Đề kiểm tra cuối học kì II — Tiếng Anh 4
Tiếng Anh Lớp 4 · 15 câu hỏi có lời giải
Câu 1."Shoes" có nghĩa là gì?
- A.Giày
- B.Quần
- C.Áo
- D.Mũ
Xem đáp án
Đáp án: A. Giày
"Shoes" nghĩa là giày.
Câu 2."Art" là môn học gì?
- A.Toán
- B.Mĩ thuật
- C.Thể dục
- D.Âm nhạc
Xem đáp án
Đáp án: B. Mĩ thuật
"Art" là môn Mĩ thuật.
Câu 3."Last week" có nghĩa là gì?
- A.Tuần này
- B.Tuần sau
- C.Tuần trước
- D.Hôm nay
Xem đáp án
Đáp án: C. Tuần trước
"Last week" nghĩa là tuần trước.
Câu 4.Quá khứ của "play" là gì?
- A.play
- B.plays
- C.playing
- D.played
Xem đáp án
Đáp án: D. played
"Play" là động từ có quy tắc, thêm "-ed" ở quá khứ: played.
Câu 5.Quá khứ của "eat" là gì?
- A.ate
- B.eated
- C.eats
- D.eating
Xem đáp án
Đáp án: A. ate
"Eat" là động từ bất quy tắc, quá khứ là "ate".
Câu 6."Summer holiday" có nghĩa là gì?
- A.Ngày khai giảng
- B.Kỳ nghỉ hè
- C.Kỳ thi cuối kỳ
- D.Ngày lễ
Xem đáp án
Đáp án: B. Kỳ nghỉ hè
"Summer holiday" nghĩa là kỳ nghỉ hè.
Câu 7.Quá khứ của "swim" là gì?
- A.swimmed
- B.swims
- C.swam
- D.swimming
Xem đáp án
Đáp án: C. swam
"Swim" là động từ bất quy tắc, quá khứ là "swam".
Câu 8.Chọn câu đúng: "I ___ visit Da Lat next week." (dự định)
- A.is going to
- B.are going to
- C.go to
- D.am going to
Xem đáp án
Đáp án: D. am going to
Chủ ngữ "I" đi với "am" trong cấu trúc "be going to" diễn tả dự định.
Câu 9."Next weekend" có nghĩa là gì?
- A.Cuối tuần tới
- B.Cuối tuần trước
- C.Cuối tuần này
- D.Hôm qua
Xem đáp án
Đáp án: A. Cuối tuần tới
"Next weekend" nghĩa là cuối tuần tới (sắp tới).
Câu 10."By bike" có nghĩa là gì?
- A.Bằng ô tô
- B.Bằng xe đạp
- C.Bằng máy bay
- D.Bằng tàu hỏa
Xem đáp án
Đáp án: B. Bằng xe đạp
"By bike" nghĩa là đi bằng xe đạp.
Câu 11.Chọn đáp án đúng: "He is ___ honest boy."
- A.a
- B.the
- C.an
- D.(không cần mạo từ)
Xem đáp án
Đáp án: C. an
"Honest" bắt đầu bằng âm nguyên âm nên dùng mạo từ "an".
Câu 12.Chọn đúng: "She ___ a book now."
- A.read
- B.reads
- C.readed
- D.is reading
Xem đáp án
Đáp án: D. is reading
"Now" là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn: is + V-ing.
Câu 13.Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn là từ nào?
- A.now
- B.every day
- C.yesterday
- D.last week
Xem đáp án
Đáp án: A. now
"Now" (bây giờ) là dấu hiệu thường gặp của thì hiện tại tiếp diễn.
Câu 14.Tình huống đang diễn ra trước mắt, chọn câu đúng: "Look! The baby ___."
- A.sleep
- B.is sleeping
- C.sleeps
- D.slept
Xem đáp án
Đáp án: B. is sleeping
"Look!" báo hiệu việc đang diễn ra ngay lúc nói, dùng thì hiện tại tiếp diễn: is sleeping.
Câu 15.Đọc đoạn văn: "Nam is going to visit Hue next week. He is very excited." Theo đoạn văn, Nam sẽ làm gì?
- A.Đã thăm Huế tuần trước
- B.Đang ở Huế
- C.Đi thăm Huế vào tuần tới
- D.Không đi đâu cả
Xem đáp án
Đáp án: C. Đi thăm Huế vào tuần tới
Theo đoạn văn, Nam có dự định đi thăm Huế vào tuần tới (is going to visit Hue next week).