Đề kiểm tra giữa học kì II — Toán 2
Toán Lớp 2 · 12 câu hỏi có lời giải
Câu 1.2 × 7 = ?
- A.14
- B.12
- C.16
- D.10
Xem đáp án
Đáp án: A. 14
2 × 7 = 14 (theo bảng nhân 2).
Câu 2.5 × 6 = ?
- A.25
- B.30
- C.35
- D.20
Xem đáp án
Đáp án: B. 30
5 × 6 = 30 (theo bảng nhân 5).
Câu 3.3 × 6 = ?
- A.15
- B.16
- C.18
- D.21
Xem đáp án
Đáp án: C. 18
3 × 6 = 18 (theo bảng nhân 3).
Câu 4.Cành đào nở 12 bông, sau đó rụng mất 4 bông. Hỏi còn lại bao nhiêu bông?
- A.6 bông
- B.7 bông
- C.9 bông
- D.8 bông
Xem đáp án
Đáp án: D. 8 bông
Số bông còn lại = 12 − 4 = 8 bông.
Câu 5.4 × 5 = ?
- A.20
- B.16
- C.24
- D.25
Xem đáp án
Đáp án: A. 20
4 × 5 = 20 (theo bảng nhân 4).
Câu 6.14 : 2 = ?
- A.6
- B.7
- C.8
- D.9
Xem đáp án
Đáp án: B. 7
14 : 2 = 7 (theo bảng chia 2).
Câu 7.25 : 5 = ?
- A.4
- B.6
- C.5
- D.3
Xem đáp án
Đáp án: C. 5
25 : 5 = 5 (theo bảng chia 5).
Câu 8.18 : 3 = ?
- A.5
- B.4
- C.7
- D.6
Xem đáp án
Đáp án: D. 6
18 : 3 = 6 (theo bảng chia 3).
Câu 9.20 : 4 = ?
- A.5
- B.4
- C.6
- D.3
Xem đáp án
Đáp án: A. 5
20 : 4 = 5 (theo bảng chia 4).
Câu 10.Có 2 hộp bút, mỗi hộp có 8 cái bút. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
- A.14 cái
- B.16 cái
- C.18 cái
- D.10 cái
Xem đáp án
Đáp án: B. 16 cái
Số bút tất cả = 2 × 8 = 16 cái.
Câu 11.Mỗi xe ba bánh có 3 bánh xe, có 5 xe. Hỏi có tất cả bao nhiêu bánh xe?
- A.10 bánh
- B.12 bánh
- C.15 bánh
- D.20 bánh
Xem đáp án
Đáp án: C. 15 bánh
Số bánh xe tất cả = 3 × 5 = 15 bánh.
Câu 12.Có 40 cái bút chia đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
- A.6 cái
- B.7 cái
- C.9 cái
- D.8 cái
Xem đáp án
Đáp án: D. 8 cái
Số bút mỗi hộp = 40 : 5 = 8 cái.