🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì II — Toán 3

Toán Lớp 3 · 15 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Ba điểm A, B, C thẳng hàng nghĩa là gì?

    • A.Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng
    • B.Ba điểm tạo thành một hình tam giác
    • C.Ba điểm cách đều nhau
    • D.Ba điểm nằm trên một đường tròn
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng

    Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.

  2. Câu 2.Một đoạn thẳng có bao nhiêu điểm đầu mút?

    • A.1
    • B.3
    • C.2
    • D.4
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 2

    Đoạn thẳng được giới hạn bởi 2 điểm đầu mút.

  3. Câu 3.Góc vuông là góc như thế nào so với góc của ê-ke?

    • A.Góc lớn hơn góc của ê-ke
    • B.Góc bằng góc của ê-ke
    • C.Góc bé hơn góc của ê-ke
    • D.Góc bằng 2 lần góc của ê-ke
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Góc bằng góc của ê-ke

    Góc vuông là góc bằng đúng góc của ê-ke.

  4. Câu 4.Hình tứ giác có bao nhiêu cạnh?

    • A.2
    • B.3
    • C.5
    • D.4
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 4

    Hình tứ giác có 4 cạnh và 4 đỉnh.

  5. Câu 5.Hình tam giác có 3 cạnh lần lượt là 5cm, 6cm, 7cm. Chu vi hình tam giác là?

    • A.18 cm
    • B.17 cm
    • C.19 cm
    • D.16 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 18 cm

    Chu vi = 5 + 6 + 7 = 18 cm.

  6. Câu 6.Hình tứ giác có 4 cạnh đều bằng 4cm. Chu vi hình đó là?

    • A.12 cm
    • B.20 cm
    • C.16 cm
    • D.8 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 16 cm

    Chu vi = 4 × 4 = 16 cm.

  7. Câu 7.Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật là?

    • A.13 cm
    • B.26 cm
    • C.40 cm
    • D.21 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 26 cm

    Chu vi = (8 + 5) × 2 = 26 cm.

  8. Câu 8.Hình vuông có cạnh 6cm. Chu vi hình vuông là?

    • A.24 cm
    • B.12 cm
    • C.36 cm
    • D.18 cm
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 24 cm

    Chu vi hình vuông = cạnh × 4 = 6 × 4 = 24 cm.

  9. Câu 9.Số 4826 gồm mấy chữ số?

    • A.2
    • B.3
    • C.5
    • D.4
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 4

    4826 có 4 chữ số: 4, 8, 2, 6.

  10. Câu 10.So sánh: 5 328 và 5 382. Số nào lớn hơn?

    • A.5 328
    • B.Hai số bằng nhau
    • C.5 382
    • D.Không so sánh được
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 5 382

    Hàng nghìn, trăm bằng nhau; hàng chục 8 > 2 nên 5 382 > 5 328.

  11. Câu 11.2 350 + 1 420 = ?

    • A.3670
    • B.3770
    • C.3870
    • D.3760
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 3770

    Cộng theo từng hàng: 0+0=0; 5+2=7; 3+4=7; 2+1=3 → 3770.

  12. Câu 12.Một trường có 3 245 học sinh nam và 2 618 học sinh nữ. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

    • A.5 863
    • B.5 763
    • C.5 963
    • D.5 853
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 5 863

    3 245 + 2 618 = 5 863.

  13. Câu 13.Kho có 6 500 quyển sách, đã chuyển đi 2 385 quyển. Hỏi kho còn lại bao nhiêu quyển sách?

    • A.4 215
    • B.4 015
    • C.3 115
    • D.4 115
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 4 115

    6 500 − 2 385 = 4 115 quyển sách còn lại.

  14. Câu 14.234 × 3 = ?

    • A.602
    • B.692
    • C.702
    • D.712
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 702

    4×3=12 viết 2 nhớ 1; 3×3+1=10 viết 0 nhớ 1; 2×3+1=7 → 702.

  15. Câu 15.Có 936 quyển vở chia đều cho 3 lớp. Hỏi mỗi lớp được bao nhiêu quyển vở?

    • A.302
    • B.312
    • C.322
    • D.310
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 312

    9:3=3 (trăm); 3:3=1 (chục); 6:3=2 (đơn vị) → 312.