Đề kiểm tra cuối học kì II — Toán 8
Toán Lớp 8 · 25 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.2 + 3 > 4
- B.5 < 3
- C.−2 > 0
- D.1 > 2
Xem đáp án
Đáp án: A. 2 + 3 > 4
2+3=5>4 là đúng; các bất đẳng thức còn lại đều sai.
Câu 2.Cho a > 0, b > 0. Khẳng định nào đúng?
- A.a + b > 0
- B.a + b < 0
- C.a − b > 0
- D.a·b < 0
Xem đáp án
Đáp án: A. a + b > 0
Tổng hai số dương luôn dương.
Câu 3.Giải −3x > 9?
- A.x < −3
- B.x > −3
- C.x < 3
- D.x > 3
Xem đáp án
Đáp án: A. x < −3
Chia hai vế cho −3 (số âm), đổi chiều: x < −3.
Câu 4.Hàm số bậc nhất có dạng?
- A.y = ax + b (a ≠ 0)
- B.y = ax² + b
- C.y = a/x
- D.y = ax + b (a = 0)
Xem đáp án
Đáp án: A. y = ax + b (a ≠ 0)
Định nghĩa hàm số bậc nhất: y=ax+b với a≠0.
Câu 5.Hàm y = 3x + 5 đồng biến hay nghịch biến?
- A.Đồng biến vì a = 3 > 0
- B.Nghịch biến vì a = 3 > 0
- C.Đồng biến vì b = 5 > 0
- D.Không xác định được
Xem đáp án
Đáp án: A. Đồng biến vì a = 3 > 0
Hàm số bậc nhất đồng biến khi a>0; ở đây a=3>0.
Câu 6.Hai đường thẳng y=ax+b và y=a′x+b′ song song khi?
- A.a = a′ và b ≠ b′
- B.a = a′ và b = b′
- C.a ≠ a′
- D.a·a′ = −1
Xem đáp án
Đáp án: A. a = a′ và b ≠ b′
Điều kiện song song: cùng hệ số góc nhưng khác tung độ gốc.
Câu 7.Hai tam giác đồng dạng khi nào?
- A.Các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ
- B.Các cạnh tương ứng bằng nhau
- C.Diện tích bằng nhau
- D.Chu vi bằng nhau
Xem đáp án
Đáp án: A. Các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ
Định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
Câu 8.△ABC ~ △DEF với k=2 (AB/DE=2) và BC=6. EF = ?
- A.3
- B.12
- C.6
- D.4
Xem đáp án
Đáp án: A. 3
BC/EF=k=2 ⇒ EF=BC/2=6/2=3.
Câu 9.Trường hợp g.g yêu cầu?
- A.Hai cặp góc tương ứng bằng nhau
- B.Ba cặp cạnh tỉ lệ
- C.Một cặp góc và một cặp cạnh
- D.Hai cặp cạnh tỉ lệ
Xem đáp án
Đáp án: A. Hai cặp góc tương ứng bằng nhau
g.g: hai cặp góc tương ứng bằng nhau là đủ để suy ra đồng dạng (góc thứ ba tự bằng nhau).
Câu 10.Cây cao bóng dài 9 m, cọc cao 1.5 m bóng 3 m (cùng thời điểm). Cây cao?
- A.4.5 m
- B.6 m
- C.18 m
- D.13.5 m
Xem đáp án
Đáp án: A. 4.5 m
Tỉ lệ cây/cọc = bóng cây/bóng cọc: cây = 1.5×9/3 = 4.5 m.
Câu 11.Ánh sáng mặt trời chiếu xuống đất tạo tia song song nên 2 tam giác (vật + bóng)?
- A.Đồng dạng với nhau
- B.Bằng nhau
- C.Không liên quan gì nhau
- D.Vuông góc với nhau
Xem đáp án
Đáp án: A. Đồng dạng với nhau
Các tia sáng song song tạo góc bằng nhau giữa vật/bóng và mặt đất, nên hai tam giác vật-bóng đồng dạng.
