🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì II — Khoa học tự nhiên 8

Khoa học tự nhiên Lớp 8 · 24 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Bộ xương của một người trưởng thành có khoảng bao nhiêu xương?

    • A.206 xương
    • B.100 xương
    • C.300 xương
    • D.500 xương
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 206 xương

    Bộ xương người trưởng thành gồm khoảng 206 xương (ở trẻ sơ sinh có nhiều xương hơn do một số xương chưa liền lại với nhau).

  2. Câu 2.Chức năng chính của hệ xương là gì?

    • A.Nâng đỡ, bảo vệ cơ thể và cùng hệ cơ giúp cơ thể vận động
    • B.Chỉ có chức năng tạo hình dáng bên ngoài
    • C.Chỉ có chức năng dự trữ năng lượng
    • D.Chỉ có chức năng trao đổi khí
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Nâng đỡ, bảo vệ cơ thể và cùng hệ cơ giúp cơ thể vận động

    Hệ xương có chức năng nâng đỡ cơ thể, bảo vệ các cơ quan bên trong (như hộp sọ bảo vệ não) và cùng với hệ cơ tạo nên bộ máy vận động.

  3. Câu 3.Khớp gối thuộc loại khớp nào?

    • A.Khớp động (khớp bản lề)
    • B.Khớp bất động
    • C.Khớp bán động
    • D.Không phải là một loại khớp
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Khớp động (khớp bản lề)

    Khớp gối là khớp động, có thể cử động linh hoạt (gấp, duỗi) nhờ cấu tạo dạng bản lề.

  4. Câu 4.Cơ tim có đặc điểm hoạt động như thế nào?

    • A.Co bóp tự động, liên tục, không theo ý muốn và không biết mệt mỏi
    • B.Chỉ hoạt động theo ý muốn của con người
    • C.Hoạt động gián đoạn, chỉ co bóp khi được yêu cầu
    • D.Không có khả năng co bóp
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Co bóp tự động, liên tục, không theo ý muốn và không biết mệt mỏi

    Cơ tim hoạt động tự động (không theo ý muốn), co bóp nhịp nhàng và liên tục suốt đời để bơm máu đi khắp cơ thể.

  5. Câu 5.Cơ vân (cơ xương) hoạt động theo cơ chế nào?

    • A.Theo ý muốn (chủ động điều khiển)
    • B.Không theo ý muốn, hoạt động tự động
    • C.Chỉ hoạt động khi ngủ
    • D.Không bao giờ hoạt động
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Theo ý muốn (chủ động điều khiển)

    Cơ vân (gắn với xương) co duỗi theo sự điều khiển chủ động (ý muốn) của con người, ví dụ khi đi, cầm nắm.

  6. Câu 6.Tim người có mấy ngăn?

    • A.4 ngăn (2 tâm nhĩ và 2 tâm thất)
    • B.2 ngăn
    • C.3 ngăn
    • D.6 ngăn
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 4 ngăn (2 tâm nhĩ và 2 tâm thất)

    Tim người có 4 ngăn: tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, tâm thất trái, tâm thất phải.

  7. Câu 7.Ba loại mạch máu chính trong hệ tuần hoàn của người là gì?

    • A.Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
    • B.Động mạch, bạch mạch, tĩnh mạch
    • C.Mao mạch, bạch mạch, tuỷ mạch
    • D.Động mạch, mao mạch, thần kinh mạch
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

    Hệ mạch gồm ba loại: động mạch (dẫn máu từ tim đi), tĩnh mạch (dẫn máu về tim), mao mạch (nơi trao đổi chất giữa máu và tế bào).

  8. Câu 8.Máu giàu oxygen thường có màu gì?

    • A.Đỏ tươi
    • B.Đỏ thẫm
    • C.Vàng nhạt
    • D.Xanh lam
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Đỏ tươi

    Máu giàu oxygen (hemoglobin kết hợp O₂) có màu đỏ tươi; máu nghèo oxygen có màu đỏ thẫm hơn.

  9. Câu 9.Hệ nhóm máu ABO ở người có mấy nhóm máu chính?

    • A.4 nhóm: A, B, AB, O
    • B.2 nhóm: A, B
    • C.3 nhóm: A, B, O
    • D.5 nhóm
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 4 nhóm: A, B, AB, O

    Hệ nhóm máu ABO gồm 4 nhóm chính: A, B, AB và O, phân biệt dựa trên loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.

  10. Câu 10.Vai trò chính của bạch cầu trong cơ thể là gì?

    • A.Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh (vi khuẩn, virus…)
    • B.Vận chuyển oxygen đi khắp cơ thể
    • C.Giúp máu đông lại khi bị thương
    • D.Vận chuyển chất dinh dưỡng đến tế bào
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh (vi khuẩn, virus…)

    Bạch cầu (tế bào máu trắng) có vai trò bảo vệ cơ thể, tham gia đáp ứng miễn dịch chống lại vi khuẩn, virus và các tác nhân gây bệnh khác.

  11. Câu 11.Cơ quan trao đổi khí chính của cơ thể người là gì?

    • A.Phổi
    • B.Tim
    • C.Da
    • D.Gan
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Phổi

    Phổi là cơ quan trao đổi khí chính, nơi O₂ từ không khí vào máu và CO₂ từ máu ra ngoài.

  12. Câu 12.Trao đổi khí ở phổi diễn ra chủ yếu tại đâu?

    • A.Phế nang (túi khí nhỏ trong phổi)
    • B.Khí quản
    • C.Thanh quản
    • D.Phế quản chính
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Phế nang (túi khí nhỏ trong phổi)

    Phế nang là nơi diễn ra sự trao đổi khí O₂ và CO₂ giữa không khí và máu qua thành mao mạch bao quanh phế nang.

