___ visit my grandma."
- A.will
- B.visit
- C.am
- D.was
Xem đáp án
Đáp án: A. will
Diễn tả dự định/tương lai đơn giản dùng 'will' + V nguyên mẫu.
Câu 14.So sánh hơn của tính từ "tall" là gì?
- A.tallest
- B.taller
- C.more tall
- D.tallier
Xem đáp án
Đáp án: B. taller
Tính từ ngắn 'tall' thêm '-er' để so sánh hơn: 'taller'.
Câu 15."You should drink enough water." nghĩa là gì?
- A.Bạn không nên uống đủ nước.
- B.Bạn phải uống nước lạnh.
- C.Bạn nên uống đủ nước.
- D.Bạn không được uống nước.
Xem đáp án
Đáp án: C. Bạn nên uống đủ nước.
'Should' diễn tả lời khuyên nên làm gì, câu này khuyên nên uống đủ nước.