🌌Tizia

Tuần 7 — Sự tương giao của đồ thị – Tiếp tuyến

Toán Lớp 12 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Phương trình tiếp tuyến của y = x³ − 3x + 1 tại x₀ = 1?

    • A.y = −1
    • B.y = 3x − 4
    • C.y = x − 2
    • D.y = −x
    Xem đáp án

    Đáp án: A. y = −1

    y(1) = −1; y'(1) = 3·1 − 3 = 0. Tiếp tuyến y = 0·(x−1) + (−1) = −1.

  2. Câu 2.Tiếp tuyến của y = x² tại điểm có hệ số góc k = 4?

    • A.y = 4x + 4
    • B.y = 2x − 4
    • C.y = 4x − 4
    • D.y = 4x − 2
    Xem đáp án

    Đáp án: C. y = 4x − 4

    y' = 2x = 4 ⇔ x = 2; y = 4. PT: y = 4(x−2) + 4 = 4x − 4.

  3. Câu 3.Tìm m để (Cm): y = x³ − 3x² + m cắt Ox tại 3 điểm phân biệt?

    • A.m ≥ 4
    • B.0 < m < 4
    • C.m < −4
    • D.−4 < m < 0
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 0 < m < 4

    Xét g(x)=x³−3x²: max=0 (x=0), min=−4 (x=2). g = −m có 3 nghiệm ⇔ −4 < −m < 0 ⇔ 0 < m < 4.

  4. Câu 4.Số tiếp tuyến của y = x² đi qua điểm A(1; −3)?

    • A.2
    • B.1
    • C.3
    • D.0
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 2

    Tiếp tuyến tại (x₀; x₀²): y = 2x₀(x−x₀) + x₀². Qua A: −3 = 2x₀ − x₀². ⇔ x₀² − 2x₀ − 3 = 0 → 2 nghiệm.

  5. Câu 5.Tiếp tuyến của y = (x+1)/(x−1) tại x₀ = 2 có hệ số góc?

    • A.2
    • B.1
    • C.k = 1/2
    • D.−2
    Xem đáp án

    Đáp án: D. −2

    y' = −2/(x−1)². y'(2) = −2.

  6. Câu 6.Đồ thị y = x³ − x và y = 0 có bao nhiêu giao điểm?

    • A.3
    • B.2
    • C.1
    • D.0
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3

    x³ − x = x(x²−1) = 0 ⇔ x = 0; ±1. 3 giao điểm.