🌌Tizia

Tuần 18 — Review HK1 — Grammar

Tiếng Anh Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Chọn dạng đúng: "He ___ football every day."

    • A.plays
    • B.play (sai, He cần V-s)
    • C.played
    • D.playing
    Xem đáp án

    Đáp án: A. plays

    He + V-s (hiện tại đơn).

  2. Câu 2."I ___ a student."

    • A.are (dùng với you/we/they)
    • B.am
    • C.is (dùng với he/she/it)
    • D.be (dạng nguyên thể, không chia ngôi)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. am

    I + am.

  3. Câu 3."They ___ in the park now." (đang chơi)

    • A.play (sai, có now nên phải tiếp diễn)
    • B.are playing
    • C.is playing
    • D.plays (sai, they không thêm s)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. are playing

    Hiện tại tiếp diễn: they are V-ing.

  4. Câu 4."___ you have a pen?"

    • A.Are (dùng với danh từ số nhiều, không dùng have)
    • B.Does (dùng với he/she/it)
    • C.Do
    • D.Is (dùng với danh từ số ít/he/she/it)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Do

    I/You/We/They → Do.

  5. Câu 5."There ___ two books on the desk."

    • A.is (chỉ dùng với số ít)
    • B.be (dạng nguyên thể, không chia ngôi)
    • C.are
    • D.am (chỉ dùng với I)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. are

    Số nhiều → there are.

  6. Câu 6.Chọn câu đúng:

    • A.I don't like fish
    • B.I doesn't like fish
    • C.I not like fish
    • D.I don't likes fish
    Xem đáp án

    Đáp án: A. I don't like fish

    I + don't + V nguyên thể.