🌌Tizia

Tuần 8 — Vectơ — Khái niệm và phép cộng, trừ

Toán Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Vectơ là đại lượng có?

    • A.Chỉ điểm đầu
    • B.Độ lớn và hướng
    • C.Chỉ hướng
    • D.Chỉ độ lớn
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Độ lớn và hướng

    Vectơ có cả độ lớn và hướng.

  2. Câu 2.Hai vectơ bằng nhau khi?

    • A.Cùng hướng
    • B.Cùng độ dài
    • C.Cùng độ dài và cùng hướng
    • D.Cùng điểm đầu
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Cùng độ dài và cùng hướng

    Bằng nhau ⇔ cùng phương, cùng hướng, cùng độ dài.

  3. Câu 3.Vectơ-không được ký hiệu?

    • A.→1 (vectơ đơn vị)
    • B.→AB với A ≠ B
    • C.→i (vectơ đơn vị trục Ox)
    • D.→0
    Xem đáp án

    Đáp án: D. →0

    Vectơ-không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối.

  4. Câu 4.Quy tắc 3 điểm: →AB + →BC = ?

    • A.→AB (nhầm cộng vectơ cùng phương)
    • B.→AC
    • C.→CA (đảo chiều vectơ kết quả)
    • D.→0 (nhầm với vectơ đối)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. →AC

    →AB + →BC = →AC.

  5. Câu 5.→AB − →AC = ?

    • A.→AB + →CA
    • B.→AC (quên đổi dấu khi trừ)
    • C.→BC (nhầm chiều vectơ hiệu)
    • D.→CB
    Xem đáp án

    Đáp án: D. →CB

    →AB − →AC = →CB.

  6. Câu 6.Quy tắc hình bình hành ABCD: →AB + →AD = ?

    • A.→AC
    • B.→AD (giữ nguyên một vectơ)
    • C.→AB (giữ nguyên vectơ kia)
    • D.→BD (nhầm với đường chéo khác)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. →AC

    →AB + →AD = →AC (đường chéo từ A).