🌌Tizia

Tuần 20 — Unit 9 — Past continuous (recap)

Tiếng Anh Lớp 8 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Cấu trúc past continuous?

    • A.S + will + V-ing
    • B.S + was/were + V-ing
    • C.S + has + V3
    • D.S + V-ed
    Xem đáp án

    Đáp án: B. S + was/were + V-ing

    Was/were + V-ing.

  2. Câu 2.Was/were + V-ing diễn tả?

    • A.Tương lai
    • B.Hành động lặp lại
    • C.Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
    • D.Sự thật chung
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

    Hành động đang diễn ra ở quá khứ.

  3. Câu 3."At 8 p.m. yesterday, they ___ dinner."

    • A.were having
    • B.had (quá khứ đơn)
    • C.are having
    • D.have (hiện tại đơn)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. were having

    Mốc thời gian cụ thể → past continuous.

  4. Câu 4."While the earthquake ___ (happen), people ran out."

    • A.is happening
    • B.was happening
    • C.happens
    • D.happened
    Xem đáp án

    Đáp án: B. was happening

    Đang xảy ra → was happening.

  5. Câu 5.Phủ định: "I ___ TV when you called."

    • A.not was watching
    • B.wasn't watch
    • C.wasn't watching
    • D.didn't watching
    Xem đáp án

    Đáp án: C. wasn't watching

    Wasn't + V-ing.

  6. Câu 6.Câu hỏi yes/no past continuous?

    • A.Did + S + V-ing?
    • B.Was/Were + S + V-ing?
    • C.Do + S + V-ing?
    • D.Have + S + V-ing?
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Was/Were + S + V-ing?

    Đảo was/were lên trước.