🌌Tizia

Tuần 2 — Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Toán Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Cho A = {1;2;3;4}, B = {3;4;5;6}. A ∩ B = ?

    • A.{1;2;5;6}
    • B.{1;2;3;4;5;6}
    • C.{3;4}
    • D.{1;2} (lấy phần A bỏ B)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. {3;4}

    Giao là phần tử chung: 3 và 4.

  2. Câu 2.Với A, B như trên, A ∪ B = ?

    • A.{1;2;5;6}
    • B.{1;2;3;4;5;6}
    • C.{3;4} (nhầm với A ∩ B)
    • D.{1;2;3;4}
    Xem đáp án

    Đáp án: B. {1;2;3;4;5;6}

    Hợp gồm mọi phần tử của A hoặc B.

  3. Câu 3.A \ B (hiệu) với A = {1;2;3;4}, B = {3;4;5;6} bằng?

    • A.{3;4} (lấy phần chung A ∩ B)
    • B.{1;2;3;4;5;6} (lấy hợp A ∪ B)
    • C.{5;6} (nhầm B \ A)
    • D.{1;2}
    Xem đáp án

    Đáp án: D. {1;2}

    Hiệu A\B gồm phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

  4. Câu 4.Tập rỗng được ký hiệu là?

    • A.∅
    • B.0
    • C.{0} (tập chứa số 0)
    • D.{∅} (tập chứa phần tử rỗng)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. ∅

    Ký hiệu ∅ chỉ tập không có phần tử.

  5. Câu 5.Số tập con của A = {a;b;c} là?

    • A.9
    • B.6
    • C.8
    • D.3
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 8

    Số tập con = 2ⁿ = 2³ = 8.

  6. Câu 6.Tập hợp A = {x ∈ N | x < 5} có bao nhiêu phần tử?

    • A.6
    • B.4
    • C.5
    • D.Vô hạn
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 5

    A = {0;1;2;3;4} có 5 phần tử.