🌌Tizia

Đề kiểm tra cuối học kì I — Tiếng Anh 4

Tiếng Anh Lớp 4 · 15 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Số nhiều của "friend" là gì?

    • A.friends
    • B.friend
    • C.friendes
    • D.frienss
    Xem đáp án

    Đáp án: A. friends

    Danh từ đếm được thêm "-s" để thành số nhiều: friend → friends.

  2. Câu 2."December" là tháng mấy?

    • A.Tháng 11
    • B.Tháng 12
    • C.Tháng 10
    • D.Tháng 1
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Tháng 12

    "December" là tháng 12, tháng cuối cùng trong năm.

  3. Câu 3."Drawing" có nghĩa là gì?

    • A.Nấu ăn
    • B.Đọc sách
    • C.Vẽ tranh
    • D.Bơi lội
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Vẽ tranh

    "Drawing" nghĩa là vẽ tranh.

  4. Câu 4."Noodles" có nghĩa là gì?

    • A.Cơm
    • B.Bánh mì
    • C.Táo
    • D.Mì
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Mì

    "Noodles" nghĩa là mì.

  5. Câu 5."Elephant" là con gì?

    • A.Con voi
    • B.Con khỉ
    • C.Con hổ
    • D.Con sư tử
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Con voi

    "Elephant" nghĩa là con voi.

  6. Câu 6.Chọn dạng đúng: "The tiger can ___ very fast." (chạy)

    • A.runs
    • B.run
    • C.running
    • D.ran
    Xem đáp án

    Đáp án: B. run

    Sau "can" dùng động từ nguyên thể không "to", không chia thì: can run.

  7. Câu 7."Rainy" có nghĩa là gì?

    • A.Nắng
    • B.Gió
    • C.Mưa
    • D.Lạnh
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Mưa

    "Rainy" nghĩa là (trời) mưa.

  8. Câu 8."How much is it?" hỏi gì?

    • A.Cái này ở đâu
    • B.Cái này màu gì
    • C.Cái này của ai
    • D.Cái này giá bao nhiêu
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Cái này giá bao nhiêu

    "How much...?" dùng để hỏi giá tiền.

  9. Câu 9."Half past six" là mấy giờ?

    • A.6 giờ 30
    • B.6 giờ
    • C.6 giờ 15
    • D.6 giờ 45
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 6 giờ 30

    "Half past six" nghĩa là 6 giờ 30 phút.

  10. Câu 10.Chia đúng: "He ___ to music every day."

    • A.listen
    • B.listens
    • C.listening
    • D.to listen
    Xem đáp án

    Đáp án: B. listens

    Chủ ngữ "he" ở thì hiện tại đơn cần thêm "-s": listens.

  11. Câu 11."My hobby is ___ stamps." (sưu tầm) Chọn từ đúng.

    • A.collect
    • B.collects
    • C.collecting
    • D.collected
    Xem đáp án

    Đáp án: C. collecting

    Sau "is" (động từ to be) và diễn tả sở thích, dùng V-ing: collecting.

  12. Câu 12."The bank is ___ the post office." (kế bên) Chọn giới từ đúng.

    • A.in
    • B.on
    • C.under
    • D.next to
    Xem đáp án

    Đáp án: D. next to

    "Next to" nghĩa là kế bên, cạnh bên.

  13. Câu 13."What does your father do?" hỏi gì?

    • A.Hỏi nghề nghiệp của bố
    • B.Hỏi tuổi của bố
    • C.Hỏi bố đang ở đâu
    • D.Hỏi bố thích gì
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Hỏi nghề nghiệp của bố

    "What does...do?" hỏi về nghề nghiệp.

  14. Câu 14.Số nhiều của "child" là gì?

    • A.childs
    • B.children
    • C.childes
    • D.child
    Xem đáp án

    Đáp án: B. children

    "Child" là danh từ số nhiều bất quy tắc: child → children.

  15. Câu 15.Chọn câu đúng: "There ___ two books on the desk."

    • A.is
    • B.am
    • C.are
    • D.be
    Xem đáp án

    Đáp án: C. are

    Chủ ngữ "two books" số nhiều nên dùng "are" trong cấu trúc "there is/are".