🌌Tizia

Tuần 32 — Cities of the world: Nationalities

Tiếng Anh Lớp 6 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Người đến từ "Japan" gọi là?

    • A.Japanish
    • B.Japaner
    • C.Japanese
    • D.Japan (tên quốc gia, không phải quốc tịch)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Japanese

    Japan → Japanese.

  2. Câu 2."Vietnam" → quốc tịch:

    • A.Vietnamian
    • B.Vietnamish
    • C.Vietnam
    • D.Vietnamese
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Vietnamese

    Vietnam → Vietnamese.

  3. Câu 3."France" → quốc tịch:

    • A.Francaise
    • B.Franch
    • C.French
    • D.Frenchman
    Xem đáp án

    Đáp án: C. French

    France → French.

  4. Câu 4."England" → quốc tịch:

    • A.British only
    • B.Englandish
    • C.English
    • D.Englander
    Xem đáp án

    Đáp án: C. English

    England → English.

  5. Câu 5."China" → quốc tịch:

    • A.Chiner
    • B.Chinish
    • C.Chinan
    • D.Chinese
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Chinese

    China → Chinese.

  6. Câu 6.Cấu trúc giới thiệu quốc tịch: "I ___ Vietnamese."

    • A.am
    • B.is (dùng cho ngôi 3 số ít he/she/it)
    • C.do (trợ động từ, không phải to be)
    • D.are (dùng cho you/we/they)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. am

    I + am + nationality.