Tuần 16 — Conditional Type 2 — Hypothetical situations
Tiếng Anh Lớp 9 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Cấu trúc câu điều kiện loại 2?
- A.If + S + had + V3, S + would have + V3
- B.If + S + V (present), S + will + V
- C.If + S + V (past), S + V (past)
- D.If + S + V (past simple), S + would/could + V
Xem đáp án
Đáp án: D. If + S + V (past simple), S + would/could + V
Loại 2: tình huống không có thật ở hiện tại/tương lai.
Câu 2.Hoàn thành: If I _____ rich, I would buy a big house.
- A.were
- B.will be
- C.was (chấp nhận văn nói, kém trang trọng)
- D.am (hiện tại đơn - sai thì với loại 2)
Xem đáp án
Đáp án: A. were
Loại 2 dùng "were" cho mọi ngôi (văn trang trọng); "was" cũng được chấp nhận.
Câu 3.Câu "If I were you, I would study harder" diễn tả?
- A.Khả năng cao
- B.Hành động trong quá khứ
- C.Lời khuyên/giả định trái thực tế
- D.Sự thật
Xem đáp án
Đáp án: C. Lời khuyên/giả định trái thực tế
Loại 2 thường dùng cho lời khuyên ("If I were you…").
Câu 4.Hoàn thành: If she _____ his phone number, she would call him.
- A.know (nguyên thể - thiếu chia thì quá khứ)
- B.knows (hiện tại đơn - sai thì với loại 2)
- C.knew
- D.has known
Xem đáp án
Đáp án: C. knew
Loại 2: If + past simple.
Câu 5.Trong câu điều kiện loại 2, mệnh đề chính dùng?
- A.Will + V
- B.Would/could/might + V
- C.Have + V3
- D.Past simple
Xem đáp án
Đáp án: B. Would/could/might + V
Mệnh đề chính dùng would/could/might + V nguyên.
Câu 6.Câu nào sai?
- A.If he knows, he will tell.
- B.If she was rich, she would travel.
- C.If I had time, I would go.
- D.If I were you, I would help.
Xem đáp án
Đáp án: B. If she was rich, she would travel.
Câu D nên là "she were rich" (tuy nhiên "was" cũng dần được chấp nhận; trong ngữ pháp truyền thống là sai).