🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Toán 8

Toán Lớp 8 · 25 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

    • A.3x²y
    • B.x + 2y
    • C.1/x
    • D.x² + y − 1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3x²y

    Đơn thức là biểu thức chỉ gồm tích của số và biến; 3x²y thỏa mãn.

  2. Câu 2.Hệ số của đơn thức −7x²y là?

    • A.7
    • B.−7
    • C.2
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: B. −7

    Hệ số là phần số đứng trước các biến, ở đây là −7.

  3. Câu 3.Đa thức 3x² − 2xy + y² − 5 có bậc là?

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.4
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 2

    Các hạng tử có bậc lần lượt 2, 2, 2, 0; bậc đa thức là bậc lớn nhất = 2.

  4. Câu 4.(3x² + 2x − 1) + (x² − 2x + 5) = ?

    • A.4x² + 4
    • B.4x² − 4
    • C.2x² + 4
    • D.4x² + 4x + 4
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 4x² + 4

    Cộng theo bậc: (3x²+x²)+(2x−2x)+(−1+5)=4x²+0+4=4x²+4.

  5. Câu 5.Đa thức đối của 2x² − 3x + 1 là?

    • A.−2x² + 3x − 1
    • B.2x² + 3x − 1
    • C.−2x² − 3x + 1
    • D.2x² − 3x − 1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. −2x² + 3x − 1

    Đa thức đối đổi dấu tất cả các hạng tử: −2x² + 3x − 1.

  6. Câu 6.(a + b) − (a − b) = ?

    • A.2b
    • B.2a
    • C.0
    • D.a + b
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 2b

    a+b−a+b = 2b.

  7. Câu 7.2x · (3x − 5) = ?

    • A.6x² − 10x
    • B.6x² + 10x
    • C.6x − 10x
    • D.6x² − 10
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 6x² − 10x

    Nhân phân phối: 2x·3x − 2x·5 = 6x² − 10x.

  8. Câu 8.Tích (a + b)(a − b) = ?

    • A.a² − b²
    • B.a² + b²
    • C.a² − 2ab + b²
    • D.a² + 2ab − b²
    Xem đáp án

    Đáp án: A. a² − b²

    Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương: a²−b².

  9. Câu 9.Hệ số của x² trong tích (x + 3)(x − 5) là?

    • A.1
    • B.−2
    • C.−15
    • D.8
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 1

    (x+3)(x−5)=x²−2x−15; hệ số của x² là 1.

  10. Câu 10.(a − b)² = ?

    • A.a² − 2ab + b²
    • B.a² + 2ab + b²
    • C.a² − b²
    • D.a² + b²
    Xem đáp án

    Đáp án: A. a² − 2ab + b²

    Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu.

  11. Câu 11.Khai triển (2x − 1)² = ?

    • A.4x² − 4x + 1
    • B.4x² + 4x + 1
    • C.4x² − 1
    • D.2x² − 4x + 1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 4x² − 4x + 1

    (2x−1)² = (2x)²−2·2x·1+1² = 4x²−4x+1.

  12. Câu 12.Tính nhanh 101² = ?

    • A.10201
    • B.10101
    • C.10001
    • D.11001
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 10201

    101²=(100+1)²=10000+200+1=10201.

  13. Câu 13.a³ + b³ = ?

    • A.(a + b)(a² − ab + b²)
    • B.(a + b)(a² + ab + b²)
    • C.(a − b)(a² + ab + b²)
    • D.(a − b)(a² − ab + b²)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. (a + b)(a² − ab + b²)

    Hằng đẳng thức tổng hai lập phương.

  14. Câu 14.Phân tích x³ − 8 = ?

    • A.(x − 2)(x² + 2x + 4)
    • B.(x − 2)(x² − 2x + 4)
    • C.(x + 2)(x² − 2x + 4)
    • D.(x − 2)³
    Xem đáp án

    Đáp án: A. (x − 2)(x² + 2x + 4)

    8=2³, dùng hiệu hai lập phương: a=x, b=2.

