Tuần 16 — Unit 8 — Phrasal verbs at work
Tiếng Anh Lớp 12 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1."She has decided to ___ applying for the job."
- A.look forward
- B.take after
- C.go on (tiếp tục — trái nghĩa với decided)
- D.give up
Xem đáp án
Đáp án: D. give up
Give up - từ bỏ.
Câu 2."He ___ his father in appearance."
- A.takes in
- B.takes up
- C.takes after
- D.takes off
Xem đáp án
Đáp án: C. takes after
Take after - giống (cha mẹ về ngoại hình/tính cách).
Câu 3."The interview was ___ until Monday."
- A.put up
- B.put down
- C.put on
- D.put off
Xem đáp án
Đáp án: D. put off
Put off - hoãn lại.
Câu 4."Please ___ this form before submitting."
- A.fill up
- B.fill in
- C.both A and C
- D.fill out
Xem đáp án
Đáp án: C. both A and C
Fill in/fill out - điền thông tin vào (form).
Câu 5."He was ___ from the company due to misconduct."
- A.laid up
- B.laid down
- C.laid off
- D.laid out
Xem đáp án
Đáp án: C. laid off
Laid off - bị cho nghỉ việc (thường vì lí do kinh tế); fired - bị sa thải có lỗi.
Câu 6."I'm looking ___ to hearing from you."
- A.up (HS nhầm với look up — tra cứu)
- B.after (HS nhầm với look after — chăm sóc)
- C.forward
- D.for (HS nhầm với look for — tìm kiếm)
Xem đáp án
Đáp án: C. forward
Look forward to + V-ing/N - mong chờ.