🌌Tizia

Tuần 34 — Present simple — he/she/it (s/es)

Tiếng Anh Lớp 3 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."She ___ to school every day." (đi)

    • A.goes
    • B.go (nguyên thể, dùng cho I/you/we/they)
    • C.going (V-ing, dạng tiếp diễn)
    • D.gone (quá khứ phân từ)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. goes

    Ngôi 3 số ít → goes.

  2. Câu 2."He ___ TV in the evening." (xem)

    • A.watches
    • B.watch (nguyên thể, dùng cho I/you/we/they)
    • C.watched
    • D.watching
    Xem đáp án

    Đáp án: A. watches

    watch + es → watches.

  3. Câu 3."My brother ___ football on Sunday." (chơi)

    • A.plays
    • B.play (nguyên thể, dùng cho I/you/we/they)
    • C.played
    • D.playing
    Xem đáp án

    Đáp án: A. plays

    Ngôi 3 số ít → plays.

  4. Câu 4."I ___ rice for lunch." (ăn)

    • A.eat
    • B.ate (quá khứ của eat)
    • C.eats (chỉ dùng cho he/she/it)
    • D.eating
    Xem đáp án

    Đáp án: A. eat

    I → động từ nguyên thể: eat.

  5. Câu 5."My cat ___ fish." (thích)

    • A.like (nguyên thể, dùng cho I/you/we/they)
    • B.liking
    • C.liked (quá khứ của like)
    • D.likes
    Xem đáp án

    Đáp án: D. likes

    My cat = it (ngôi 3 số ít) → likes.

  6. Câu 6."They ___ in Hanoi." (sống)

    • A.lives (chỉ dùng cho he/she/it)
    • B.lived (quá khứ của live)
    • C.live
    • D.living
    Xem đáp án

    Đáp án: C. live

    They → động từ nguyên thể: live.