  13. Câu 13.Hút thuốc lá gây hại chủ yếu cho hệ cơ quan nào?

    • A.Hệ hô hấp (và tim mạch)
    • B.Hệ bài tiết
    • C.Hệ xương
    • D.Hệ sinh dục là duy nhất bị ảnh hưởng
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Hệ hô hấp (và tim mạch)

    Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại (nicotine, CO, hắc ín…) gây tổn hại trực tiếp cho hệ hô hấp (viêm phế quản, ung thư phổi…) và cả hệ tim mạch.

  14. Câu 14.Hệ tiêu hoá có chức năng chính là gì?

    • A.Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng để hấp thu và thải chất cặn bã
    • B.Vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể
    • C.Điều khiển các hoạt động của cơ thể
    • D.Lọc máu và tạo nước tiểu
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng để hấp thu và thải chất cặn bã

    Hệ tiêu hoá biến đổi thức ăn (biến đổi lí học và hoá học) thành các chất dinh dưỡng đơn giản để cơ thể hấp thu, đồng thời thải chất cặn bã ra ngoài.

  15. Câu 15.Enzyme amylase (có trong nước bọt) có tác dụng tiêu hoá chất nào?

    • A.Tinh bột (carbohydrate)
    • B.Chất béo (lipid)
    • C.Protein (chất đạm)
    • D.Vitamin
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Tinh bột (carbohydrate)

    Amylase trong nước bọt thuỷ phân một phần tinh bột chín thành đường đôi (maltose) ngay tại khoang miệng.

  16. Câu 16.Sự hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể diễn ra chủ yếu ở đâu?

    • A.Ruột non
    • B.Dạ dày
    • C.Ruột già
    • D.Thực quản
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Ruột non

    Ruột non (với diện tích bề mặt lớn nhờ các nếp gấp và lông ruột) là nơi hấp thu phần lớn chất dinh dưỡng vào máu và bạch huyết.

  17. Câu 17.Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là gì?

    • A.Đơn vị thận (nephron)
    • B.Tế bào gan
    • C.Phế nang
    • D.Nơron thần kinh
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Đơn vị thận (nephron)

    Nephron (đơn vị thận) là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của thận, thực hiện lọc máu và hình thành nước tiểu.

  18. Câu 18.Sản phẩm bài tiết chính được thải qua thận là gì?

    • A.Nước tiểu (chứa nước, urea và các chất thải hoà tan)
    • B.Mồ hôi
    • C.Khí carbon dioxide
    • D.Phân
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Nước tiểu (chứa nước, urea và các chất thải hoà tan)

    Thận lọc máu và hình thành nước tiểu, đây là con đường bài tiết chính của cơ thể để loại bỏ các sản phẩm thừa và độc hại.

  19. Câu 19.Hệ thần kinh trung ương của người gồm những bộ phận nào?

    • A.Não bộ và tuỷ sống
    • B.Chỉ có não bộ
    • C.Chỉ có tuỷ sống
    • D.Dây thần kinh và hạch thần kinh
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Não bộ và tuỷ sống

    Hệ thần kinh trung ương gồm não bộ và tuỷ sống; hệ thần kinh ngoại biên gồm các dây thần kinh và hạch thần kinh.

  20. Câu 20.Phản xạ là gì?

    • A.Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
    • B.Sự co bóp tự động của cơ tim
    • C.Quá trình tiêu hoá thức ăn trong dạ dày
    • D.Quá trình lọc máu ở thận
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh

    Phản xạ là phản ứng của cơ thể để trả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài), được thực hiện nhờ hệ thần kinh thông qua cung phản xạ.

  21. Câu 21.Cơ quan thị giác của con người là gì?

    • A.Mắt
    • B.Tai
    • C.Mũi
    • D.Lưỡi
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Mắt

    Mắt là cơ quan thị giác, giúp con người thu nhận và xử lí thông tin ánh sáng để nhìn thấy sự vật.

  22. Câu 22.Phần nào của mắt có vai trò cảm thụ ánh sáng?

    • A.Màng lưới (võng mạc)
    • B.Giác mạc
    • C.Thể thuỷ tinh
    • D.Mống mắt
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Màng lưới (võng mạc)

    Màng lưới (võng mạc) chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng (tế bào que và tế bào nón), chuyển tín hiệu ánh sáng thành xung thần kinh.

  23. Câu 23.Tật cận thị thường do nguyên nhân nào gây ra?

    • A.Cầu mắt dài hơn bình thường hoặc thể thuỷ tinh quá phồng, khiến ảnh hội tụ trước võng mạc
    • B.Cầu mắt ngắn hơn bình thường, ảnh hội tụ sau võng mạc
    • C.Thiếu vitamin C kéo dài
    • D.Tai bị viêm nhiễm kéo dài
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Cầu mắt dài hơn bình thường hoặc thể thuỷ tinh quá phồng, khiến ảnh hội tụ trước võng mạc

    Cận thị thường do cầu mắt dài hơn bình thường hoặc thể thuỷ tinh quá phồng (do nhìn gần không đúng cách kéo dài), khiến ảnh của vật hội tụ trước võng mạc.

  24. Câu 24.Cơ quan thính giác của con người là gì?

    • A.Tai
    • B.Mắt
    • C.Da
    • D.Mũi
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Tai

    Tai là cơ quan thính giác, giúp thu nhận và xử lí âm thanh.