🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Anh 3

Tiếng Anh Lớp 3 · 15 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Em chào ai đó vào buổi sáng, em nói:

    • A.Good night
    • B.Goodbye
    • C.Good morning
    • D.Good afternoon
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Good morning

    "Good morning" là lời chào dùng vào buổi sáng.

  2. Câu 2."Nice to meet you." nghĩa là gì?

    • A.Rất vui được gặp bạn
    • B.Tạm biệt bạn
    • C.Bạn khỏe không?
    • D.Hẹn gặp lại bạn
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Rất vui được gặp bạn

    "Nice to meet you." nghĩa là "Rất vui được gặp bạn", dùng khi gặp ai đó lần đầu.

  3. Câu 3.Khi ai đó nói "Nice to meet you." với em, em nên đáp lại thế nào?

    • A.Nice to meet you, too.
    • B.Good morning.
    • C.I am fine.
    • D.See you.
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Nice to meet you, too.

    Đáp lại lời làm quen, ta nói "Nice to meet you, too." nghĩa là "Rất vui được gặp bạn, tôi cũng vậy."

  4. Câu 4."What is your name?" dùng để hỏi điều gì?

    • A.Hỏi quê quán
    • B.Hỏi tên
    • C.Hỏi tuổi
    • D.Hỏi sở thích
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Hỏi tên

    "What is your name?" nghĩa là "Tên bạn là gì?", dùng để hỏi tên.

  5. Câu 5.Bạn Nam năm nay 8 tuổi, bạn nói: "I am ___ years old."

    • A.eighteen
    • B.eight
    • C.eighty
    • D.eighteenth
    Xem đáp án

    Đáp án: B. eight

    Số 8 tiếng Anh là "eight".

  6. Câu 6.Viết tắt của "I am" là gì?

    • A.I's
    • B.Im'
    • C.I am't
    • D.I'm
    Xem đáp án

    Đáp án: D. I'm

    "I am" viết tắt thành "I'm".

  7. Câu 7."Where are you from?" dùng để hỏi điều gì?

    • A.Hỏi tên
    • B.Hỏi tuổi
    • C.Hỏi quê quán, quốc tịch
    • D.Hỏi sở thích
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Hỏi quê quán, quốc tịch

    "Where are you from?" nghĩa là "Bạn đến từ đâu?", dùng để hỏi quê quán/quốc tịch.

  8. Câu 8."I am Vietnamese." nghĩa là gì?

    • A.Tôi sống ở Việt Nam
    • B.Tôi là người Việt Nam
    • C.Tôi là người Anh
    • D.Tôi thích Việt Nam
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Tôi là người Việt Nam

    "Vietnamese" nghĩa là "người Việt Nam", nên câu này nghĩa là "Tôi là người Việt Nam."

  9. Câu 9."Father" có nghĩa là gì?

    • A.Mẹ
    • B.Anh trai
    • C.Bố
    • D.Ông
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Bố

    "Father" nghĩa là "bố/cha" trong gia đình.

  10. Câu 10."Sister" có nghĩa là gì?

    • A.Bố
    • B.Mẹ
    • C.Anh/em trai
    • D.Chị/em gái
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Chị/em gái

    "Sister" nghĩa là chị hoặc em gái.

  11. Câu 11."This is my friend, Linh." nghĩa là gì?

    • A.Đây là chị của tôi, Linh
    • B.Đây là cô giáo của tôi, Linh
    • C.Đây là em của tôi, Linh
    • D.Đây là bạn của tôi, Linh
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Đây là bạn của tôi, Linh

    "Friend" nghĩa là "bạn", nên câu này giới thiệu người bạn tên Linh.

  12. Câu 12."Eleven" là số mấy?

    • A.10
    • B.12
    • C.20
    • D.11
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 11

    "Eleven" nghĩa là số 11.

  13. Câu 13."Head" có nghĩa là bộ phận cơ thể nào?

    • A.Tay
    • B.Chân
    • C.Đầu
    • D.Mắt
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Đầu

    "Head" nghĩa là "đầu".

  14. Câu 14."Touch your nose!" nghĩa là gì?

    • A.Vỗ tay
    • B.Nhắm mắt lại
    • C.Chạm vào mũi
    • D.Giơ tay lên
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Chạm vào mũi

    "Touch your nose!" là câu mệnh lệnh nghĩa là "Hãy chạm vào mũi của em!"

  15. Câu 15."Teddy bear" là loại đồ chơi gì?

    • A.Quả bóng
    • B.Xe ô tô đồ chơi
    • C.Con búp bê
    • D.Gấu bông
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Gấu bông

    "Teddy bear" nghĩa là "gấu bông", một loại đồ chơi thú nhồi bông hình gấu.