Đề kiểm tra cuối học kì II — Tiếng Anh 3
Tiếng Anh Lớp 3 · 15 câu hỏi có lời giải
Câu 1."Hobby" có nghĩa là gì?
- A.Sở thích
- B.Bài tập
- C.Kỳ nghỉ
- D.Bữa ăn
Xem đáp án
Đáp án: A. Sở thích
"Hobby" nghĩa là "sở thích", hoạt động em thích làm lúc rảnh.
Câu 2."Drawing" có nghĩa là gì?
- A.Hát
- B.Vẽ tranh
- C.Bơi lội
- D.Nhảy múa
Xem đáp án
Đáp án: B. Vẽ tranh
"Drawing" nghĩa là "vẽ tranh".
Câu 3."I get up at six o'clock." nghĩa là gì?
- A.Tôi đi ngủ lúc 6 giờ
- B.Tôi ăn sáng lúc 6 giờ
- C.Tôi thức dậy lúc 6 giờ
- D.Tôi đến trường lúc 6 giờ
Xem đáp án
Đáp án: C. Tôi thức dậy lúc 6 giờ
"Get up" nghĩa là "thức dậy", nên câu nghĩa là "Tôi thức dậy lúc 6 giờ."
Câu 4."She goes to school every day." Vì sao động từ "go" lại thêm "es" thành "goes"?
- A.Vì câu ở thì quá khứ
- B.Vì câu ở thì tương lai
- C.Vì đây là câu phủ định
- D.Vì chủ ngữ là "she" (ngôi thứ ba số ít)
Xem đáp án
Đáp án: D. Vì chủ ngữ là "she" (ngôi thứ ba số ít)
Ở thì hiện tại đơn, động từ thêm "s/es" khi chủ ngữ là "he/she/it" (ngôi thứ ba số ít).
Câu 5."What time is it?" dùng để hỏi điều gì?
- A.Hỏi giờ
- B.Hỏi ngày
- C.Hỏi tháng
- D.Hỏi thứ
Xem đáp án
Đáp án: A. Hỏi giờ
"What time is it?" dùng để hỏi giờ.
Câu 6."Half past six" nghĩa là mấy giờ?
- A.6 giờ đúng
- B.6 giờ 30 phút
- C.6 giờ 15 phút
- D.6 giờ kém 15
Xem đáp án
Đáp án: B. 6 giờ 30 phút
"Half past six" nghĩa là "6 giờ 30 phút" (nửa giờ sau 6 giờ).
Câu 7."Birthday" có nghĩa là gì?
- A.Kỳ nghỉ
- B.Buổi tiệc
- C.Sinh nhật
- D.Ngày lễ
Xem đáp án
Đáp án: C. Sinh nhật
"Birthday" nghĩa là "sinh nhật".
Câu 8."My birthday is in May." nghĩa là gì?
- A.Sinh nhật tôi vào tháng Ba
- B.Sinh nhật tôi vào tháng Tư
- C.Sinh nhật tôi vào tháng Sáu
- D.Sinh nhật tôi vào tháng Năm
Xem đáp án
Đáp án: D. Sinh nhật tôi vào tháng Năm
"May" nghĩa là "tháng Năm".
Câu 9."Shoes" có nghĩa là gì?
- A.Giày
- B.Áo sơ mi
- C.Quần
- D.Mũ
Xem đáp án
Đáp án: A. Giày
"Shoes" nghĩa là "giày".
Câu 10."She is wearing a red dress." nghĩa là gì?
- A.Cô ấy mua một chiếc váy đỏ
- B.Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ
- C.Cô ấy thích một chiếc váy đỏ
- D.Cô ấy may một chiếc váy đỏ
Xem đáp án
Đáp án: B. Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ
"Is wearing" nghĩa là "đang mặc", nên câu nghĩa là "Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ."
Câu 11."Run" có nghĩa là gì?
- A.Nhảy
- B.Bơi
- C.Chạy
- D.Nhảy múa
Xem đáp án
Đáp án: C. Chạy
"Run" nghĩa là "chạy".
Câu 12."He is running." nghĩa là gì?
- A.Anh ấy đã chạy
- B.Anh ấy sẽ chạy
- C.Anh ấy thích chạy
- D.Anh ấy đang chạy
Xem đáp án
Đáp án: D. Anh ấy đang chạy
"Is running" là thì hiện tại tiếp diễn, nghĩa là "đang chạy".
Câu 13."She ___ to school every day." Điền từ đúng:
- A.goes
- B.go
- C.going
- D.went
Xem đáp án
Đáp án: A. goes
Chủ ngữ "she" (ngôi thứ ba số ít) ở thì hiện tại đơn cần động từ thêm "es": "goes".
Câu 14."Chicken" (món ăn) có nghĩa là gì?
- A.Thịt bò
- B.Thịt gà
- C.Thịt lợn
- D.Cá
Xem đáp án
Đáp án: B. Thịt gà
"Chicken" nghĩa là "thịt gà".
Câu 15."The book is ___ the table." (Quyển sách ở trên mặt bàn) Điền giới từ đúng:
- A.in
- B.under
- C.on
- D.next
Xem đáp án
Đáp án: C. on
Sách nằm trên mặt bàn nên dùng giới từ "on" (ở trên bề mặt).