🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Anh 4

Tiếng Anh Lớp 4 · 15 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."Brother" tiếng Việt là gì?

    • A.Anh trai/em trai
    • B.Chị gái/em gái
    • C.Bạn bè
    • D.Bố
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Anh trai/em trai

    "Brother" nghĩa là anh trai hoặc em trai.

  2. Câu 2."Sister" có nghĩa là gì?

    • A.Anh trai
    • B.Chị gái/em gái
    • C.Ông
    • D.Bà
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Chị gái/em gái

    "Sister" nghĩa là chị gái hoặc em gái.

  3. Câu 3."Monday" là thứ mấy trong tuần?

    • A.Chủ nhật
    • B.Thứ Ba
    • C.Thứ Hai
    • D.Thứ Tư
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Thứ Hai

    "Monday" là thứ Hai, ngày đầu tuần đi học.

  4. Câu 4.Chọn từ đúng để hoàn thành: "Tuesday, ___, Thursday"

    • A.Monday
    • B.Friday
    • C.Sunday
    • D.Wednesday
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Wednesday

    Thứ tự các ngày: Tuesday (Thứ Ba) - Wednesday (Thứ Tư) - Thursday (Thứ Năm).

  5. Câu 5."What do you do on Sunday?" hỏi về điều gì?

    • A.Hỏi em làm gì vào Chủ nhật
    • B.Hỏi tên của em
    • C.Hỏi tuổi của em
    • D.Hỏi nơi em ở
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Hỏi em làm gì vào Chủ nhật

    Câu hỏi "What do you do on...?" dùng để hỏi hoạt động thường làm vào một ngày cụ thể.

  6. Câu 6.Chọn dạng đúng: "She ___ TV in the evening."

    • A.watch
    • B.watches
    • C.watching
    • D.to watch
    Xem đáp án

    Đáp án: B. watches

    Chủ ngữ "she" (ngôi thứ ba số ít) ở thì hiện tại đơn cần thêm "-es" vào động từ.

  7. Câu 7."When's your birthday?" hỏi gì?

    • A.Hỏi tên trường của em
    • B.Hỏi món ăn em thích
    • C.Hỏi sinh nhật em vào khi nào
    • D.Hỏi ngày trong tuần
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Hỏi sinh nhật em vào khi nào

    "When's your birthday?" hỏi thời điểm sinh nhật (ngày/tháng).

  8. Câu 8."My birthday is ___ May." Chọn giới từ đúng (sinh nhật vào tháng 5).

    • A.on
    • B.at
    • C.to
    • D.in
    Xem đáp án

    Đáp án: D. in

    Dùng "in" trước tên tháng (in May).

  9. Câu 9."Can you swim?" hỏi gì?

    • A.Bạn có thể bơi không
    • B.Bạn có thích bơi không
    • C.Bạn đang bơi à
    • D.Bạn đã bơi chưa
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Bạn có thể bơi không

    "Can" diễn tả khả năng, câu hỏi này hỏi về khả năng bơi.

  10. Câu 10.Sau "can", động từ ở dạng nào?

    • A.Nguyên thể có "to"
    • B.Nguyên thể không "to"
    • C.Thêm "-ing"
    • D.Thêm "-s"
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Nguyên thể không "to"

    Sau động từ khuyết thiếu "can" là động từ nguyên thể không "to" (VD: can swim).

  11. Câu 11."Where's your school?" hỏi gì?

    • A.Trường bạn tên gì
    • B.Bạn học lớp mấy
    • C.Trường của bạn ở đâu
    • D.Bạn thích môn gì
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Trường của bạn ở đâu

    "Where" hỏi về vị trí, câu này hỏi trường ở đâu.

  12. Câu 12.Sau "like" (thích làm gì), động từ thường ở dạng nào?

    • A.Nguyên thể có "to"
    • B.Quá khứ
    • C.Số nhiều
    • D.V-ing
    Xem đáp án

    Đáp án: D. V-ing

    Sau "like" khi nói về sở thích làm gì, động từ thường thêm "-ing" (VD: like reading).

  13. Câu 13."Favourite" có nghĩa là gì?

    • A.Yêu thích nhất
    • B.Khó nhất
    • C.Rẻ nhất
    • D.Mới nhất
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Yêu thích nhất

    "Favourite" nghĩa là được yêu thích nhất.

  14. Câu 14.Tình huống: Bạn hỏi em "Can you play football on Sunday?" và em có thể chơi. Chọn câu trả lời đúng.

    • A.Yes, I do.
    • B.Yes, I can.
    • C.Yes, I am.
    • D.Yes, I like.
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Yes, I can.

    Trả lời câu hỏi với "Can...?" cần dùng trợ động từ "can": "Yes, I can."

  15. Câu 15.Đọc đoạn văn: "Hi, I'm Nam. On Saturday, I play football with my friends. Then I do my homework." Nam làm gì trước tiên vào thứ Bảy?

    • A.Làm bài tập
    • B.Đi học
    • C.Chơi bóng đá với bạn
    • D.Xem TV
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Chơi bóng đá với bạn

    Theo đoạn văn, Nam chơi bóng đá với bạn trước, sau đó mới làm bài tập.