Tuần 17 — Review HK1 — Vocabulary
Tiếng Anh Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Chọn từ KHÁC nhóm:
- A.green (xanh lá, là màu)
- B.apple
- C.red (đỏ, là màu)
- D.blue (xanh dương, là màu)
Xem đáp án
Đáp án: B. apple
Ba từ đầu là màu; apple là quả.
Câu 2."My birthday is ___ April."
- A.on (dùng với thứ/ngày, không dùng cho tháng)
- B.in
- C.at (dùng với giờ, không dùng cho tháng)
- D.to (chỉ hướng, không dùng cho tháng)
Xem đáp án
Đáp án: B. in
Tháng dùng "in": in April.
Câu 3."She ___ play the piano." (có thể)
- A.cans (sai, can không thêm s)
- B.are (dùng cho they/you, không dùng cho she)
- C.is (động từ to be, không phải động từ khuyết thiếu)
- D.can
Xem đáp án
Đáp án: D. can
Can + V nguyên thể.
Câu 4."What time ___ it?"
- A.be (dạng nguyên thể, không chia ngôi)
- B.is
- C.are (dùng với you/we/they)
- D.am (chỉ dùng với I)
Xem đáp án
Đáp án: B. is
It → is.
Câu 5.Số nhiều của "child":
- A.childies
- B.childs
- C.children
- D.childes
Xem đáp án
Đáp án: C. children
Child → children (bất quy tắc).
Câu 6.Đáp: "How are you?"
- A.I'm nine
- B.I'm Lan
- C.I'm at home
- D.I'm fine, thank you
Xem đáp án
Đáp án: D. I'm fine, thank you
How are you? hỏi sức khoẻ.