Câu 12.Tam giác vuông có cạnh huyền 13, một cạnh góc vuông 5. Cạnh còn lại?
- A.12
- B.8
- C.18
- D.144
Xem đáp án
Đáp án: A. 12
b=√(13²−5²)=√(169−25)=√144=12.
Câu 13.Hình lăng trụ đứng có mặt bên là?
- A.Hình chữ nhật
- B.Hình tam giác
- C.Hình tròn
- D.Hình thoi
Xem đáp án
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Mặt bên lăng trụ đứng luôn là hình chữ nhật (vuông góc với đáy).
Câu 14.Thể tích lăng trụ đứng = ?
- A.Diện tích đáy × chiều cao
- B.Chu vi đáy × chiều cao
- C.Diện tích xung quanh × chiều cao
- D.Nửa diện tích đáy × chiều cao
Xem đáp án
Đáp án: A. Diện tích đáy × chiều cao
V=Sđáy×h.
Câu 15.Mặt bên của hình chóp đều là?
- A.Tam giác cân
- B.Hình chữ nhật
- C.Hình vuông
- D.Tam giác đều bất kỳ
Xem đáp án
Đáp án: A. Tam giác cân
Mặt bên hình chóp đều là các tam giác cân bằng nhau.
Câu 16.Trong dãy 1,2,2,3,3,3,4: tần số của 3 là?
- A.3
- B.2
- C.1
- D.4
Xem đáp án
Đáp án: A. 3
Số 3 xuất hiện 3 lần trong dãy.
Câu 17.Trung bình cộng của 4, 6, 8, 10 là?
- A.7
- B.6
- C.8
- D.28
Xem đáp án
Đáp án: A. 7
(4+6+8+10)/4=28/4=7.
Câu 18.Trung vị của dãy 2,4,6,8 (chẵn phần tử) là?
- A.5
- B.6
- C.4
- D.8
Xem đáp án
Đáp án: A. 5
Dãy chẵn: trung vị là TB hai giá trị giữa (4+6)/2=5.
Câu 19.Xác suất của biến cố chắc chắn?
- A.1
- B.0
- C.0.5
- D.Không xác định
Xem đáp án
Đáp án: A. 1
Biến cố chắc chắn luôn xảy ra, xác suất bằng 1.
Câu 20.Gieo xúc xắc. P(ra số chẵn) = ?
- A.1/2
- B.1/3
- C.1/6
- D.2/3
Xem đáp án
Đáp án: A. 1/2
Có 3 số chẵn (2,4,6) trong 6 mặt: P=3/6=1/2.
Câu 21.ĐKXĐ của PT 1/(x−2) = 3 là?
- A.x ≠ 2
- B.x ≠ 3
- C.x ≠ 0
- D.x ≠ −2
Xem đáp án
Đáp án: A. x ≠ 2
Mẫu x−2≠0 ⇒ x≠2.
Câu 22.Giải bpt 2x−4 > 0?
- A.x > 2
- B.x < 2
- C.x > 4
- D.x < −2
Xem đáp án
Đáp án: A. x > 2
2x>4 ⇒ x>2.
Câu 23.Rút gọn (x²−25)/(x+5) (x≠−5)?
- A.x − 5
- B.x + 5
- C.x² − 5
- D.x + 25
Xem đáp án
Đáp án: A. x − 5
x²−25=(x−5)(x+5), chia cho (x+5) còn (x−5).
Câu 24.Diện tích xq lăng trụ tam giác đều cạnh đáy 4, cao 10?
- A.120
- B.40
- C.12
- D.80
Xem đáp án
Đáp án: A. 120
Chu vi đáy=3×4=12; Sxq=12×10=120.
Câu 25.Phân tích x²−2x+1 = ?
- A.(x − 1)²
- B.(x + 1)²
- C.(x − 1)(x + 1)
- D.(x − 2)(x + 1)
Xem đáp án
Đáp án: A. (x − 1)²
x²−2·1·x+1²=(x−1)².