🌌Tizia

Tuần 9 — Unit 5 — Cultural Identity (Vocabulary + Modal verbs)

Tiếng Anh Lớp 12 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."You ___ remove your shoes when entering a Vietnamese house."

    • A.might (có thể — quá yếu cho phong tục)
    • B.should
    • C.can (có khả năng — không phải lời khuyên)
    • D.need (cần — thiếu to trước remove)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. should

    Should - lời khuyên/phong tục lịch sự.

  2. Câu 2."Cultural identity" refers to ___.

    • A.religion only
    • B.sense of belonging to a culture/community
    • C.national flag only
    • D.language only
    Xem đáp án

    Đáp án: B. sense of belonging to a culture/community

    Cultural identity - bản sắc văn hoá: cảm thức thuộc về một nền văn hoá/cộng đồng.

  3. Câu 3."You ___ be quiet in the library." (obligation)

    • A.can (có thể — chỉ khả năng, không bắt buộc)
    • B.could (có thể — quá khứ của can, không bắt buộc)
    • C.must
    • D.may (được phép — chỉ sự cho phép)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. must

    Must - bắt buộc, quy định.

  4. Câu 4."He ___ speak five languages fluently."

    • A.must (chắc chắn — suy đoán, không phải khả năng)
    • B.will (sẽ — tương lai, không phải khả năng)
    • C.can
    • D.should
    Xem đáp án

    Đáp án: C. can

    Can - khả năng.

  5. Câu 5.Synonym of "preserve" is ___.

    • A.protect
    • B.preserve nghĩa là sell (bán đi — trái nghĩa)
    • C.ignore
    • D.destroy
    Xem đáp án

    Đáp án: A. protect

    Preserve = protect (bảo tồn, giữ gìn).

  6. Câu 6."In some cultures, it is rude ___ during meals."

    • A.talked loudly
    • B.talking loudly
    • C.to talk loudly
    • D.talk loudly
    Xem đáp án

    Đáp án: C. to talk loudly

    Cấu trúc "It is + adj + to V".