  15. Câu 15.(a + b)³ = ?

    • A.a³ + 3a²b + 3ab² + b³
    • B.a³ − 3a²b + 3ab² − b³
    • C.a³ + b³
    • D.a³ + 3ab² + b³
    Xem đáp án

    Đáp án: A. a³ + 3a²b + 3ab² + b³

    Hằng đẳng thức lập phương của một tổng.

  16. Câu 16.Khai triển (x + 1)³ = ?

    • A.x³ + 3x² + 3x + 1
    • B.x³ − 3x² + 3x − 1
    • C.x³ + 3x + 1
    • D.x³ + 1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. x³ + 3x² + 3x + 1

    (x+1)³=x³+3x²·1+3x·1²+1³=x³+3x²+3x+1.

  17. Câu 17.Viết gọn x³ + 9x² + 27x + 27 = ?

    • A.(x + 3)³
    • B.(x + 9)³
    • C.(x + 27)³
    • D.(x − 3)³
    Xem đáp án

    Đáp án: A. (x + 3)³

    9x²=3·x²·3, 27x=3·x·3², 27=3³ nên đây là (x+3)³.

  18. Câu 18.Phân tích 3x² + 6x = ?

    • A.3x(x + 2)
    • B.3x(x + 6)
    • C.x(3x + 6)
    • D.3(x² + 2x)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3x(x + 2)

    NTC là 3x: 3x²+6x=3x·x+3x·2=3x(x+2).

  19. Câu 19.NTC lớn nhất của 12a²b và 18ab² là?

    • A.6ab
    • B.6a²b²
    • C.36ab
    • D.ab
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 6ab

    GCD(12,18)=6; phần biến chung là ab (lấy số mũ nhỏ nhất mỗi biến).

  20. Câu 20.Phân tích x³ − x = ?

    • A.x(x − 1)(x + 1)
    • B.x(x − 1)²
    • C.x(x + 1)²
    • D.x²(x − 1)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. x(x − 1)(x + 1)

    x³−x=x(x²−1)=x(x−1)(x+1).

  21. Câu 21.Phân tích 4x² − 25 = ?

    • A.(2x − 5)(2x + 5)
    • B.(2x − 5)²
    • C.(4x − 25)(x + 1)
    • D.(2x + 5)²
    Xem đáp án

    Đáp án: A. (2x − 5)(2x + 5)

    4x²=(2x)², 25=5²: hiệu hai bình phương.

  22. Câu 22.Phân tích x² + 4x + 4 − y² = ?

    • A.(x + 2 − y)(x + 2 + y)
    • B.(x + 2)(x + 2 − y)
    • C.(x − 2 − y)(x − 2 + y)
    • D.(x + 2)² − y
    Xem đáp án

    Đáp án: A. (x + 2 − y)(x + 2 + y)

    x²+4x+4=(x+2)², rồi hiệu hai bình phương với y²: (x+2−y)(x+2+y).

  23. Câu 23.Phân tích x³ − 27 = ?

    • A.(x − 3)(x² + 3x + 9)
    • B.(x − 3)(x² − 3x + 9)
    • C.(x + 3)(x² − 3x + 9)
    • D.(x − 3)³
    Xem đáp án

    Đáp án: A. (x − 3)(x² + 3x + 9)

    27=3³, dùng hiệu hai lập phương: a=x, b=3.

  24. Câu 24.Điều kiện xác định của (x+1)/(x−2) là?

    • A.x ≠ 2
    • B.x ≠ −1
    • C.x ≠ −2
    • D.x ≠ 1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. x ≠ 2

    Mẫu x−2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2.

  25. Câu 25.Rút gọn (2x)/(4x²) (x≠0) = ?

    • A.1/(2x)
    • B.2/x
    • C.1/(4x)
    • D.x/2
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 1/(2x)

    Chia cả tử và mẫu cho 2x: (2x)/(4x²)=1/(2x).